Chia động từ content
All Tenses of the Verb "content"
Một động từ, mười hai thì. Xem content biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
content · contented · will contentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contentingThì hiện tại
He contents himself with a small salary.
Anh ấy bằng lòng với mức lương nhỏ.
She is contenting herself with a quiet evening.
Cô ấy đang bằng lòng với một buổi tối yên tĩnh.
He has contented himself with a modest income.
Anh ấy đã bằng lòng với thu nhập khiêm tốn.
They have been contenting themselves with a small budget since 2020.
Họ đã bằng lòng với ngân sách nhỏ từ năm 2020.
Thì quá khứ
He contented himself with a simple meal.
Anh ấy đã bằng lòng với một bữa ăn đơn giản.
She was contenting herself with a small role.
Cô ấy đang bằng lòng với vai trò nhỏ.
She had contented herself with the news before he called.
Cô ấy đã bằng lòng với tin đó trước khi anh gọi.
They had been contenting themselves with less for a decade.
Họ đã bằng lòng với ít hơn suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
We will content ourselves with a small win.
Chúng tôi sẽ bằng lòng với một chiến thắng nhỏ.
At that point she will be contenting herself with retirement.
Lúc đó cô ấy sẽ đang bằng lòng với việc nghỉ hưu.
By next year he will have contented himself with the change.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bằng lòng với thay đổi đó.
By 2030 they will have been contenting themselves with the same house for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã bằng lòng với căn nhà đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + content / contents | Quá khứ đơn S + contented | Tương lai đơn S + will + content |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + contenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contented | Quá khứ hoàn thành S + had + contented | Tương lai hoàn thành S + will have + contented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contenting |
Luyện chia content qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (contented), không dùng nguyên mẫu (content).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
