Chia động từ contract
All Tenses of the Verb "contract"
Một động từ, mười hai thì. Xem contract biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
contract · contracted · will contractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contractingThì hiện tại
Workers in that factory often contract respiratory illnesses.
Công nhân trong nhà máy đó thường mắc các bệnh về hô hấp.
The patient is contracting a new strain of the virus.
Bệnh nhân đang mắc phải một chủng vi-rút mới.
Several workers have contracted the illness this month.
Vài công nhân đã mắc bệnh này trong tháng này.
Residents have been contracting the virus since last month.
Người dân đã mắc phải vi-rút này từ tháng trước.
Thì quá khứ
The explorer contracted a tropical disease in the jungle.
Nhà thám hiểm đã mắc một căn bệnh nhiệt đới trong rừng.
He was contracting the infection while working overseas.
Anh ấy đã mắc bệnh trong khi làm việc ở nước ngoài.
The patient had already contracted pneumonia when he arrived at the hospital.
Bệnh nhân đã mắc viêm phổi trước khi đến bệnh viện.
The workers had been contracting the illness for months before it was detected.
Các công nhân đã mắc bệnh nhiều tháng trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
Experts predict that fewer people will contract the flu this year.
Chuyên gia dự đoán ít người sẽ mắc cúm hơn trong năm nay.
By winter, more people will be contracting colds.
Đến mùa đông, nhiều người sẽ đang mắc cảm lạnh.
By next year, thousands will have contracted the disease worldwide.
Đến năm sau, hàng nghìn người trên thế giới sẽ đã mắc căn bệnh này.
By 2030, researchers say people will have been contracting this disease for a decade.
Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu nói người ta sẽ mắc bệnh này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contract / contracts | Quá khứ đơn S + contracted | Tương lai đơn S + will + contract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + contracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contracted | Quá khứ hoàn thành S + had + contracted | Tương lai hoàn thành S + will have + contracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contracting |
Luyện chia contract qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Contract' là ngoại động từ, không cần giới từ 'with' phía sau.
Sau have/has phải dùng V3 (contracted), không dùng nguyên mẫu.
Động từ 'contract' không gấp đôi phụ âm cuối khi thêm -ed vì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
