Chia động từ converse
All Tenses of the Verb "converse"
Một động từ, mười hai thì. Xem converse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
converse · conversed · will converseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conversingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conversedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conversingThì hiện tại
They converse in English at work.
Họ trò chuyện bằng tiếng Anh ở nơi làm việc.
We are conversing about the new project.
Chúng tôi đang trò chuyện về dự án mới.
He has already conversed with the client.
Anh ấy đã trò chuyện với khách hàng rồi.
They have been conversing all afternoon.
Họ đã trò chuyện suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
They conversed for over an hour at the party.
Họ đã trò chuyện hơn một giờ đồng hồ tại bữa tiệc.
She was conversing with a stranger on the train.
Cô ấy đang trò chuyện với một người lạ trên tàu.
They had conversed briefly before the interview began.
Họ đã trò chuyện ngắn gọn trước khi buổi phỏng vấn bắt đầu.
They had been conversing online for months before they met.
Họ đã trò chuyện trực tuyến suốt nhiều tháng trước khi gặp nhau.
Thì tương lai
We will converse about the plan tomorrow.
Chúng tôi sẽ trò chuyện về kế hoạch vào ngày mai.
At 8pm I will be conversing with the panel.
8 giờ tối tôi sẽ đang trò chuyện với hội đồng.
By next year he will have conversed with dozens of clients.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã trò chuyện với hàng chục khách hàng.
By 2030 they will have been conversing on this forum for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã trò chuyện trên diễn đàn này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + converse / converses | Quá khứ đơn S + conversed | Tương lai đơn S + will + converse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conversing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conversing | Tương lai tiếp diễn S + will be + conversing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conversed | Quá khứ hoàn thành S + had + conversed | Tương lai hoàn thành S + will have + conversed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conversing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conversing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conversing |
Luyện chia converse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (conversed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

