GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ convulse

All Tenses of the Verb "convulse"

Một động từ, mười hai thì. Xem convulse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconvulse
V2 · QUÁ KHỨconvulsed
V3 · PHÂN TỪconvulsed
V-INGconvulsing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

convulse · convulsed · will convulse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + convulsing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + convulsed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + convulsing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm chung của người hoặc vật.
S + convulse / convulses
Khẳng định:The audience convulses with laughter at his jokes.
Phủ định:Her body doesn't convulse during a mild seizure.
Nghi vấn:Does the patient's body convulse during an attack?

The whole room convulses with laughter whenever he speaks.

Cả căn phòng cười rũ rượi mỗi khi anh ấy nói.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + convulsing
Khẳng định:The patient is convulsing right now; call for help.
Phủ định:He isn't convulsing anymore.
Nghi vấn:Is she convulsing with laughter or with pain?

Look, the crowd is convulsing with laughter.

Nhìn kìa, đám đông đang cười ngặt nghẽo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + convulsed
Khẳng định:The patient has convulsed twice this morning.
Phủ định:The nation hasn't convulsed like this in decades.
Nghi vấn:Has the country ever convulsed with such unrest?

The audience has convulsed with laughter throughout the show.

Khán giả đã cười ngặt nghẽo suốt buổi diễn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + convulsing
Khẳng định:The market has been convulsing with volatility all week.
Phủ định:The patient hasn't been convulsing as often lately.
Nghi vấn:How long has the region been convulsing with violence?

The crowd has been convulsing with laughter since the comedian started.

Đám đông đã cười ngặt nghẽo kể từ khi diễn viên hài bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + convulsed
Khẳng định:The whole theater convulsed with laughter at the punchline.
Phủ định:His body didn't convulse during the treatment.
Nghi vấn:Did the patient convulse after taking the medicine?

The country convulsed with protests last year.

Đất nước rung chuyển vì các cuộc biểu tình vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + convulsing
Khẳng định:She was convulsing when the paramedics arrived.
Phủ định:They weren't convulsing when I checked on them.
Nghi vấn:Was the patient convulsing during the exam?

The audience was convulsing with laughter as he told the story.

Khán giả đang cười ngặt nghẽo khi anh kể câu chuyện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + convulsed
Khẳng định:The patient had convulsed twice before the doctor arrived.
Phủ định:The market hadn't convulsed until the news broke.
Nghi vấn:Had the nation convulsed before the treaty was signed?

The room had convulsed with laughter before he even finished the joke.

Cả phòng đã cười rũ rượi trước khi anh kể xong câu chuyện cười.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + convulsing
Khẳng định:The patient had been convulsing for minutes before help arrived.
Phủ định:The economy hadn't been convulsing long before it stabilized.
Nghi vấn:Had the country been convulsing with unrest for years before the reform?

The audience had been convulsing with laughter for ten minutes straight.

Khán giả đã cười ngặt nghẽo suốt mười phút liền.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + convulse
Khẳng định:The audience will convulse with laughter at that punchline.
Phủ định:His body won't convulse if the medication works.
Nghi vấn:Will the market convulse if rates rise again?

The crowd will convulse with laughter the moment he walks in.

Đám đông sẽ cười ngặt nghẽo ngay khi anh ấy bước vào.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + convulsing
Khẳng định:By the time the show ends, the audience will be convulsing with laughter.
Phủ định:He won't be convulsing once the seizure passes.
Nghi vấn:Will the market be convulsing when the report is released?

During the finale, the crowd will be convulsing with excitement.

Trong màn kết, đám đông sẽ đang cuồng nhiệt phấn khích.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + convulsed
Khẳng định:By the end of the show, the audience will have convulsed with laughter many times.
Phủ định:The patient won't have convulsed again by discharge.
Nghi vấn:Will the country have convulsed with unrest before the election?

By midnight, the region will have convulsed with three aftershocks.

Đến nửa đêm, khu vực này sẽ đã rung chuyển bởi ba dư chấn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + convulsing
Khẳng định:By the time help arrives, the patient will have been convulsing for ten minutes.
Phủ định:The market won't have been convulsing for long by the close of trading.
Nghi vấn:Will the crowd have been convulsing with laughter for the whole act?

By dawn, the region will have been convulsing with tremors all night.

Đến bình minh, khu vực này sẽ đã rung chuyển vì dư chấn suốt đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + convulse / convulses
Quá khứ đơn
S + convulsed
Tương lai đơn
S + will + convulse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + convulsing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + convulsing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + convulsing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + convulsed
Quá khứ hoàn thành
S + had + convulsed
Tương lai hoàn thành
S + will have + convulsed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + convulsing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + convulsing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + convulsing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia convulse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The audience convulse with laughter at his jokes.The audience convulses with laughter at his jokes.

Chủ ngữ số ít (the audience) ở hiện tại đơn phải thêm -s: convulses.

The patients was convulsing on the floor.The patients were convulsing on the floor.

Chủ ngữ số nhiều (patients) dùng were, không dùng was.

The joke convulsed the audience laughter.The joke convulsed the audience with laughter.

Khi convulse mang nghĩa 'làm ai đó cười lăn ra', cần cụm 'with laughter' theo sau tân ngữ, không ghép trực tiếp danh từ 'laughter'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#convulse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS