Chia động từ consult
All Tenses of the Verb "consult"
Một động từ, mười hai thì. Xem *consult* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
consult · consulted · will consultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consultingThì hiện tại
Doctors consult specialists when cases are complex.
Các bác sĩ tham khảo ý kiến chuyên gia khi gặp ca khó.
The company is currently consulting experts on the new policy.
Công ty hiện đang tham vấn các chuyên gia về chính sách mới.
He has consulted dozens of clients this week.
Anh ấy đã tư vấn cho hàng chục khách hàng trong tuần này.
They have been consulting with the government since January.
Họ đã tham vấn với chính phủ từ tháng Một đến nay.
Thì quá khứ
We consulted an expert before launching the product.
Chúng tôi đã tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi ra mắt sản phẩm.
He was consulting his notes when the interviewer arrived.
Anh ấy đang xem lại tài liệu thì người phỏng vấn bước vào.
By the time the meeting started, she had already consulted the data.
Trước khi cuộc họp bắt đầu, cô ấy đã xem qua dữ liệu rồi.
He had been consulting for the ministry for two years before the contract ended.
Anh ấy đã tư vấn cho bộ hai năm trước khi hợp đồng kết thúc.
Thì tương lai
We will consult an expert before making any changes.
Chúng tôi sẽ hỏi ý kiến chuyên gia trước khi thực hiện thay đổi.
At 10am she will be consulting with the board of directors.
Lúc 10 giờ sáng, cô ấy sẽ đang họp tham vấn với hội đồng quản trị.
By the time we launch, we will have consulted over a hundred users.
Đến lúc ra mắt, chúng tôi sẽ đã tham vấn hơn một trăm người dùng.
By retirement he will have been consulting clients for thirty years.
Đến lúc về hưu, anh ấy sẽ đã tư vấn cho khách hàng ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + consult / consults | Quá khứ đơn S + consulted | Tương lai đơn S + will + consult |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + consulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + consulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + consulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + consulted | Quá khứ hoàn thành S + had + consulted | Tương lai hoàn thành S + will have + consulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + consulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + consulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + consulting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần thêm -ing sau be: be + V-ing.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không chia thì.
