Chia động từ contrast
All Tenses of the Verb "contrast"
Một động từ, mười hai thì. Xem *contrast* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
contrast · contrasted · will contrastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contrastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contrastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contrastingThì hiện tại
The bright colors contrast sharply with the dark background.
Những màu sắc tươi sáng tương phản rõ rệt với nền tối.
The critic is contrasting the film's tone with the original novel.
Nhà phê bình đang đối chiếu giọng điệu của phim với tiểu thuyết gốc.
Historians have contrasted these two leadership styles for decades.
Các nhà sử học đã đối chiếu hai phong cách lãnh đạo này trong nhiều thập kỷ.
Scholars have been contrasting the two translations since the book was published.
Các học giả đã liên tục đối chiếu hai bản dịch kể từ khi sách được xuất bản.
Thì quá khứ
The lecturer contrasted classical and modern art in her talk.
Giảng viên đã so sánh nghệ thuật cổ điển và hiện đại trong bài giảng.
The author was contrasting his childhood with his adult life in that chapter.
Tác giả đang đối chiếu tuổi thơ với cuộc sống trưởng thành của mình trong chương đó.
By the time we spoke, he had already contrasted both proposals in detail.
Đến lúc chúng tôi nói chuyện, anh ấy đã đối chiếu chi tiết cả hai đề xuất.
The team had been contrasting the two prototypes for months before the launch decision.
Nhóm đã liên tục đối chiếu hai nguyên mẫu trong nhiều tháng trước khi quyết định ra mắt.
Thì tương lai
Our next lesson will contrast active and passive voice.
Bài học tiếp theo sẽ đối chiếu thể chủ động và bị động.
At the seminar, the analyst will be contrasting last year's results with this year's.
Tại hội thảo, nhà phân tích sẽ đang đối chiếu kết quả năm ngoái với năm nay.
By the end of the course, students will have contrasted five major writers.
Đến cuối khóa học, sinh viên sẽ đã đối chiếu năm nhà văn lớn.
By the time the study ends, they will have been contrasting the two groups for a decade.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, họ sẽ đã đối chiếu hai nhóm này trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contrast / contrasts | Quá khứ đơn S + contrasted | Tương lai đơn S + will + contrast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contrasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contrasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + contrasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contrasted | Quá khứ hoàn thành S + had + contrasted | Tương lai hoàn thành S + will have + contrasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contrasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contrasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contrasting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (contrasted), không dùng V1 (contrast).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (contrasted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
