Chia động từ contrive
All Tenses of the Verb "contrive"
Một động từ, mười hai thì. Xem contrive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
contrive · contrived · will contriveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contrivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contrivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contrivingThì hiện tại
He contrives a way out of every difficult situation.
Anh ấy luôn tìm ra cách xoay xở khỏi mọi tình huống khó khăn.
We are contriving a solution right now.
Chúng tôi đang tìm cách xoay xở giải pháp ngay bây giờ.
He has already contrived a way to fix the machine.
Anh ấy đã xoay xở tìm ra cách sửa máy rồi.
They have been contriving a strategy since last week.
Họ đã dàn xếp một chiến lược từ tuần trước.
Thì quá khứ
I contrived a way to solve the puzzle yesterday.
Hôm qua tôi đã nghĩ ra cách giải câu đố.
She was contriving a solution when the power went out.
Cô ấy đang xoay xở tìm giải pháp thì mất điện.
The team had already contrived a fix when the boss called.
Đội nhóm đã nghĩ ra cách sửa lỗi trước khi sếp gọi điện.
They had been contriving a solution for hours before they succeeded.
Họ đã xoay xở tìm giải pháp suốt nhiều giờ trước khi thành công.
Thì tương lai
We will contrive a plan tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ nghĩ ra một kế hoạch.
At 8pm I will be contriving a solution for the project.
8 giờ tối tôi sẽ đang tìm giải pháp cho dự án.
By next year he will have contrived ten new inventions.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã sáng chế ra mười phát minh mới.
By 2030 they will have been contriving solutions for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã xoay xở tìm giải pháp suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contrive / contrives | Quá khứ đơn S + contrived | Tương lai đơn S + will + contrive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contriving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contriving | Tương lai tiếp diễn S + will be + contriving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contrived | Quá khứ hoàn thành S + had + contrived | Tương lai hoàn thành S + will have + contrived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contriving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contriving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contriving |
Luyện chia contrive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (contrived), không dùng nguyên mẫu (contrive).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

