GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ convalesce

All Tenses of the Verb "convalesce"

Một động từ, mười hai thì. Xem convalesce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconvalesce
V2 · QUÁ KHỨconvalesced
V3 · PHÂN TỪconvalesced
V-INGconvalescing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

convalesce · convalesced · will convalesce
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + convalescing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + convalesced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + convalescing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + convalesce / convalesces
Khẳng định:She convalesces at her parents' house after surgery.
Phủ định:He doesn't convalesce well in noisy places.
Nghi vấn:Does she convalesce at home or in hospital?

He usually convalesces slowly after a bad flu.

Anh ấy thường hồi phục sức khỏe chậm sau cơn cúm nặng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + convalescing
Khẳng định:She is convalescing at her sister's house this week.
Phủ định:He isn't convalescing at the hospital anymore.
Nghi vấn:Is she convalescing well after the operation?

He is convalescing quietly at home after the accident.

Anh ấy đang hồi phục sức khỏe yên tĩnh tại nhà sau tai nạn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + convalesced
Khẳng định:She has convalesced fully since the surgery.
Phủ định:He hasn't convalesced completely yet.
Nghi vấn:Have you convalesced enough to return to work?

She has already convalesced from her illness.

Cô ấy đã hồi phục sức khỏe hoàn toàn sau bệnh rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + convalescing
Khẳng định:She has been convalescing for three weeks now.
Phủ định:He hasn't been convalescing at home recently.
Nghi vấn:How long have you been convalescing since the surgery?

He has been convalescing at the seaside since last month.

Anh ấy đã hồi phục sức khỏe ở vùng biển từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + convalesced
Khẳng định:She convalesced at home last month.
Phủ định:He didn't convalesce quickly after the operation.
Nghi vấn:Did she convalesce well after the illness?

He convalesced for two months after the accident.

Anh ấy đã hồi phục sức khỏe trong hai tháng sau tai nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + convalescing
Khẳng định:She was convalescing at her aunt's house when the news arrived.
Phủ định:He wasn't convalescing well at that time.
Nghi vấn:Were you convalescing when the doctor visited?

He was convalescing at home when his friends dropped by.

Anh ấy đang hồi phục sức khỏe tại nhà khi bạn bè ghé thăm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + convalesced
Khẳng định:She had convalesced before she returned to work.
Phủ định:He hadn't convalesced fully before the relapse.
Nghi vấn:Had she convalesced enough before the trip?

He had convalesced completely before the next semester began.

Anh ấy đã hồi phục sức khỏe hoàn toàn trước khi học kỳ mới bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + convalescing
Khẳng định:She had been convalescing for a month before she felt better.
Phủ định:He hadn't been convalescing long before the setback occurred.
Nghi vấn:Had you been convalescing for weeks before the checkup?

He had been convalescing at the clinic for six weeks before he was discharged.

Anh ấy đã hồi phục sức khỏe tại phòng khám sáu tuần trước khi xuất viện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + convalesce
Khẳng định:She will convalesce at her parents' house after the surgery.
Phủ định:He won't convalesce alone this time.
Nghi vấn:Will she convalesce at home?

He will convalesce quietly for a few weeks.

Anh ấy sẽ hồi phục sức khỏe yên tĩnh trong vài tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + convalescing
Khẳng định:This time next week she will be convalescing at the seaside.
Phủ định:He won't be convalescing at the clinic anymore by then.
Nghi vấn:Will you be convalescing when we visit?

She will be convalescing at home during the holidays.

Cô ấy sẽ đang hồi phục sức khỏe tại nhà trong kỳ nghỉ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + convalesced
Khẳng định:By next month she will have convalesced fully.
Phủ định:He won't have convalesced by the time the tournament starts.
Nghi vấn:Will she have convalesced before the wedding?

By spring he will have convalesced completely.

Đến mùa xuân anh ấy sẽ đã hồi phục sức khỏe hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + convalescing
Khẳng định:By July she will have been convalescing for two months.
Phủ định:He won't have been convalescing long by the time he travels.
Nghi vấn:Will you have been convalescing for weeks by the follow-up visit?

By the reunion she will have been convalescing for almost a year.

Đến buổi họp mặt, cô ấy sẽ đã hồi phục sức khỏe suốt gần một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + convalesce / convalesces
Quá khứ đơn
S + convalesced
Tương lai đơn
S + will + convalesce
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + convalescing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + convalescing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + convalescing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + convalesced
Quá khứ hoàn thành
S + had + convalesced
Tương lai hoàn thành
S + will have + convalesced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + convalescing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + convalescing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + convalescing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia convalesce qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She convalesce at home.She convalesces at home.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: convalesces.

He have convalesced fully.He has convalesced fully.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít dùng has, không dùng have.

She was convalesce when I called.She was convalescing when I called.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu sau was/were.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#convalesce#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS