GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ convert

All Tenses of the Verb "convert"

Một động từ, mười hai thì. Xem convert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconvert
V2 · QUÁ KHỨconverted
V3 · PHÂN TỪconverted
V-INGconverting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

convert · converted · will convert
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + converting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + converted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + converting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật chung.
S + convert / converts
Khẳng định:The machine converts solar energy into electricity.
Phủ định:This app doesn't convert files automatically.
Nghi vấn:Does the software convert PDF files to Word?

This tool converts currencies in real time.

Công cụ này chuyển đổi tiền tệ theo thời gian thực.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + converting
Khẳng định:They are converting the old warehouse into apartments.
Phủ định:We aren't converting the files right now.
Nghi vấn:Are you converting the data to a new format?

The company is converting its offices into a hybrid workspace.

Công ty đang chuyển đổi văn phòng thành không gian làm việc kết hợp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc có liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + converted
Khẳng định:She has converted her garage into a home office.
Phủ định:They haven't converted the currency yet.
Nghi vấn:Have you converted the file to PDF?

We have converted the entire system to the new software.

Chúng tôi đã chuyển đổi toàn bộ hệ thống sang phần mềm mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + converting
Khẳng định:He has been converting old photos into digital files all week.
Phủ định:I haven't been converting the documents lately.
Nghi vấn:How long have you been converting these records?

They have been converting the building for months.

Họ đã chuyển đổi tòa nhà này suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + converted
Khẳng định:He converted his savings into gold last year.
Phủ định:She didn't convert the file in time.
Nghi vấn:Did you convert the measurements to metric?

We converted the barn into a cozy cottage.

Chúng tôi đã chuyển đổi chuồng trại thành một ngôi nhà nhỏ ấm cúng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + converting
Khẳng định:I was converting the video when the power went out.
Phủ định:They weren't converting the currency at that rate.
Nghi vấn:Were you converting the files when I called?

She was converting the document when her computer crashed.

Cô ấy đang chuyển đổi tài liệu thì máy tính bị treo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + converted
Khẳng định:They had converted the attic before winter arrived.
Phủ định:He hadn't converted the file before the deadline.
Nghi vấn:Had you converted the data before the system update?

By the time we arrived, they had already converted the house into a hotel.

Đến khi chúng tôi đến, họ đã chuyển đổi ngôi nhà thành khách sạn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + converting
Khẳng định:She had been converting the files for hours before the program crashed.
Phủ định:We hadn't been converting the currency long before the rate changed.
Nghi vấn:Had they been converting the building for years before it reopened?

He had been converting old records for months before he finished the archive.

Anh ấy đã chuyển đổi các hồ sơ cũ suốt nhiều tháng trước khi hoàn thành kho lưu trữ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + convert
Khẳng định:I will convert the file to PDF for you.
Phủ định:She won't convert the currency until the rate improves.
Nghi vấn:Will you convert the document today?

We will convert this room into a nursery.

Chúng tôi sẽ chuyển đổi phòng này thành phòng cho trẻ sơ sinh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + converting
Khẳng định:This time next week, we will be converting the whole database.
Phủ định:He won't be converting the files during the meeting.
Nghi vấn:Will you be converting the currency before the trip?

By next month, they will be converting the factory into a museum.

Đến tháng sau, họ sẽ đang chuyển đổi nhà máy thành bảo tàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + converted
Khẳng định:By Friday, she will have converted all the documents.
Phủ định:They won't have converted the building by the deadline.
Nghi vấn:Will you have converted the files by tomorrow?

By the end of the year, we will have converted the entire office to solar power.

Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã chuyển đổi toàn bộ văn phòng sang năng lượng mặt trời.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + converting
Khẳng định:By next year, she will have been converting old houses into cafes for a decade.
Phủ định:He won't have been converting files for long by retirement.
Nghi vấn:Will they have been converting the currency for years by then?

By 2030, the team will have been converting historic buildings for twenty years.

Đến năm 2030, đội ngũ sẽ đã chuyển đổi các tòa nhà lịch sử suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + convert / converts
Quá khứ đơn
S + converted
Tương lai đơn
S + will + convert
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + converting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + converting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + converting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + converted
Quá khứ hoàn thành
S + had + converted
Tương lai hoàn thành
S + will have + converted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + converting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + converting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + converting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia convert qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I converted the data on Word.I converted the data into Word.

Dùng giới từ 'into' để chỉ chuyển sang dạng/định dạng khác, không dùng 'on'.

She has convert the file already.She has converted the file already.

Sau have/has phải dùng V3 (converted), không dùng nguyên mẫu.

He converted to gold his savings.He converted his savings to gold.

Trật tự đúng là 'convert + tân ngữ + to/into + kết quả'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#convert#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS