Chia động từ contest
All Tenses of the Verb "contest"
Một động từ, mười hai thì. Xem contest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
contest · contested · will contestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contestingThì hiện tại
He often contests parking tickets in court.
Anh ấy thường tranh chấp các vé phạt đỗ xe tại tòa.
Two parties are contesting this seat in parliament right now.
Hai đảng đang tranh giành ghế này trong quốc hội ngay lúc này.
He has contested three elections in his career.
Anh ấy đã tranh cử ba lần trong sự nghiệp của mình.
The two teams have been contesting the title for years.
Hai đội đã tranh giành danh hiệu này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The party contested the seat in the last election.
Đảng này đã tranh cử ghế đó trong cuộc bầu cử vừa rồi.
The two candidates were contesting the same district last year.
Hai ứng viên đang tranh cử cùng một khu vực vào năm ngoái.
The lawyer had contested the verdict before the appeal was filed.
Luật sư đã phản đối phán quyết đó trước khi đơn kháng cáo được nộp.
The two nations had been contesting the border for decades before the treaty.
Hai quốc gia đã tranh chấp đường biên giới suốt nhiều thập kỷ trước khi có hiệp ước.
Thì tương lai
The party will contest every seat in the next election.
Đảng này sẽ tranh cử mọi ghế trong cuộc bầu cử tới.
This time next month they will be contesting the case in the high court.
Vào thời điểm này tháng sau, họ sẽ đang tranh tụng vụ việc tại tòa cấp cao.
By next month the lawyer will have contested three separate rulings.
Đến tháng sau, luật sư sẽ đã phản đối ba phán quyết riêng biệt.
By 2030 the two nations will have been contesting the territory for a century.
Đến năm 2030, hai quốc gia sẽ đã tranh chấp lãnh thổ đó suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contest / contests | Quá khứ đơn S + contested | Tương lai đơn S + will + contest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + contesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contested | Quá khứ hoàn thành S + had + contested | Tương lai hoàn thành S + will have + contested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contesting |
Luyện chia contest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm 's' vào động từ (contests).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải thêm -ing vào động từ (contesting).
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → phải dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng hiện tại đơn.
