Chia động từ continue
All Tenses of the Verb "continue"
Một động từ, mười hai thì. Xem *continue* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
continue · continued · will continueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + continuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + continuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + continuingThì hiện tại
The company continues to grow despite challenges.
Công ty tiếp tục phát triển dù gặp nhiều thách thức.
The team is continuing its research this semester.
Nhóm nghiên cứu đang tiếp tục công việc trong học kỳ này.
He has continued learning English for three years.
Anh ấy đã tiếp tục học tiếng Anh được ba năm.
They have been continuing to expand into new markets since 2022.
Họ đã tiếp tục mở rộng sang các thị trường mới từ năm 2022.
Thì quá khứ
The rain continued for three days.
Mưa kéo dài suốt ba ngày.
The storm was continuing when we decided to leave.
Cơn bão đang tiếp diễn khi chúng tôi quyết định rời đi.
He had continued studying for hours before he finally took a break.
Anh ấy đã học nhiều giờ trước khi cuối cùng nghỉ ngơi.
He had been continuing to work overtime for months before he resigned.
Anh ấy đã làm thêm giờ nhiều tháng trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
The team will continue to develop the product next quarter.
Nhóm sẽ tiếp tục phát triển sản phẩm trong quý tới.
This time next year we will be continuing our expansion into Asia.
Vào thời điểm này năm sau chúng tôi sẽ đang tiếp tục mở rộng sang châu Á.
By next year they will have continued the research for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã tiếp tục nghiên cứu được một thập kỷ.
By 2030 the organisation will have been continuing its mission for fifty years.
Đến năm 2030 tổ chức sẽ đã tiếp tục sứ mệnh của mình được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + continue / continues | Quá khứ đơn S + continued | Tương lai đơn S + will + continue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + continuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + continuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + continuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + continued | Quá khứ hoàn thành S + had + continued | Tương lai hoàn thành S + will have + continued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + continuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + continuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + continuing |
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần V-ing (continuing), không dùng nguyên thể sau be.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will luôn dùng nguyên thể (bare infinitive), không chia động từ.
