Chia động từ consume
All Tenses of the Verb "consume"
Một động từ, mười hai thì. Xem consume biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
consume · consumed · will consumeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consumingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consumedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consumingThì hiện tại
He consumes a lot of coffee every day.
Anh ấy tiêu thụ rất nhiều cà phê mỗi ngày.
The fire is consuming the whole building right now.
Ngọn lửa đang thiêu rụi cả tòa nhà ngay lúc này.
The country has consumed more oil than expected this year.
Quốc gia này đã tiêu thụ nhiều dầu hơn dự kiến trong năm nay.
The plant has been consuming more resources every year.
Nhà máy đã tiêu thụ nhiều tài nguyên hơn mỗi năm qua.
Thì quá khứ
We consumed the whole cake in one afternoon.
Chúng tôi đã ăn hết cả cái bánh trong một buổi chiều.
The engine was consuming too much oil before the repair.
Động cơ đang tiêu tốn quá nhiều dầu trước khi được sửa chữa.
The guests had consumed all the food before we brought out dessert.
Khách mời đã ăn hết đồ ăn trước khi chúng tôi mang tráng miệng ra.
The company had been consuming huge amounts of energy before it upgraded its equipment.
Công ty đã tiêu thụ một lượng năng lượng khổng lồ trước khi nâng cấp thiết bị.
Thì tương lai
The new factory will consume twice as much electricity.
Nhà máy mới sẽ tiêu thụ gấp đôi lượng điện.
This time next year the city will be consuming more renewable energy.
Vào thời điểm này năm sau, thành phố sẽ đang tiêu thụ nhiều năng lượng tái tạo hơn.
By next year the factory will have consumed all its raw materials.
Đến năm sau, nhà máy sẽ đã tiêu thụ hết nguyên liệu thô.
By 2030 this city will have been consuming solar energy for two decades.
Đến năm 2030, thành phố này sẽ đã sử dụng năng lượng mặt trời suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + consume / consumes | Quá khứ đơn S + consumed | Tương lai đơn S + will + consume |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + consuming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + consuming | Tương lai tiếp diễn S + will be + consuming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + consumed | Quá khứ hoàn thành S + had + consumed | Tương lai hoàn thành S + will have + consumed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + consuming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + consuming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + consuming |
Luyện chia consume qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the car) ở hiện tại đơn phải thêm 's' vào động từ (consumes).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing (consuming), không giữ nguyên dạng gốc.
Có 'since' chỉ mốc thời gian bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
