Chia động từ convict
All Tenses of the Verb "convict"
Một động từ, mười hai thì. Xem convict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
convict · convicted · will convictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + convictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + convictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + convictingThì hiện tại
Judges convict criminals based on the evidence presented.
Thẩm phán kết án tội phạm dựa trên bằng chứng được trình bày.
The prosecution is convicting him based on new evidence.
Bên công tố đang kết án anh ta dựa trên bằng chứng mới.
The jury has convicted three people this year.
Bồi thẩm đoàn đã kết án ba người trong năm nay.
Prosecutors have been convicting fewer people since the reform.
Công tố viên đã kết án ít người hơn kể từ khi cải cách.
Thì quá khứ
The court convicted the man of fraud last year.
Tòa án đã kết án người đàn ông này về tội gian lận vào năm ngoái.
The judge was convicting the defendant as the witness arrived.
Thẩm phán đang tuyên án bị cáo thì nhân chứng xuất hiện.
The judge had already convicted the man before the witness recanted.
Thẩm phán đã kết án người đàn ông trước khi nhân chứng rút lại lời khai.
The court had been convicting defendants unfairly for decades before the reform.
Tòa án đã kết án bị cáo một cách bất công suốt nhiều thập kỷ trước khi cải cách.
Thì tương lai
The court will convict the suspect if the DNA matches.
Tòa án sẽ kết án nghi phạm nếu ADN trùng khớp.
By Monday, the court will be convicting the remaining defendants.
Đến thứ Hai, tòa án sẽ đang tuyên án các bị cáo còn lại.
By next year, the court will have convicted dozens under the new law.
Đến năm sau, tòa án sẽ đã kết án hàng chục người theo luật mới.
By then, the court will have been convicting criminals under this statute for ten years.
Đến lúc đó, tòa án sẽ đã kết án tội phạm theo đạo luật này suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + convict / convicts | Quá khứ đơn S + convicted | Tương lai đơn S + will + convict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + convicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + convicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + convicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + convicted | Quá khứ hoàn thành S + had + convicted | Tương lai hoàn thành S + will have + convicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + convicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + convicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + convicting |
Luyện chia convict qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng giới từ 'of' sau 'convict/convicted', không dùng 'for'.
Sau have/has phải dùng V3 (convicted), không dùng nguyên mẫu.
'Convict' (kết án ai đó có tội) khác với 'convince' (thuyết phục), hai từ dễ nhầm vì phát âm gần giống.
