GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ contrast

All Tenses of the Verb "contrast"

V1contrastV2contrastedV3contrastedV-ingcontrasting

Một động từ, mười hai thì. Xem *contrast* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

contrast · contrasted · will contrast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + contrasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + contrasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + contrasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen phân tích, so sánh mang tính khách quan.
S + contrast / contrasts
Khẳng định:This report contrasts two economic models.
Phủ định:The essay doesn't contrast the two theories clearly.
Nghi vấn:Does the article contrast urban and rural life?

The bright colors contrast sharply with the dark background.

Những màu sắc tươi sáng tương phản rõ rệt với nền tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc xu hướng đang diễn biến.
S + am/is/are + contrasting
Khẳng định:The speaker is contrasting the two proposals right now.
Phủ định:She isn't contrasting the styles in this section.
Nghi vấn:Is the professor contrasting the two philosophies today?

The critic is contrasting the film's tone with the original novel.

Nhà phê bình đang đối chiếu giọng điệu của phim với tiểu thuyết gốc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + contrasted
Khẳng định:The researchers have contrasted the two datasets already.
Phủ định:We haven't contrasted the results with last year's data yet.
Nghi vấn:Has the report contrasted both approaches clearly?

Historians have contrasted these two leadership styles for decades.

Các nhà sử học đã đối chiếu hai phong cách lãnh đạo này trong nhiều thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + contrasting
Khẳng định:She has been contrasting the two novels for her thesis all semester.
Phủ định:They haven't been contrasting the samples very carefully.
Nghi vấn:How long have you been contrasting these two designs?

Scholars have been contrasting the two translations since the book was published.

Các học giả đã liên tục đối chiếu hai bản dịch kể từ khi sách được xuất bản.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + contrasted
Khẳng định:The teacher contrasted the two poems in class yesterday.
Phủ định:The article didn't contrast the two policies fairly.
Nghi vấn:Did the documentary contrast the two cities?

The lecturer contrasted classical and modern art in her talk.

Giảng viên đã so sánh nghệ thuật cổ điển và hiện đại trong bài giảng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + contrasting
Khẳng định:He was contrasting the two paintings when the tour ended.
Phủ định:We weren't contrasting the figures at that point.
Nghi vấn:Was the panel contrasting the two policies during the debate?

The author was contrasting his childhood with his adult life in that chapter.

Tác giả đang đối chiếu tuổi thơ với cuộc sống trưởng thành của mình trong chương đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + contrasted
Khẳng định:The editor had contrasted both drafts before the meeting.
Phủ định:She hadn't contrasted the two graphs before presenting.
Nghi vấn:Had the analyst contrasted the quarterly results before the report was filed?

By the time we spoke, he had already contrasted both proposals in detail.

Đến lúc chúng tôi nói chuyện, anh ấy đã đối chiếu chi tiết cả hai đề xuất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + contrasting
Khẳng định:She had been contrasting the two theories for weeks before she chose a side.
Phủ định:They hadn't been contrasting the samples long before the funding stopped.
Nghi vấn:Had you been contrasting the two markets before the report was cancelled?

The team had been contrasting the two prototypes for months before the launch decision.

Nhóm đã liên tục đối chiếu hai nguyên mẫu trong nhiều tháng trước khi quyết định ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + contrast
Khẳng định:The next chapter will contrast the two economic systems.
Phủ định:This summary won't contrast every detail of the study.
Nghi vấn:Will the report contrast the two survey results?

Our next lesson will contrast active and passive voice.

Bài học tiếp theo sẽ đối chiếu thể chủ động và bị động.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + contrasting
Khẳng định:By 10am the panel will be contrasting the two proposals.
Phủ định:The speaker won't be contrasting the data at that stage of the talk.
Nghi vấn:Will the professor be contrasting the two theories during tomorrow's lecture?

At the seminar, the analyst will be contrasting last year's results with this year's.

Tại hội thảo, nhà phân tích sẽ đang đối chiếu kết quả năm ngoái với năm nay.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + contrasted
Khẳng định:By Friday the committee will have contrasted all three proposals.
Phủ định:She won't have contrasted the full dataset by the deadline.
Nghi vấn:Will the team have contrasted both designs before the review?

By the end of the course, students will have contrasted five major writers.

Đến cuối khóa học, sinh viên sẽ đã đối chiếu năm nhà văn lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + contrasting
Khẳng định:By June the researchers will have been contrasting these regions for a full year.
Phủ định:The team won't have been contrasting the samples long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been contrasting the two models for six months by the review date?

By the time the study ends, they will have been contrasting the two groups for a decade.

Đến khi nghiên cứu kết thúc, họ sẽ đã đối chiếu hai nhóm này trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + contrast / contrasts
Quá khứ đơn
S + contrasted
Tương lai đơn
S + will + contrast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + contrasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + contrasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + contrasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + contrasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + contrasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + contrasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + contrasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + contrasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + contrasting
6

Lỗi thường gặp

The essay has contrast the two ideas.The essay has contrasted the two ideas.

Sau have/has phải là V3 (contrasted), không dùng V1 (contrast).

The article contrast the two views last week.The article contrasted the two views last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (contrasted).

We will contrast the results when we will finish the survey.We will contrast the results when we finish the survey.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#contrast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS