Chia động từ cook
All Tenses of the Verb "cook"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cook* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cook · cooked · will cookViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cookingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cookedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cookingThì hiện tại
I cook breakfast for my family every morning.
Tôi nấu bữa sáng cho gia đình mỗi buổi sáng.
He is cooking a special meal for the guests.
Anh ấy đang nấu một bữa ăn đặc biệt cho khách.
She has already cooked three dishes for tonight.
Cô ấy đã nấu xong ba món cho tối nay rồi.
He has been cooking for the restaurant for ten years.
Anh ấy đã nấu bếp cho nhà hàng này được mười năm.
Thì quá khứ
I cooked rice and vegetables for lunch.
Tôi đã nấu cơm và rau cho bữa trưa.
She was cooking soup when the power went out.
Cô ấy đang nấu súp thì mất điện.
By the time we sat down, he had cooked a full feast.
Đến lúc chúng tôi ngồi vào bàn, anh ấy đã nấu xong cả một bàn tiệc.
He had been cooking all day before the dinner party started.
Anh ấy đã nấu nướng cả ngày trước khi bữa tiệc bắt đầu.
Thì tương lai
He will cook us a special meal this weekend.
Cuối tuần này anh ấy sẽ nấu một bữa đặc biệt cho chúng tôi.
At 6pm she will be cooking the main course.
Lúc 6 giờ tối cô ấy sẽ đang nấu món chính.
By the time the guests arrive, I will have cooked everything.
Đến lúc khách đến tôi sẽ đã nấu xong tất cả mọi thứ.
By the end of the shift she will have been cooking for eight hours straight.
Đến cuối ca cô ấy sẽ đã nấu liên tục tám tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cook / cooks | Quá khứ đơn S + cooked | Tương lai đơn S + will + cook |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cooking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cooking | Tương lai tiếp diễn S + will be + cooking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cooked | Quá khứ hoàn thành S + had + cooked | Tương lai hoàn thành S + will have + cooked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cooking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cooking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cooking |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi 3 số ít (she/he/it) → phải thêm -s: cooks.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
