Chia động từ control
All Tenses of the Verb "control"
Một động từ, mười hai thì. Xem *control* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
control · controlled · will controlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + controllingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + controlledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + controllingThì hiện tại
The manager controls all hiring decisions.
Quản lý kiểm soát tất cả quyết định tuyển dụng.
The pilot is controlling the aircraft manually.
Phi công đang điều khiển máy bay bằng tay.
The government has controlled inflation for the past two years.
Chính phủ đã kiểm soát lạm phát trong hai năm qua.
They have been controlling quality at this factory for decades.
Họ đã kiểm soát chất lượng tại nhà máy này hàng thập kỷ.
Thì quá khứ
The team controlled the situation calmly.
Nhóm đã xử lý tình huống một cách bình tĩnh.
He was controlling the crowd when reinforcements arrived.
Anh ấy đang kiểm soát đám đông thì lực lượng tiếp viện đến.
By the time the inspector arrived, they had already controlled the fire.
Khi thanh tra đến, họ đã khống chế đám cháy rồi.
The family had been controlling the business for generations before selling it.
Gia đình đã quản lý doanh nghiệp nhiều thế hệ trước khi bán đi.
Thì tương lai
The new system will control access to all sensitive data.
Hệ thống mới sẽ kiểm soát quyền truy cập tất cả dữ liệu nhạy cảm.
At launch time, she will be controlling the live broadcast.
Vào giờ phát sóng, cô ấy sẽ đang điều hành chương trình trực tiếp.
By 2030 the company will have controlled its carbon emissions significantly.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã kiểm soát đáng kể lượng khí thải carbon.
By retirement, he will have been controlling quality at this plant for twenty years.
Đến lúc về hưu, anh ấy sẽ đã kiểm soát chất lượng ở nhà máy này hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + control / controls | Quá khứ đơn S + controlled | Tương lai đơn S + will + control |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + controlling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + controlling | Tương lai tiếp diễn S + will be + controlling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + controlled | Quá khứ hoàn thành S + had + controlled | Tương lai hoàn thành S + will have + controlled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + controlling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + controlling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + controlling |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần thêm -ing sau be: be + V-ing.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không chia thì.
