GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ contribute

All Tenses of the Verb "contribute"

V1contributeV2contributedV3contributedV-ingcontributing

Một động từ, mười hai thì. Xem *contribute* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

contribute · contributed · will contribute
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + contributing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + contributed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + contributing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + contribute / contributes
Khẳng định:She contributes to the team every month.
Phủ định:He doesn't contribute much to discussions.
Nghi vấn:Do you contribute to any charity?

Every employee contributes to the company's success.

Mỗi nhân viên đều đóng góp vào sự thành công của công ty.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + contributing
Khẳng định:We are contributing to the fundraising campaign right now.
Phủ định:She isn't contributing to the project at the moment.
Nghi vấn:Are you contributing to the new report?

Volunteers are contributing their time to help flood victims.

Các tình nguyện viên đang đóng góp thời gian để giúp đỡ nạn nhân lũ lụt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + contributed
Khẳng định:They have contributed greatly to scientific research.
Phủ định:He hasn't contributed anything to the group so far.
Nghi vấn:Have you ever contributed to an open-source project?

She has contributed more than fifty articles to the magazine.

Cô ấy đã đóng góp hơn năm mươi bài viết cho tạp chí.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + contributing
Khẳng định:She has been contributing to the project for six months.
Phủ định:He hasn't been contributing ideas in the meetings lately.
Nghi vấn:How long have you been contributing to this fund?

They have been contributing to the community for over a decade.

Họ đã đóng góp cho cộng đồng hơn một thập kỷ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + contributed
Khẳng định:He contributed his time and resources last year.
Phủ định:She didn't contribute to the group project.
Nghi vấn:Did you contribute to the fundraiser?

Many volunteers contributed their skills to rebuild the school.

Nhiều tình nguyện viên đã đóng góp kỹ năng của họ để xây dựng lại trường học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + contributing
Khẳng định:She was contributing her ideas when the meeting ended.
Phủ định:He wasn't contributing to the discussion at that point.
Nghi vấn:Were they contributing to the campaign when you joined?

Students were contributing to the science fair all weekend.

Các học sinh đã đóng góp cho hội chợ khoa học suốt cả cuối tuần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + contributed
Khẳng định:They had contributed before the deadline passed.
Phủ định:She hadn't contributed a single idea before the vote.
Nghi vấn:Had he contributed to the project before he left?

By the time the award was given, she had contributed to thirty publications.

Khi giải thưởng được trao, cô ấy đã đóng góp cho ba mươi ấn phẩm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + contributing
Khẳng định:He had been contributing to the fund for years before he retired.
Phủ định:She hadn't been contributing regularly before the new policy.
Nghi vấn:Had they been contributing to the cause before the merger?

The team had been contributing to the research for two years before the lab closed.

Nhóm đã đóng góp vào nghiên cứu trong hai năm trước khi phòng thí nghiệm đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + contribute
Khẳng định:We will contribute to the next charity event.
Phủ định:He won't contribute if he disagrees with the goal.
Nghi vấn:Will you contribute to the team fund?

I will contribute my expertise to help the new project.

Tôi sẽ đóng góp chuyên môn của mình để hỗ trợ dự án mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + contributing
Khẳng định:She will be contributing to the report all this week.
Phủ định:He won't be contributing to the project next month.
Nghi vấn:Will you be contributing to the conference next year?

This time next month, they will be contributing to the new community garden.

Giờ này tháng tới, họ sẽ đang đóng góp cho khu vườn cộng đồng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + contributed
Khẳng định:By December she will have contributed over fifty hours.
Phủ định:He won't have contributed enough to qualify for the award.
Nghi vấn:Will you have contributed your share by the end of the month?

By the end of the year, they will have contributed more than $10,000 to the fund.

Đến cuối năm, họ sẽ đã đóng góp hơn 10.000 đô la vào quỹ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + contributing
Khẳng định:By 2027 she will have been contributing to the project for five years.
Phủ định:He won't have been contributing long enough to be considered a core member.
Nghi vấn:Will you have been contributing to the foundation for ten years by 2030?

By the time he retires, he will have been contributing to science for forty years.

Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã đóng góp cho khoa học suốt bốn mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + contribute / contributes
Quá khứ đơn
S + contributed
Tương lai đơn
S + will + contribute
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + contributing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + contributing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + contributing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + contributed
Quá khứ hoàn thành
S + had + contributed
Tương lai hoàn thành
S + will have + contributed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + contributing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + contributing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + contributing
6

Lỗi thường gặp

She contribute to the team every day.She contributes to the team every day.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) → động từ hiện tại đơn phải thêm -s (contributes).

He has contribute a lot.He has contributed a lot.

Sau have/has phải dùng V3 (contributed), không dùng V1 (contribute).

They contribute to the project since 2020.They have been contributing to the project since 2020.

Dùng since với hành động kéo dài đến hiện tại → cần thì hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng hiện tại đơn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS