GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ consume

All Tenses of the Verb "consume"

Một động từ, mười hai thì. Xem consume biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconsume
V2 · QUÁ KHỨconsumed
V3 · PHÂN TỪconsumed
V-INGconsuming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

consume · consumed · will consume
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + consuming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + consumed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + consuming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật về việc tiêu thụ.
S + consume / consumes
Khẳng định:This car consumes a lot of fuel.
Phủ định:She doesn't consume much sugar.
Nghi vấn:Does this machine consume a lot of electricity?

He consumes a lot of coffee every day.

Anh ấy tiêu thụ rất nhiều cà phê mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tiêu thụ đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + consuming
Khẳng định:The factory is consuming more energy this month.
Phủ định:We aren't consuming as much water as before.
Nghi vấn:Are you consuming too much sugar lately?

The fire is consuming the whole building right now.

Ngọn lửa đang thiêu rụi cả tòa nhà ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tiêu thụ đã hoàn tất hoặc có kết quả liên quan đến hiện tại.
S + have/has + consumed
Khẳng định:This app has consumed a lot of data this week.
Phủ định:They haven't consumed all the supplies yet.
Nghi vấn:Have you consumed too much caffeine today?

The country has consumed more oil than expected this year.

Quốc gia này đã tiêu thụ nhiều dầu hơn dự kiến trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn quá trình tiêu thụ kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + consuming
Khẳng định:She has been consuming less meat since last year.
Phủ định:We haven't been consuming enough water this week.
Nghi vấn:How long have you been consuming this medicine?

The plant has been consuming more resources every year.

Nhà máy đã tiêu thụ nhiều tài nguyên hơn mỗi năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tiêu thụ đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm quá khứ xác định.
S + consumed
Khẳng định:They consumed all the food at the party.
Phủ định:She didn't consume any alcohol last night.
Nghi vấn:Did the car consume a lot of fuel on the trip?

We consumed the whole cake in one afternoon.

Chúng tôi đã ăn hết cả cái bánh trong một buổi chiều.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tiêu thụ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + consuming
Khẳng định:The fire was consuming the forest when the firefighters arrived.
Phủ định:We weren't consuming much electricity during the blackout.
Nghi vấn:Were they consuming a lot of water during the drought?

The engine was consuming too much oil before the repair.

Động cơ đang tiêu tốn quá nhiều dầu trước khi được sửa chữa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tiêu thụ đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + consumed
Khẳng định:They had consumed all the water before the rescue team arrived.
Phủ định:She hadn't consumed any medicine before the checkup.
Nghi vấn:Had the factory consumed its fuel budget before the year ended?

The guests had consumed all the food before we brought out dessert.

Khách mời đã ăn hết đồ ăn trước khi chúng tôi mang tráng miệng ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình tiêu thụ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + consuming
Khẳng định:She had been consuming too much sugar for years before she changed her diet.
Phủ định:They hadn't been consuming much meat before the new policy.
Nghi vấn:Had you been consuming this brand for long before it was recalled?

The company had been consuming huge amounts of energy before it upgraded its equipment.

Công ty đã tiêu thụ một lượng năng lượng khổng lồ trước khi nâng cấp thiết bị.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc tiêu thụ trong tương lai.
S + will + consume
Khẳng định:This new engine will consume less fuel.
Phủ định:She won't consume any dairy products anymore.
Nghi vấn:Will this device consume more power than the old one?

The new factory will consume twice as much electricity.

Nhà máy mới sẽ tiêu thụ gấp đôi lượng điện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tiêu thụ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + consuming
Khẳng định:By next month the plant will be consuming less water.
Phủ định:They won't be consuming much fuel during the holiday.
Nghi vấn:Will you be consuming this medication next week?

This time next year the city will be consuming more renewable energy.

Vào thời điểm này năm sau, thành phố sẽ đang tiêu thụ nhiều năng lượng tái tạo hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tiêu thụ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + consumed
Khẳng định:By 2030 the world will have consumed most of its accessible oil reserves.
Phủ định:We won't have consumed the whole budget by the end of the quarter.
Nghi vấn:Will they have consumed all the supplies before the next shipment?

By next year the factory will have consumed all its raw materials.

Đến năm sau, nhà máy sẽ đã tiêu thụ hết nguyên liệu thô.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn khoảng thời gian tiêu thụ liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + consuming
Khẳng định:By December she will have been consuming this supplement for a whole year.
Phủ định:They won't have been consuming this much energy for long by then.
Nghi vấn:Will you have been consuming this diet for six months by summer?

By 2030 this city will have been consuming solar energy for two decades.

Đến năm 2030, thành phố này sẽ đã sử dụng năng lượng mặt trời suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + consume / consumes
Quá khứ đơn
S + consumed
Tương lai đơn
S + will + consume
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + consuming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + consuming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + consuming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + consumed
Quá khứ hoàn thành
S + had + consumed
Tương lai hoàn thành
S + will have + consumed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + consuming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + consuming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + consuming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia consume qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The car consume a lot of fuel.The car consumes a lot of fuel.

Chủ ngữ số ít (the car) ở hiện tại đơn phải thêm 's' vào động từ (consumes).

She is consume too much sugar.She is consuming too much sugar.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing (consuming), không giữ nguyên dạng gốc.

They consumed all the food since yesterday.They have consumed all the food since yesterday.

Có 'since' chỉ mốc thời gian bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#consume#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS