Chia động từ contain
All Tenses of the Verb "contain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *contain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
contain · contained · will containViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + containingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + containedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + containingThì hiện tại
The report contains several important findings.
Báo cáo chứa một số phát hiện quan trọng.
Emergency crews are containing the oil spill along the coast.
Các đội cứu hộ đang kiểm soát sự cố tràn dầu dọc bờ biển.
Authorities have contained the outbreak in the affected district.
Cơ quan chức năng đã kiểm soát được ổ dịch tại khu vực bị ảnh hưởng.
The team has been containing the damage since early this morning.
Đội xử lý đã kiểm soát thiệt hại từ sáng sớm hôm nay.
Thì quá khứ
The old jar contained coins from the nineteenth century.
Chiếc lọ cũ chứa những đồng xu từ thế kỷ mười chín.
Rescue teams were containing the gas leak when the explosion happened.
Các đội cứu hộ đang kiểm soát rò rỉ khí đốt thì vụ nổ xảy ra.
By the time inspectors arrived, staff had already contained the spill.
Khi thanh tra đến, nhân viên đã kiểm soát được sự cố tràn rồi.
Doctors had been containing the disease spread for weeks before a cure was found.
Các bác sĩ đã kiểm soát sự lây lan của bệnh trong nhiều tuần trước khi tìm ra thuốc.
Thì tương lai
The new edition will contain three additional chapters.
Ấn bản mới sẽ chứa thêm ba chương.
This time next week, specialists will be containing the chemical hazard.
Giờ này tuần tới, các chuyên gia sẽ đang kiểm soát mối nguy hóa chất.
By the time the press conference starts, officials will have contained the crisis.
Trước khi buổi họp báo bắt đầu, giới chức sẽ đã kiểm soát được khủng hoảng.
By the time backup arrives, the team will have been containing the leak for six hours.
Khi lực lượng hỗ trợ đến, đội xử lý sẽ đã kiểm soát rò rỉ trong sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contain / contains | Quá khứ đơn S + contained | Tương lai đơn S + will + contain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + containing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + containing | Tương lai tiếp diễn S + will be + containing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contained | Quá khứ hoàn thành S + had + contained | Tương lai hoàn thành S + will have + contained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + containing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + containing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + containing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (this box) → động từ hiện tại đơn phải thêm -s (contains).
Sau have/has phải dùng V3 (contained), không dùng V1 (contain).
"Inside" dư thừa vì "contain" đã hàm ý bên trong; bỏ inside để câu gọn hơn.
