Chia động từ convalesce
All Tenses of the Verb "convalesce"
Một động từ, mười hai thì. Xem convalesce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
convalesce · convalesced · will convalesceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + convalescingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + convalescedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + convalescingThì hiện tại
He usually convalesces slowly after a bad flu.
Anh ấy thường hồi phục sức khỏe chậm sau cơn cúm nặng.
He is convalescing quietly at home after the accident.
Anh ấy đang hồi phục sức khỏe yên tĩnh tại nhà sau tai nạn.
She has already convalesced from her illness.
Cô ấy đã hồi phục sức khỏe hoàn toàn sau bệnh rồi.
He has been convalescing at the seaside since last month.
Anh ấy đã hồi phục sức khỏe ở vùng biển từ tháng trước.
Thì quá khứ
He convalesced for two months after the accident.
Anh ấy đã hồi phục sức khỏe trong hai tháng sau tai nạn.
He was convalescing at home when his friends dropped by.
Anh ấy đang hồi phục sức khỏe tại nhà khi bạn bè ghé thăm.
He had convalesced completely before the next semester began.
Anh ấy đã hồi phục sức khỏe hoàn toàn trước khi học kỳ mới bắt đầu.
He had been convalescing at the clinic for six weeks before he was discharged.
Anh ấy đã hồi phục sức khỏe tại phòng khám sáu tuần trước khi xuất viện.
Thì tương lai
He will convalesce quietly for a few weeks.
Anh ấy sẽ hồi phục sức khỏe yên tĩnh trong vài tuần.
She will be convalescing at home during the holidays.
Cô ấy sẽ đang hồi phục sức khỏe tại nhà trong kỳ nghỉ.
By spring he will have convalesced completely.
Đến mùa xuân anh ấy sẽ đã hồi phục sức khỏe hoàn toàn.
By the reunion she will have been convalescing for almost a year.
Đến buổi họp mặt, cô ấy sẽ đã hồi phục sức khỏe suốt gần một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + convalesce / convalesces | Quá khứ đơn S + convalesced | Tương lai đơn S + will + convalesce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + convalescing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + convalescing | Tương lai tiếp diễn S + will be + convalescing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + convalesced | Quá khứ hoàn thành S + had + convalesced | Tương lai hoàn thành S + will have + convalesced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + convalescing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + convalescing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + convalescing |
Luyện chia convalesce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: convalesces.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít dùng has, không dùng have.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu sau was/were.

