Chia động từ contemplate
All Tenses of the Verb "contemplate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *contemplate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
contemplate · contemplated · will contemplateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contemplatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contemplatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contemplatingThì hiện tại
I contemplate the problem before making a decision.
Tôi suy ngẫm về vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
They are contemplating opening a new branch.
Họ đang cân nhắc việc mở chi nhánh mới.
He has contemplated the consequences carefully.
Anh ấy đã suy nghĩ kỹ về hậu quả.
They have been contemplating the proposal for two weeks.
Họ đã cân nhắc đề xuất đó suốt hai tuần.
Thì quá khứ
I contemplated the decision overnight.
Tôi đã suy nghĩ về quyết định đó suốt đêm.
He was contemplating the offer when his boss called.
Anh ấy đang cân nhắc lời mời thì sếp gọi điện.
They had contemplated the plan for months before announcing it.
Họ đã suy nghĩ về kế hoạch đó nhiều tháng trước khi công bố.
She had been contemplating the change for a year before she acted.
Cô ấy đã cân nhắc sự thay đổi này suốt một năm trước khi hành động.
Thì tương lai
He will contemplate the decision before giving his answer.
Anh ấy sẽ suy nghĩ về quyết định trước khi trả lời.
At this time tomorrow, he will be contemplating his future.
Vào thời điểm này ngày mai, anh ấy sẽ đang suy nghĩ về tương lai.
By the time we meet, she will have contemplated the plan.
Khi chúng ta gặp nhau, cô ấy sẽ đã suy nghĩ xong về kế hoạch.
By March they will have been contemplating the merger for six months.
Đến tháng Ba họ sẽ đã cân nhắc việc sáp nhập suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contemplate / contemplates | Quá khứ đơn S + contemplated | Tương lai đơn S + will + contemplate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contemplating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contemplating | Tương lai tiếp diễn S + will be + contemplating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contemplated | Quá khứ hoàn thành S + had + contemplated | Tương lai hoàn thành S + will have + contemplated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contemplating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contemplating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contemplating |
Lỗi thường gặp
Sau contemplate phải dùng V-ing, không dùng to-infinitive.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (contemplating), không dùng dạng nguyên thể.
