Chia động từ contaminate
All Tenses of the Verb "contaminate"
Một động từ, mười hai thì. Xem contaminate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
contaminate · contaminated · will contaminateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contaminatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contaminatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contaminatingThì hiện tại
Improper storage often contaminates medical supplies.
Việc bảo quản không đúng cách thường làm nhiễm bẩn vật tư y tế.
Runoff from the farm is contaminating the stream right now.
Nước thải từ trang trại đang làm nhiễm bẩn dòng suối ngay lúc này.
Radiation has contaminated the site for miles around.
Phóng xạ đã làm nhiễm bẩn khu vực này trong bán kính nhiều dặm.
The plant has been contaminating the aquifer since the accident.
Nhà máy đó đã liên tục làm nhiễm bẩn tầng nước ngầm kể từ sau tai nạn.
Thì quá khứ
Radioactive waste contaminated the area decades ago.
Chất thải phóng xạ đã làm nhiễm bẩn khu vực này từ nhiều thập kỷ trước.
Toxins were contaminating the harbor throughout that summer.
Độc tố đã liên tục làm nhiễm bẩn bến cảng suốt cả mùa hè năm đó.
The waste had contaminated the site long before inspectors arrived.
Chất thải đã làm nhiễm bẩn khu vực này từ lâu trước khi thanh tra đến.
The factory had been contaminating the land for years before the lawsuit.
Nhà máy đó đã làm nhiễm bẩn vùng đất này suốt nhiều năm trước khi vụ kiện xảy ra.
Thì tương lai
Scientists fear the spill will contaminate the entire ecosystem.
Các nhà khoa học lo ngại vụ tràn này sẽ làm nhiễm bẩn toàn bộ hệ sinh thái.
Soon, the runoff will be contaminating fields for miles.
Chẳng bao lâu nữa, nước thải sẽ liên tục làm nhiễm bẩn các cánh đồng trong nhiều dặm.
By 2030, decades of dumping will have contaminated much of the coastline.
Đến năm 2030, hàng chục năm xả thải sẽ đã làm nhiễm bẩn phần lớn bờ biển.
By then, the leak will have been contaminating the aquifer for generations.
Đến lúc đó, vụ rò rỉ sẽ đã liên tục làm nhiễm bẩn tầng nước ngầm suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contaminate / contaminates | Quá khứ đơn S + contaminated | Tương lai đơn S + will + contaminate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contaminating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contaminating | Tương lai tiếp diễn S + will be + contaminating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contaminated | Quá khứ hoàn thành S + had + contaminated | Tương lai hoàn thành S + will have + contaminated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contaminating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contaminating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contaminating |
Luyện chia contaminate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Ở thể bị động, cần thêm been trước V3: have/has been + V3.
Có trạng từ tương lai (next month) → phải dùng thì tương lai đơn, không dùng quá khứ đơn.
