Chia động từ contact
All Tenses of the Verb "contact"
Một động từ, mười hai thì. Xem *contact* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
contact · contacted · will contactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contactingThì hiện tại
I contact my manager every Monday morning.
Tôi liên hệ với quản lý mỗi sáng thứ Hai.
We are contacting all partners about the new policy.
Chúng tôi đang liên hệ với tất cả đối tác về chính sách mới.
She has contacted the office three times today.
Cô ấy đã liên hệ với văn phòng ba lần hôm nay.
She has been contacting vendors for the past two hours.
Cô ấy đã liên hệ với các nhà cung cấp suốt hai giờ qua.
Thì quá khứ
I contacted support and they solved the issue quickly.
Tôi đã liên hệ với bộ phận hỗ trợ và họ giải quyết vấn đề nhanh chóng.
He was contacting clients all afternoon when the system crashed.
Anh ấy đang liên hệ với khách hàng cả buổi chiều thì hệ thống bị sập.
He had already contacted all the guests before the event started.
Anh ấy đã liên hệ với tất cả khách mời trước khi sự kiện bắt đầu.
They had been contacting the embassy for months before getting a visa.
Họ đã liên hệ với đại sứ quán nhiều tháng trước khi được cấp visa.
Thì tương lai
We will contact all applicants by Friday.
Chúng tôi sẽ liên hệ với tất cả ứng viên trước thứ Sáu.
This time tomorrow he will be contacting overseas partners.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang liên hệ với đối tác nước ngoài.
By Monday they will have contacted every supplier on the list.
Trước thứ Hai họ sẽ đã liên hệ với mọi nhà cung cấp trong danh sách.
By 5pm I will have been contacting customers for eight hours straight.
Đến 5 giờ chiều tôi sẽ đã liên hệ với khách hàng liên tục trong tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contact / contacts | Quá khứ đơn S + contacted | Tương lai đơn S + will + contact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + contacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contacted | Quá khứ hoàn thành S + had + contacted | Tương lai hoàn thành S + will have + contacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contacting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (contacted), không dùng V1 (contact).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (contacted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
