Chia động từ cooperate
All Tenses of the Verb "cooperate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cooperate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cooperate · cooperated · will cooperateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cooperatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cooperatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cooperatingThì hiện tại
We cooperate with local authorities every month.
Chúng tôi hợp tác với chính quyền địa phương mỗi tháng.
They are cooperating to solve the problem right now.
Họ đang hợp tác để giải quyết vấn đề ngay lúc này.
We have cooperated with that agency since 2020.
Chúng tôi đã hợp tác với cơ quan đó từ năm 2020.
The countries have been cooperating on climate issues for a decade.
Các quốc gia đã hợp tác về vấn đề khí hậu trong một thập kỷ.
Thì quá khứ
The students cooperated on the group project last semester.
Các học sinh đã hợp tác trong dự án nhóm học kỳ trước.
The departments were cooperating on the plan when funding was cut.
Các phòng ban đang hợp tác thực hiện kế hoạch thì bị cắt ngân sách.
The two nations had cooperated on defense before the treaty expired.
Hai quốc gia đã hợp tác về quốc phòng trước khi hiệp ước hết hạn.
The organizations had been cooperating for a decade before the project ended.
Các tổ chức đã hợp tác suốt một thập kỷ trước khi dự án kết thúc.
Thì tương lai
The two companies will cooperate on the next project.
Hai công ty sẽ hợp tác trong dự án tiếp theo.
The teams will be cooperating on the launch throughout the summer.
Các nhóm sẽ hợp tác trong suốt mùa hè để ra mắt sản phẩm.
By next year the agencies will have cooperated on five major cases.
Đến năm sau, các cơ quan sẽ đã hợp tác xử lý năm vụ án lớn.
By 2028 the two countries will have been cooperating on this program for ten years.
Đến năm 2028, hai nước sẽ đã hợp tác thực hiện chương trình này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cooperate / cooperates | Quá khứ đơn S + cooperated | Tương lai đơn S + will + cooperate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cooperating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cooperating | Tương lai tiếp diễn S + will be + cooperating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cooperated | Quá khứ hoàn thành S + had + cooperated | Tương lai hoàn thành S + will have + cooperated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cooperating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cooperating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cooperating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cooperated), không dùng dạng nguyên mẫu.
Có since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề điều kiện (if, when, unless…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
