Chia động từ contribute
All Tenses of the Verb "contribute"
Một động từ, mười hai thì. Xem *contribute* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
contribute · contributed · will contributeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contributingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contributedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contributingThì hiện tại
Every employee contributes to the company's success.
Mỗi nhân viên đều đóng góp vào sự thành công của công ty.
Volunteers are contributing their time to help flood victims.
Các tình nguyện viên đang đóng góp thời gian để giúp đỡ nạn nhân lũ lụt.
She has contributed more than fifty articles to the magazine.
Cô ấy đã đóng góp hơn năm mươi bài viết cho tạp chí.
They have been contributing to the community for over a decade.
Họ đã đóng góp cho cộng đồng hơn một thập kỷ qua.
Thì quá khứ
Many volunteers contributed their skills to rebuild the school.
Nhiều tình nguyện viên đã đóng góp kỹ năng của họ để xây dựng lại trường học.
Students were contributing to the science fair all weekend.
Các học sinh đã đóng góp cho hội chợ khoa học suốt cả cuối tuần.
By the time the award was given, she had contributed to thirty publications.
Khi giải thưởng được trao, cô ấy đã đóng góp cho ba mươi ấn phẩm.
The team had been contributing to the research for two years before the lab closed.
Nhóm đã đóng góp vào nghiên cứu trong hai năm trước khi phòng thí nghiệm đóng cửa.
Thì tương lai
I will contribute my expertise to help the new project.
Tôi sẽ đóng góp chuyên môn của mình để hỗ trợ dự án mới.
This time next month, they will be contributing to the new community garden.
Giờ này tháng tới, họ sẽ đang đóng góp cho khu vườn cộng đồng mới.
By the end of the year, they will have contributed more than $10,000 to the fund.
Đến cuối năm, họ sẽ đã đóng góp hơn 10.000 đô la vào quỹ.
By the time he retires, he will have been contributing to science for forty years.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã đóng góp cho khoa học suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contribute / contributes | Quá khứ đơn S + contributed | Tương lai đơn S + will + contribute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contributing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contributing | Tương lai tiếp diễn S + will be + contributing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contributed | Quá khứ hoàn thành S + had + contributed | Tương lai hoàn thành S + will have + contributed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contributing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contributing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contributing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) → động từ hiện tại đơn phải thêm -s (contributes).
Sau have/has phải dùng V3 (contributed), không dùng V1 (contribute).
Dùng since với hành động kéo dài đến hiện tại → cần thì hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng hiện tại đơn.
