Chia động từ containerize
All Tenses of the Verb "containerize"
Một động từ, mười hai thì. Xem containerize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
containerize · containerized · will containerizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + containerizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + containerizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + containerizingThì hiện tại
Our team containerizes each service using Docker.
Đội của chúng tôi đóng gói container mỗi dịch vụ bằng Docker.
The engineers are containerizing the app for faster deployment.
Các kỹ sư đang đóng gói container ứng dụng để triển khai nhanh hơn.
The startup has containerized all its microservices this year.
Công ty khởi nghiệp đã đóng gói container toàn bộ vi dịch vụ trong năm nay.
The team has been containerizing services since the migration started.
Đội ngũ đã đóng gói container các dịch vụ từ khi bắt đầu chuyển đổi.
Thì quá khứ
We containerized our entire stack last year.
Chúng tôi đã đóng gói container toàn bộ hệ thống năm ngoái.
The engineers were containerizing the platform during the sprint.
Các kỹ sư đang đóng gói container nền tảng trong suốt sprint đó.
The company had containerized its systems before scaling up.
Công ty đã đóng gói container hệ thống trước khi mở rộng quy mô.
The startup had been containerizing its apps for a year before the IPO.
Công ty khởi nghiệp đã đóng gói container ứng dụng suốt một năm trước khi IPO.
Thì tương lai
Next quarter we will containerize the entire backend.
Quý tới chúng tôi sẽ đóng gói container toàn bộ backend.
This time next month the team will be containerizing the API layer.
Vào tháng sau, đội ngũ sẽ đang đóng gói container tầng API.
By next year the team will have containerized the entire platform.
Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã đóng gói container toàn bộ nền tảng.
By the review, the team will have been containerizing systems for five years.
Đến kỳ đánh giá, đội ngũ sẽ đã đóng gói container hệ thống suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + containerize / containerizes | Quá khứ đơn S + containerized | Tương lai đơn S + will + containerize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + containerizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + containerizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + containerizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + containerized | Quá khứ hoàn thành S + had + containerized | Tương lai hoàn thành S + will have + containerized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + containerizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + containerizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + containerizing |
Luyện chia containerize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (containerized), không dùng nguyên mẫu (containerize).
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn containerized.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

