GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ content

All Tenses of the Verb "content"

Một động từ, mười hai thì. Xem content biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcontent
V2 · QUÁ KHỨcontented
V3 · PHÂN TỪcontented
V-INGcontenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

content · contented · will content
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + contenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + contented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + contenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + content / contents
Khẳng định:She contents herself with a simple life.
Phủ định:She doesn't content herself with less.
Nghi vấn:Does he content himself with the results?

He contents himself with a small salary.

Anh ấy bằng lòng với mức lương nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + contenting
Khẳng định:He is contenting himself with the outcome now.
Phủ định:He isn't contenting himself with that answer.
Nghi vấn:Are you contenting yourself with less pay?

She is contenting herself with a quiet evening.

Cô ấy đang bằng lòng với một buổi tối yên tĩnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + contented
Khẳng định:She has contented herself with the small house.
Phủ định:They haven't contented themselves with the plan.
Nghi vấn:Have you ever contented yourself with less?

He has contented himself with a modest income.

Anh ấy đã bằng lòng với thu nhập khiêm tốn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + contenting
Khẳng định:She has been contenting herself with less for years.
Phủ định:I haven't been contenting myself with that lately.
Nghi vấn:How long have you been contenting yourself with this job?

They have been contenting themselves with a small budget since 2020.

Họ đã bằng lòng với ngân sách nhỏ từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + contented
Khẳng định:We contented ourselves with a short trip.
Phủ định:She didn't content herself with the answer.
Nghi vấn:Did you content yourself with the result?

He contented himself with a simple meal.

Anh ấy đã bằng lòng với một bữa ăn đơn giản.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + contenting
Khẳng định:I was contenting myself with less when the offer came.
Phủ định:They weren't contenting themselves with the situation.
Nghi vấn:Were you contenting yourself with the old plan?

She was contenting herself with a small role.

Cô ấy đang bằng lòng với vai trò nhỏ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + contented
Khẳng định:He had contented himself before the change happened.
Phủ định:She hadn't contented herself with the terms.
Nghi vấn:Had they contented themselves by then?

She had contented herself with the news before he called.

Cô ấy đã bằng lòng với tin đó trước khi anh gọi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + contenting
Khẳng định:She had been contenting herself for years before she left.
Phủ định:We hadn't been contenting ourselves long before it changed.
Nghi vấn:Had you been contenting yourself with that job?

They had been contenting themselves with less for a decade.

Họ đã bằng lòng với ít hơn suốt một thập kỷ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + content
Khẳng định:I will content myself with the outcome.
Phủ định:She won't content herself with that.
Nghi vấn:Will you content yourself with the result?

We will content ourselves with a small win.

Chúng tôi sẽ bằng lòng với một chiến thắng nhỏ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + contenting
Khẳng định:This time next year I will be contenting myself with less travel.
Phủ định:He won't be contenting himself with the old role.
Nghi vấn:Will you be contenting yourself with the new plan?

At that point she will be contenting herself with retirement.

Lúc đó cô ấy sẽ đang bằng lòng với việc nghỉ hưu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + contented
Khẳng định:By noon they will have contented themselves with the decision.
Phủ định:She won't have contented herself by then.
Nghi vấn:Will you have contented yourself before the deadline?

By next year he will have contented himself with the change.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã bằng lòng với thay đổi đó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + contenting
Khẳng định:By May she will have been contenting herself with less for a decade.
Phủ định:We won't have been contenting ourselves long by then.
Nghi vấn:Will you have been contenting yourself with this role for ten years by 2030?

By 2030 they will have been contenting themselves with the same house for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã bằng lòng với căn nhà đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + content / contents
Quá khứ đơn
S + contented
Tương lai đơn
S + will + content
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + contenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + contenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + contenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + contented
Quá khứ hoàn thành
S + had + contented
Tương lai hoàn thành
S + will have + contented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + contenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + contenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + contenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia content qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have content myself.I have contented myself.

Sau have/has phải là V3 (contented), không dùng nguyên mẫu (content).

She contents herself last year.She contented herself last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will content myself when I will finish.I will content myself when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#content#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS