GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ continue

All Tenses of the Verb "continue"

V1continueV2continuedV3continuedV-ingcontinuing

Một động từ, mười hai thì. Xem *continue* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

continue · continued · will continue
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + continuing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + continued
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + continuing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, trạng thái thường xuyên.
S + continue / continues
Khẳng định:She continues to work hard every day.
Phủ định:He doesn't continue after the deadline.
Nghi vấn:Does the programme continue next week?

The company continues to grow despite challenges.

Công ty tiếp tục phát triển dù gặp nhiều thách thức.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + continuing
Khẳng định:She is continuing her studies abroad.
Phủ định:They aren't continuing the project right now.
Nghi vấn:Are you continuing with the same approach?

The team is continuing its research this semester.

Nhóm nghiên cứu đang tiếp tục công việc trong học kỳ này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + continued
Khẳng định:She has continued to improve over the months.
Phủ định:Sales haven't continued to rise this quarter.
Nghi vấn:Has the meeting continued without us?

He has continued learning English for three years.

Anh ấy đã tiếp tục học tiếng Anh được ba năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + continuing
Khẳng định:She has been continuing her treatment for six months.
Phủ định:He hasn't been continuing his practice sessions.
Nghi vấn:How long have you been continuing this routine?

They have been continuing to expand into new markets since 2022.

Họ đã tiếp tục mở rộng sang các thị trường mới từ năm 2022.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + continued
Khẳng định:She continued working after the break.
Phủ định:He didn't continue the course last term.
Nghi vấn:Did you continue after the interruption?

The rain continued for three days.

Mưa kéo dài suốt ba ngày.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + continuing
Khẳng định:They were continuing the discussion when I arrived.
Phủ định:She wasn't continuing her treatment at that point.
Nghi vấn:Were they continuing the experiment when the power went out?

The storm was continuing when we decided to leave.

Cơn bão đang tiếp diễn khi chúng tôi quyết định rời đi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + continued
Khẳng định:The protest had continued for a week before police intervened.
Phủ định:She hadn't continued her therapy before the relapse.
Nghi vấn:Had the negotiations continued before the deadline?

He had continued studying for hours before he finally took a break.

Anh ấy đã học nhiều giờ trước khi cuối cùng nghỉ ngơi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + continuing
Khẳng định:She had been continuing her yoga classes for a year before she moved.
Phủ định:They hadn't been continuing the programme long when it was cancelled.
Nghi vấn:Had the factory been continuing production before the strike?

He had been continuing to work overtime for months before he resigned.

Anh ấy đã làm thêm giờ nhiều tháng trước khi nghỉ việc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + continue
Khẳng định:She will continue her studies next year.
Phủ định:He won't continue if there is no funding.
Nghi vấn:Will you continue working here?

The team will continue to develop the product next quarter.

Nhóm sẽ tiếp tục phát triển sản phẩm trong quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + continuing
Khẳng định:At this time next month she will be continuing her treatment.
Phủ định:They won't be continuing the trial after the new findings.
Nghi vấn:Will you be continuing the project over the holiday?

This time next year we will be continuing our expansion into Asia.

Vào thời điểm này năm sau chúng tôi sẽ đang tiếp tục mở rộng sang châu Á.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + continued
Khẳng định:By Friday they will have continued for two full weeks.
Phủ định:She won't have continued the programme by the deadline.
Nghi vấn:Will he have continued the course by the end of the month?

By next year they will have continued the research for a decade.

Đến năm sau họ sẽ đã tiếp tục nghiên cứu được một thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + continuing
Khẳng định:By June she will have been continuing her lessons for a year.
Phủ định:We won't have been continuing this project for long by then.
Nghi vấn:Will they have been continuing the negotiations for six months by December?

By 2030 the organisation will have been continuing its mission for fifty years.

Đến năm 2030 tổ chức sẽ đã tiếp tục sứ mệnh của mình được năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + continue / continues
Quá khứ đơn
S + continued
Tương lai đơn
S + will + continue
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + continuing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + continuing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + continuing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + continued
Quá khứ hoàn thành
S + had + continued
Tương lai hoàn thành
S + will have + continued
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + continuing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + continuing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + continuing
6

Lỗi thường gặp

She is continue working.She is continuing working.

Thì tiếp diễn cần V-ing (continuing), không dùng nguyên thể sau be.

He has continued his studies last year.He continued his studies last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They will continued after the break.They will continue after the break.

Sau will luôn dùng nguyên thể (bare infinitive), không chia động từ.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS