GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ contract

All Tenses of the Verb "contract"

Một động từ, mười hai thì. Xem contract biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcontract
V2 · QUÁ KHỨcontracted
V3 · PHÂN TỪcontracted
V-INGcontracting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

contract · contracted · will contract
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + contracting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + contracted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + contracting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật chung.
S + contract / contracts
Khẳng định:Smokers often contract lung diseases.
Phủ định:She doesn't contract illnesses easily.
Nghi vấn:Do miners often contract this disease?

Workers in that factory often contract respiratory illnesses.

Công nhân trong nhà máy đó thường mắc các bệnh về hô hấp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + contracting
Khẳng định:He is contracting a rare virus, according to doctors.
Phủ định:She isn't contracting anything serious.
Nghi vấn:Is he contracting the infection now?

The patient is contracting a new strain of the virus.

Bệnh nhân đang mắc phải một chủng vi-rút mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc có liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + contracted
Khẳng định:She has contracted malaria twice this year.
Phủ định:He hasn't contracted the disease yet.
Nghi vấn:Have you ever contracted food poisoning?

Several workers have contracted the illness this month.

Vài công nhân đã mắc bệnh này trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + contracting
Khẳng định:Doctors say patients have been contracting this flu strain all winter.
Phủ định:Nobody has been contracting the disease recently.
Nghi vấn:How long have people been contracting this illness?

Residents have been contracting the virus since last month.

Người dân đã mắc phải vi-rút này từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + contracted
Khẳng định:He contracted malaria during his trip to Africa.
Phủ định:She didn't contract any disease abroad.
Nghi vấn:Did you contract the virus at the conference?

The explorer contracted a tropical disease in the jungle.

Nhà thám hiểm đã mắc một căn bệnh nhiệt đới trong rừng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + contracting
Khẳng định:He was contracting the illness without realizing it.
Phủ định:They weren't contracting anything serious at the time.
Nghi vấn:Was she contracting the flu when you saw her?

He was contracting the infection while working overseas.

Anh ấy đã mắc bệnh trong khi làm việc ở nước ngoài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + contracted
Khẳng định:She had contracted the disease before the doctors found a cure.
Phủ định:He hadn't contracted anything before the trip.
Nghi vấn:Had they contracted the virus before the outbreak was announced?

The patient had already contracted pneumonia when he arrived at the hospital.

Bệnh nhân đã mắc viêm phổi trước khi đến bệnh viện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + contracting
Khẳng định:He had been contracting symptoms for weeks before he saw a doctor.
Phủ định:She hadn't been contracting any symptoms before the test.
Nghi vấn:Had they been contracting the disease for long before diagnosis?

The workers had been contracting the illness for months before it was detected.

Các công nhân đã mắc bệnh nhiều tháng trước khi bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + contract
Khẳng định:Without vaccination, more people will contract the disease.
Phủ định:She won't contract the virus if she stays careful.
Nghi vấn:Will many tourists contract the illness this season?

Experts predict that fewer people will contract the flu this year.

Chuyên gia dự đoán ít người sẽ mắc cúm hơn trong năm nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + contracting
Khẳng định:By next month, many residents will be contracting the seasonal flu.
Phủ định:He won't be contracting anything if he gets vaccinated.
Nghi vấn:Will patients still be contracting this strain next winter?

By winter, more people will be contracting colds.

Đến mùa đông, nhiều người sẽ đang mắc cảm lạnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + contracted
Khẳng định:By the end of the outbreak, thousands will have contracted the virus.
Phủ định:He won't have contracted the disease by then.
Nghi vấn:Will the region have contracted a new outbreak by summer?

By next year, thousands will have contracted the disease worldwide.

Đến năm sau, hàng nghìn người trên thế giới sẽ đã mắc căn bệnh này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + contracting
Khẳng định:By the time a cure is found, patients will have been contracting the disease for years.
Phủ định:They won't have been contracting it for long by then.
Nghi vấn:Will people have been contracting the virus for a decade by 2030?

By 2030, researchers say people will have been contracting this disease for a decade.

Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu nói người ta sẽ mắc bệnh này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + contract / contracts
Quá khứ đơn
S + contracted
Tương lai đơn
S + will + contract
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + contracting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + contracting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + contracting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + contracted
Quá khứ hoàn thành
S + had + contracted
Tương lai hoàn thành
S + will have + contracted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + contracting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + contracting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + contracting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia contract qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She contracted with a serious illness last year.She contracted a serious illness last year.

'Contract' là ngoại động từ, không cần giới từ 'with' phía sau.

He has contract the flu twice this year.He has contracted the flu twice this year.

Sau have/has phải dùng V3 (contracted), không dùng nguyên mẫu.

I contractted a cold from my brother.I contracted a cold from my brother.

Động từ 'contract' không gấp đôi phụ âm cuối khi thêm -ed vì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#contract#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS