Chia động từ convoy
All Tenses of the Verb "convoy"
Một động từ, mười hai thì. Xem convoy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
convoy · convoyed · will convoyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + convoyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + convoyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + convoyingThì hiện tại
Warships convoy cargo ships across the strait every month.
Tàu chiến hộ tống các tàu hàng qua eo biển mỗi tháng.
Escort ships are convoying the tanker through pirate waters.
Tàu hộ tống đang hộ tống tàu chở dầu qua vùng biển có cướp biển.
The escort has convoyed dozens of ships through the strait.
Đội hộ tống đã đưa hàng chục tàu qua eo biển an toàn.
The navy has been convoying merchant ships since the crisis began.
Hải quân đã liên tục hộ tống tàu buôn kể từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
Soldiers convoyed the aid vehicles to the disaster zone.
Binh lính đã hộ tống các xe cứu trợ đến vùng thảm họa.
Guards were convoying the trucks when the ambush occurred.
Lính bảo vệ đang hộ tống đoàn xe thì bị phục kích.
The escort had already convoyed three ships by dawn.
Đội hộ tống đã hộ tống ba tàu trước khi trời sáng.
The escort had been convoying merchant ships for a year before the route changed.
Đội hộ tống đã hộ tống tàu buôn được một năm trước khi tuyến đường thay đổi.
Thì tương lai
Warships will convoy the tanker past the danger zone.
Tàu chiến sẽ hộ tống tàu chở dầu qua vùng nguy hiểm.
At sunrise the fleet will be convoying the aid ships.
Lúc bình minh, hạm đội sẽ đang hộ tống các tàu cứu trợ.
By the end of the mission, the navy will have convoyed fifty vessels.
Đến cuối chiến dịch, hải quân sẽ đã hộ tống năm mươi tàu.
By next year the fleet will have been convoying merchant ships for five years.
Đến năm sau, hạm đội sẽ đã hộ tống tàu buôn được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + convoy / convoys | Quá khứ đơn S + convoyed | Tương lai đơn S + will + convoy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + convoying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + convoying | Tương lai tiếp diễn S + will be + convoying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + convoyed | Quá khứ hoàn thành S + had + convoyed | Tương lai hoàn thành S + will have + convoyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + convoying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + convoying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + convoying |
Luyện chia convoy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
