Chia động từ cool
All Tenses of the Verb "cool"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cool* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cool · cooled · will coolViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cooledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coolingThì hiện tại
Hot food cools faster when you spread it out on a plate.
Thức ăn nóng nguội nhanh hơn khi bạn trải đều ra đĩa.
The cake is cooling on the rack — don't touch it yet.
Bánh đang nguội trên giá — đừng đụng vào vội.
The room has cooled significantly since we opened the windows.
Phòng đã mát hơn đáng kể kể từ khi chúng tôi mở cửa sổ.
Temperatures have been cooling gradually since autumn began.
Nhiệt độ đã giảm dần từ khi mùa thu bắt đầu.
Thì quá khứ
The engine cooled slowly after we turned it off.
Động cơ nguội dần sau khi chúng tôi tắt máy.
The cake was cooling on the counter when the dog ate it.
Chiếc bánh đang nguội trên bàn thì con chó ăn mất.
The room had cooled considerably before I turned the AC off.
Phòng đã mát hơn rất nhiều trước khi tôi tắt điều hòa.
The lava had been cooling for days before scientists could approach it.
Dung nham đã nguội dần trong nhiều ngày trước khi các nhà khoa học có thể tiếp cận.
Thì tương lai
Temperatures will cool significantly this weekend.
Nhiệt độ sẽ giảm đáng kể vào cuối tuần này.
By this evening the air will be cooling pleasantly after the hot day.
Đến tối nay không khí sẽ đang dịu mát dễ chịu sau ngày nắng nóng.
By morning the metal will have cooled and will be safe to handle.
Đến sáng kim loại sẽ đã nguội và an toàn để cầm vào.
By sunset the steel will have been cooling for six hours.
Đến lúc hoàng hôn thép sẽ đã nguội dần trong sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cool / cools | Quá khứ đơn S + cooled | Tương lai đơn S + will + cool |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cooling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cooling | Tương lai tiếp diễn S + will be + cooling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cooled | Quá khứ hoàn thành S + had + cooled | Tương lai hoàn thành S + will have + cooled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cooling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cooling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cooling |
Lỗi thường gặp
Để nói về việc vừa hoàn thành với kết quả hiện tại, dùng thì hoàn thành (has cooled), không dùng 'is + tính từ' khi muốn nhấn vào hành động.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -s/-es.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần 'have/has been + V-ing'. Không dùng V1 sau 'been'.
