Chia động từ convey
All Tenses of the Verb "convey"
Một động từ, mười hai thì. Xem *convey* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
convey · conveyed · will conveyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conveyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conveyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conveyingThì hiện tại
A smile conveys warmth and friendliness.
Nụ cười truyền đạt sự ấm áp và thân thiện.
The film is conveying a powerful social message.
Bộ phim đang truyền tải một thông điệp xã hội mạnh mẽ.
The report has conveyed the risks effectively.
Báo cáo đã truyền đạt các rủi ro một cách hiệu quả.
The CEO has been conveying confidence to investors all quarter.
Giám đốc điều hành đã truyền đạt sự tự tin đến các nhà đầu tư suốt cả quý.
Thì quá khứ
The letter conveyed a sincere apology.
Bức thư đã truyền đạt một lời xin lỗi chân thành.
The speaker was conveying a complex idea when the time ran out.
Diễn giả đang truyền đạt một ý tưởng phức tạp thì hết giờ.
They had conveyed the plan to investors before the launch.
Họ đã trình bày kế hoạch cho nhà đầu tư trước khi ra mắt.
The team had been conveying updates before the policy changed.
Nhóm đã truyền đạt thông tin cập nhật trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
The presentation will convey our vision for next year.
Bài thuyết trình sẽ truyền đạt tầm nhìn của chúng tôi cho năm tới.
At noon she will be conveying the decision to all departments.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang thông báo quyết định đến tất cả các bộ phận.
By Monday they will have conveyed the strategy to all branches.
Đến thứ Hai họ sẽ đã truyền đạt chiến lược đến tất cả các chi nhánh.
By June he will have been conveying the same strategy for a year.
Đến tháng Sáu anh ấy sẽ đã truyền đạt cùng một chiến lược suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + convey / conveys | Quá khứ đơn S + conveyed | Tương lai đơn S + will + convey |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conveying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conveying | Tương lai tiếp diễn S + will be + conveying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conveyed | Quá khứ hoàn thành S + had + conveyed | Tương lai hoàn thành S + will have + conveyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conveying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conveying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conveying |
Lỗi thường gặp
convey không dùng hai tân ngữ trực tiếp; cần giới từ to trước người nhận.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed thành conveyed.
Sau have/has phải dùng V3 (conveyed), không dùng dạng nguyên thể.
