Chia động từ convolve
All Tenses of the Verb "convolve"
Một động từ, mười hai thì. Xem convolve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
convolve · convolved · will convolveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + convolvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + convolvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + convolvingThì hiện tại
Engineers convolve the signal with a filter to remove noise.
Các kỹ sư tích chập tín hiệu với bộ lọc để loại bỏ nhiễu.
The system is convolving the audio with the reverb kernel.
Hệ thống đang tích chập âm thanh với kernel vang.
He has already convolved the filters.
Anh ấy đã tích chập các bộ lọc rồi.
They have been convolving the layers since morning.
Họ đã tích chập các lớp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I convolved the image with a sharpening filter yesterday.
Hôm qua tôi đã tích chập ảnh với bộ lọc làm sắc nét.
She was convolving the filters when the program crashed.
Cô ấy đang tích chập các bộ lọc thì chương trình bị lỗi.
The network had convolved the image before the output layer ran.
Mạng đã tích chập ảnh trước khi lớp đầu ra chạy.
They had been convolving the training data for weeks before the model converged.
Họ đã tích chập dữ liệu huấn luyện suốt nhiều tuần trước khi mô hình hội tụ.
Thì tương lai
We will convolve the kernel with the image before training.
Chúng tôi sẽ tích chập kernel với ảnh trước khi huấn luyện.
At 9am I will be convolving the input batch.
9 giờ sáng tôi sẽ đang tích chập lô dữ liệu đầu vào.
By next week he will have convolved all the layers.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tích chập tất cả các lớp.
By 2030 they will have been convolving image data for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã tích chập dữ liệu ảnh suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + convolve / convolves | Quá khứ đơn S + convolved | Tương lai đơn S + will + convolve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + convolving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + convolving | Tương lai tiếp diễn S + will be + convolving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + convolved | Quá khứ hoàn thành S + had + convolved | Tương lai hoàn thành S + will have + convolved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + convolving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + convolving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + convolving |
Luyện chia convolve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (convolved), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
