Chia động từ contravene
All Tenses of the Verb "contravene"
Một động từ, mười hai thì. Xem *contravene* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
contravene · contravened · will contraveneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contraveningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contravenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contraveningThì hiện tại
The new policy contravenes international trade rules.
Chính sách mới vi phạm các quy tắc thương mại quốc tế.
The factory is contravening environmental standards this week.
Nhà máy đang vi phạm các tiêu chuẩn môi trường trong tuần này.
The supplier has already contravened the delivery agreement.
Nhà cung cấp đã vi phạm thỏa thuận giao hàng rồi.
The firm has been contravening the standard since last year.
Công ty đã vi phạm tiêu chuẩn này từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The contractor contravened the building code last month.
Nhà thầu đã vi phạm quy chuẩn xây dựng vào tháng trước.
The company was contravening the standard when the audit began.
Công ty đang vi phạm tiêu chuẩn khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
The supplier had contravened the contract before the dispute arose.
Nhà cung cấp đã vi phạm hợp đồng trước khi tranh chấp xảy ra.
They had been contravening the treaty for a decade before it was noticed.
Họ đã vi phạm hiệp ước suốt một thập kỷ trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
The new rule will contravene the previous agreement.
Quy định mới sẽ vi phạm thỏa thuận trước đó.
At this rate the company will be contravening the code within weeks.
Với tốc độ này, công ty sẽ đang vi phạm quy chuẩn trong vài tuần tới.
By 2027 the company will have contravened the code several times.
Đến năm 2027 công ty sẽ đã vi phạm quy chuẩn nhiều lần.
By 2030 the company will have been contravening the treaty for 20 years.
Đến 2030 công ty sẽ đã vi phạm hiệp ước suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contravene / contravenes | Quá khứ đơn S + contravened | Tương lai đơn S + will + contravene |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contravening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contravening | Tương lai tiếp diễn S + will be + contravening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contravened | Quá khứ hoàn thành S + had + contravened | Tương lai hoàn thành S + will have + contravened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contravening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contravening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contravening |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (contravened), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
