Chia động từ convert
All Tenses of the Verb "convert"
Một động từ, mười hai thì. Xem convert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
convert · converted · will convertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + convertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + convertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + convertingThì hiện tại
This tool converts currencies in real time.
Công cụ này chuyển đổi tiền tệ theo thời gian thực.
The company is converting its offices into a hybrid workspace.
Công ty đang chuyển đổi văn phòng thành không gian làm việc kết hợp.
We have converted the entire system to the new software.
Chúng tôi đã chuyển đổi toàn bộ hệ thống sang phần mềm mới.
They have been converting the building for months.
Họ đã chuyển đổi tòa nhà này suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
We converted the barn into a cozy cottage.
Chúng tôi đã chuyển đổi chuồng trại thành một ngôi nhà nhỏ ấm cúng.
She was converting the document when her computer crashed.
Cô ấy đang chuyển đổi tài liệu thì máy tính bị treo.
By the time we arrived, they had already converted the house into a hotel.
Đến khi chúng tôi đến, họ đã chuyển đổi ngôi nhà thành khách sạn.
He had been converting old records for months before he finished the archive.
Anh ấy đã chuyển đổi các hồ sơ cũ suốt nhiều tháng trước khi hoàn thành kho lưu trữ.
Thì tương lai
We will convert this room into a nursery.
Chúng tôi sẽ chuyển đổi phòng này thành phòng cho trẻ sơ sinh.
By next month, they will be converting the factory into a museum.
Đến tháng sau, họ sẽ đang chuyển đổi nhà máy thành bảo tàng.
By the end of the year, we will have converted the entire office to solar power.
Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã chuyển đổi toàn bộ văn phòng sang năng lượng mặt trời.
By 2030, the team will have been converting historic buildings for twenty years.
Đến năm 2030, đội ngũ sẽ đã chuyển đổi các tòa nhà lịch sử suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + convert / converts | Quá khứ đơn S + converted | Tương lai đơn S + will + convert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + converting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + converting | Tương lai tiếp diễn S + will be + converting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + converted | Quá khứ hoàn thành S + had + converted | Tương lai hoàn thành S + will have + converted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + converting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + converting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + converting |
Luyện chia convert qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng giới từ 'into' để chỉ chuyển sang dạng/định dạng khác, không dùng 'on'.
Sau have/has phải dùng V3 (converted), không dùng nguyên mẫu.
Trật tự đúng là 'convert + tân ngữ + to/into + kết quả'.
