GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ converse

All Tenses of the Verb "converse"

Một động từ, mười hai thì. Xem converse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconverse
V2 · QUÁ KHỨconversed
V3 · PHÂN TỪconversed
V-INGconversing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

converse · conversed · will converse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conversing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conversed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conversing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + converse / converses
Khẳng định:She converses with her colleagues every day.
Phủ định:She doesn't converse in French.
Nghi vấn:Do you converse with him often?

They converse in English at work.

Họ trò chuyện bằng tiếng Anh ở nơi làm việc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conversing
Khẳng định:He is conversing with a client now.
Phủ định:He isn't conversing with anyone tonight.
Nghi vấn:Are you conversing in English?

We are conversing about the new project.

Chúng tôi đang trò chuyện về dự án mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + conversed
Khẳng định:She has conversed with the ambassador twice.
Phủ định:They haven't conversed yet.
Nghi vấn:Have you ever conversed with a native speaker?

He has already conversed with the client.

Anh ấy đã trò chuyện với khách hàng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conversing
Khẳng định:She has been conversing with him for hours.
Phủ định:I haven't been conversing much lately.
Nghi vấn:How long have you been conversing with her?

They have been conversing all afternoon.

Họ đã trò chuyện suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conversed
Khẳng định:We conversed about politics last night.
Phủ định:She didn't converse with the guests.
Nghi vấn:Did you converse with him yesterday?

They conversed for over an hour at the party.

Họ đã trò chuyện hơn một giờ đồng hồ tại bữa tiệc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conversing
Khẳng định:I was conversing with a friend when the power went out.
Phủ định:They weren't conversing loudly.
Nghi vấn:Were you conversing with someone?

She was conversing with a stranger on the train.

Cô ấy đang trò chuyện với một người lạ trên tàu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conversed
Khẳng định:He had conversed with her before the meeting started.
Phủ định:She hadn't conversed with anyone when we arrived.
Nghi vấn:Had they conversed by then?

They had conversed briefly before the interview began.

Họ đã trò chuyện ngắn gọn trước khi buổi phỏng vấn bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conversing
Khẳng định:She had been conversing with him for an hour before she left.
Phủ định:We hadn't been conversing long when it ended.
Nghi vấn:Had you been conversing regularly?

They had been conversing online for months before they met.

Họ đã trò chuyện trực tuyến suốt nhiều tháng trước khi gặp nhau.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + converse
Khẳng định:I will converse with the manager.
Phủ định:She won't converse with strangers.
Nghi vấn:Will you converse with the client?

We will converse about the plan tomorrow.

Chúng tôi sẽ trò chuyện về kế hoạch vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conversing
Khẳng định:This time tomorrow I will be conversing with investors.
Phủ định:He won't be conversing much next week.
Nghi vấn:Will you be conversing with them tonight?

At 8pm I will be conversing with the panel.

8 giờ tối tôi sẽ đang trò chuyện với hội đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conversed
Khẳng định:By noon they will have conversed with everyone.
Phủ định:She won't have conversed with him by then.
Nghi vấn:Will you have conversed before 6?

By next year he will have conversed with dozens of clients.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã trò chuyện với hàng chục khách hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conversing
Khẳng định:By May she will have been conversing with clients for a decade.
Phủ định:We won't have been conversing long by then.
Nghi vấn:Will you have been conversing with them for ten years by 2030?

By 2030 they will have been conversing on this forum for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã trò chuyện trên diễn đàn này suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + converse / converses
Quá khứ đơn
S + conversed
Tương lai đơn
S + will + converse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conversing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conversing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conversing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conversed
Quá khứ hoàn thành
S + had + conversed
Tương lai hoàn thành
S + will have + conversed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conversing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conversing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conversing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia converse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have converse with him.I have conversed with him.

Sau have/has phải là V3 (conversed), không dùng nguyên mẫu.

She converse with them yesterday.She conversed with them yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will converse when I will arrive.I will converse when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#converse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS