Chia động từ convulse
All Tenses of the Verb "convulse"
Một động từ, mười hai thì. Xem convulse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
convulse · convulsed · will convulseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + convulsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + convulsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + convulsingThì hiện tại
The whole room convulses with laughter whenever he speaks.
Cả căn phòng cười rũ rượi mỗi khi anh ấy nói.
Look, the crowd is convulsing with laughter.
Nhìn kìa, đám đông đang cười ngặt nghẽo.
The audience has convulsed with laughter throughout the show.
Khán giả đã cười ngặt nghẽo suốt buổi diễn.
The crowd has been convulsing with laughter since the comedian started.
Đám đông đã cười ngặt nghẽo kể từ khi diễn viên hài bắt đầu.
Thì quá khứ
The country convulsed with protests last year.
Đất nước rung chuyển vì các cuộc biểu tình vào năm ngoái.
The audience was convulsing with laughter as he told the story.
Khán giả đang cười ngặt nghẽo khi anh kể câu chuyện.
The room had convulsed with laughter before he even finished the joke.
Cả phòng đã cười rũ rượi trước khi anh kể xong câu chuyện cười.
The audience had been convulsing with laughter for ten minutes straight.
Khán giả đã cười ngặt nghẽo suốt mười phút liền.
Thì tương lai
The crowd will convulse with laughter the moment he walks in.
Đám đông sẽ cười ngặt nghẽo ngay khi anh ấy bước vào.
During the finale, the crowd will be convulsing with excitement.
Trong màn kết, đám đông sẽ đang cuồng nhiệt phấn khích.
By midnight, the region will have convulsed with three aftershocks.
Đến nửa đêm, khu vực này sẽ đã rung chuyển bởi ba dư chấn.
By dawn, the region will have been convulsing with tremors all night.
Đến bình minh, khu vực này sẽ đã rung chuyển vì dư chấn suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + convulse / convulses | Quá khứ đơn S + convulsed | Tương lai đơn S + will + convulse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + convulsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + convulsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + convulsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + convulsed | Quá khứ hoàn thành S + had + convulsed | Tương lai hoàn thành S + will have + convulsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + convulsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + convulsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + convulsing |
Luyện chia convulse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the audience) ở hiện tại đơn phải thêm -s: convulses.
Chủ ngữ số nhiều (patients) dùng were, không dùng was.
Khi convulse mang nghĩa 'làm ai đó cười lăn ra', cần cụm 'with laughter' theo sau tân ngữ, không ghép trực tiếp danh từ 'laughter'.

