GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ containerize

All Tenses of the Verb "containerize"

Một động từ, mười hai thì. Xem containerize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcontainerize
V2 · QUÁ KHỨcontainerized
V3 · PHÂN TỪcontainerized
V-INGcontainerizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

containerize · containerized · will containerize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + containerizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + containerized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + containerizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + containerize / containerizes
Khẳng định:The team containerizes every microservice before deployment.
Phủ định:She doesn't containerize legacy applications.
Nghi vấn:Does the company containerize its backend services?

Our team containerizes each service using Docker.

Đội của chúng tôi đóng gói container mỗi dịch vụ bằng Docker.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + containerizing
Khẳng định:We are containerizing the legacy system this quarter.
Phủ định:They aren't containerizing the database layer yet.
Nghi vấn:Is the team containerizing the whole platform now?

The engineers are containerizing the app for faster deployment.

Các kỹ sư đang đóng gói container ứng dụng để triển khai nhanh hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + containerized
Khẳng định:We have containerized most of our services already.
Phủ định:They haven't containerized the payment module yet.
Nghi vấn:Has the company containerized its entire infrastructure?

The startup has containerized all its microservices this year.

Công ty khởi nghiệp đã đóng gói container toàn bộ vi dịch vụ trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + containerizing
Khẳng định:We have been containerizing our apps for two years.
Phủ định:They haven't been containerizing anything new lately.
Nghi vấn:How long have you been containerizing your infrastructure?

The team has been containerizing services since the migration started.

Đội ngũ đã đóng gói container các dịch vụ từ khi bắt đầu chuyển đổi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + containerized
Khẳng định:The team containerized the app last month.
Phủ định:She didn't containerize the old service.
Nghi vấn:Did they containerize the database as well?

We containerized our entire stack last year.

Chúng tôi đã đóng gói container toàn bộ hệ thống năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + containerizing
Khẳng định:We were containerizing the service when the server crashed.
Phủ định:They weren't containerizing anything during the freeze.
Nghi vấn:Were you containerizing the app when the deadline hit?

The engineers were containerizing the platform during the sprint.

Các kỹ sư đang đóng gói container nền tảng trong suốt sprint đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + containerized
Khẳng định:They had containerized the app before the migration began.
Phủ định:We hadn't containerized the module before the audit.
Nghi vấn:Had the team containerized the services before launch?

The company had containerized its systems before scaling up.

Công ty đã đóng gói container hệ thống trước khi mở rộng quy mô.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + containerizing
Khẳng định:They had been containerizing services for months before the release.
Phủ định:We hadn't been containerizing much before the new lead joined.
Nghi vấn:Had the team been containerizing the infrastructure for long?

The startup had been containerizing its apps for a year before the IPO.

Công ty khởi nghiệp đã đóng gói container ứng dụng suốt một năm trước khi IPO.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + containerize
Khẳng định:We will containerize the remaining services next sprint.
Phủ định:They won't containerize the legacy module this year.
Nghi vấn:Will the team containerize the whole platform?

Next quarter we will containerize the entire backend.

Quý tới chúng tôi sẽ đóng gói container toàn bộ backend.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + containerizing
Khẳng định:By next week we will be containerizing the last few services.
Phủ định:They won't be containerizing anything during the freeze.
Nghi vấn:Will you be containerizing the app next month?

This time next month the team will be containerizing the API layer.

Vào tháng sau, đội ngũ sẽ đang đóng gói container tầng API.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + containerized
Khẳng định:By the deadline, we will have containerized all services.
Phủ định:They won't have containerized the database by then.
Nghi vấn:Will the company have containerized its systems by 2027?

By next year the team will have containerized the entire platform.

Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã đóng gói container toàn bộ nền tảng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + containerizing
Khẳng định:By 2028 we will have been containerizing services for five years.
Phủ định:They won't have been containerizing anything new by then.
Nghi vấn:Will the team have been containerizing the platform for years by the review?

By the review, the team will have been containerizing systems for five years.

Đến kỳ đánh giá, đội ngũ sẽ đã đóng gói container hệ thống suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + containerize / containerizes
Quá khứ đơn
S + containerized
Tương lai đơn
S + will + containerize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + containerizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + containerizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + containerizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + containerized
Quá khứ hoàn thành
S + had + containerized
Tương lai hoàn thành
S + will have + containerized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + containerizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + containerizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + containerizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia containerize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We have containerize the app.We have containerized the app.

Sau have/has phải dùng V3 (containerized), không dùng nguyên mẫu (containerize).

They containerize the service last week.They containerized the service last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn containerized.

We will containerize it when we will finish testing.We will containerize it when we finish testing.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#containerize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS