GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ convict

All Tenses of the Verb "convict"

Một động từ, mười hai thì. Xem convict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconvict
V2 · QUÁ KHỨconvicted
V3 · PHÂN TỪconvicted
V-INGconvicting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

convict · convicted · will convict
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + convicting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + convicted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + convicting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật chung.
S + convict / convicts
Khẳng định:The court rarely convicts defendants without solid evidence.
Phủ định:The jury doesn't convict without unanimous agreement.
Nghi vấn:Does this court convict based on circumstantial evidence?

Judges convict criminals based on the evidence presented.

Thẩm phán kết án tội phạm dựa trên bằng chứng được trình bày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + convicting
Khẳng định:The jury is convicting him of fraud this week.
Phủ định:They aren't convicting anyone without a fair trial.
Nghi vấn:Is the court convicting the suspect today?

The prosecution is convicting him based on new evidence.

Bên công tố đang kết án anh ta dựa trên bằng chứng mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc có liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + convicted
Khẳng định:The court has convicted him of several crimes.
Phủ định:They haven't convicted anyone in this case yet.
Nghi vấn:Have they convicted the suspect of theft?

The jury has convicted three people this year.

Bồi thẩm đoàn đã kết án ba người trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + convicting
Khẳng định:The court has been convicting more offenders under the new law.
Phủ định:The system hasn't been convicting enough repeat offenders.
Nghi vấn:Have courts been convicting more people under the new policy?

Prosecutors have been convicting fewer people since the reform.

Công tố viên đã kết án ít người hơn kể từ khi cải cách.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + convicted
Khẳng định:The jury convicted him of robbery last month.
Phủ định:The court didn't convict her due to lack of evidence.
Nghi vấn:Did the judge convict the defendant?

The court convicted the man of fraud last year.

Tòa án đã kết án người đàn ông này về tội gian lận vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + convicting
Khẳng định:The jury was convicting him when new evidence emerged.
Phủ định:They weren't convicting anyone at that stage of the trial.
Nghi vấn:Was the court convicting the suspect when the appeal was filed?

The judge was convicting the defendant as the witness arrived.

Thẩm phán đang tuyên án bị cáo thì nhân chứng xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + convicted
Khẳng định:The court had convicted him before the new evidence surfaced.
Phủ định:They hadn't convicted anyone before the retrial.
Nghi vấn:Had the jury convicted the suspect before the appeal?

The judge had already convicted the man before the witness recanted.

Thẩm phán đã kết án người đàn ông trước khi nhân chứng rút lại lời khai.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + convicting
Khẳng định:The court had been convicting suspects for years under that flawed law.
Phủ định:They hadn't been convicting many people before the crackdown.
Nghi vấn:Had the system been convicting innocent people for years?

The court had been convicting defendants unfairly for decades before the reform.

Tòa án đã kết án bị cáo một cách bất công suốt nhiều thập kỷ trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + convict
Khẳng định:The jury will convict him if the evidence holds.
Phủ định:The court won't convict without solid proof.
Nghi vấn:Will the jury convict the defendant tomorrow?

The court will convict the suspect if the DNA matches.

Tòa án sẽ kết án nghi phạm nếu ADN trùng khớp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + convicting
Khẳng định:By next week, the jury will be convicting several suspects.
Phủ định:The court won't be convicting anyone during the recess.
Nghi vấn:Will the jury be convicting him this Friday?

By Monday, the court will be convicting the remaining defendants.

Đến thứ Hai, tòa án sẽ đang tuyên án các bị cáo còn lại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + convicted
Khẳng định:By the end of the trial, the jury will have convicted three people.
Phủ định:The court won't have convicted anyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the jury have convicted the suspect by Friday?

By next year, the court will have convicted dozens under the new law.

Đến năm sau, tòa án sẽ đã kết án hàng chục người theo luật mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + convicting
Khẳng định:By 2030, the court will have been convicting offenders under this law for a decade.
Phủ định:They won't have been convicting many people by then.
Nghi vấn:Will the system have been convicting fewer people by next year?

By then, the court will have been convicting criminals under this statute for ten years.

Đến lúc đó, tòa án sẽ đã kết án tội phạm theo đạo luật này suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + convict / convicts
Quá khứ đơn
S + convicted
Tương lai đơn
S + will + convict
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + convicting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + convicting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + convicting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + convicted
Quá khứ hoàn thành
S + had + convicted
Tương lai hoàn thành
S + will have + convicted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + convicting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + convicting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + convicting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia convict qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He was convicted for murder.He was convicted of murder.

Dùng giới từ 'of' sau 'convict/convicted', không dùng 'for'.

The court has convict him twice.The court has convicted him twice.

Sau have/has phải dùng V3 (convicted), không dùng nguyên mẫu.

The lawyer tried to convict the jury of his client's innocence.The lawyer tried to convince the jury of his client's innocence.

'Convict' (kết án ai đó có tội) khác với 'convince' (thuyết phục), hai từ dễ nhầm vì phát âm gần giống.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#convict#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS