Chia động từ construct
All Tenses of the Verb "construct"
Một động từ, mười hai thì. Xem *construct* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
construct · constructed · will constructViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + constructingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + constructedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + constructingThì hiện tại
The architect constructs detailed scale models before building.
Kiến trúc sư xây dựng các mô hình tỉ lệ chi tiết trước khi thi công.
The city is constructing a new metro line this year.
Thành phố đang xây dựng một tuyến tàu điện ngầm mới trong năm nay.
Engineers have constructed a temporary bridge to ease traffic.
Các kỹ sư đã xây dựng một cây cầu tạm để giảm ùn tắc giao thông.
The firm has been constructing affordable housing for a decade.
Công ty đã xây dựng nhà ở giá rẻ suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
Ancient Romans constructed roads that still exist today.
Người La Mã cổ đại đã xây dựng những con đường vẫn còn tồn tại đến ngày nay.
The crew was constructing the roof when the storm began.
Đội thi công đang lắp mái nhà thì cơn bão ập đến.
The builders had constructed the frame before the materials ran out.
Các thợ xây đã dựng xong khung nhà trước khi vật liệu cạn kiệt.
Workers had been constructing the tunnel for two years when the collapse occurred.
Công nhân đã thi công đường hầm được hai năm thì xảy ra sự cố sập hầm.
Thì tương lai
The city will construct a cycle lane along the river.
Thành phố sẽ xây dựng làn đường dành cho xe đạp dọc theo sông.
In six months the firm will be constructing the top floors.
Sáu tháng nữa, công ty sẽ đang thi công các tầng trên cùng.
By the end of the decade the city will have constructed a new waterfront.
Đến cuối thập kỷ, thành phố sẽ đã xây dựng xong khu vực bến sông mới.
By completion the workers will have been constructing the skyscraper for five years.
Đến khi hoàn thành, công nhân sẽ đã thi công tòa nhà chọc trời được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + construct / constructs | Quá khứ đơn S + constructed | Tương lai đơn S + will + construct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + constructing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + constructing | Tương lai tiếp diễn S + will be + constructing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + constructed | Quá khứ hoàn thành S + had + constructed | Tương lai hoàn thành S + will have + constructed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + constructing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + constructing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + constructing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → phải dùng quá khứ đơn (constructed).
Năm cụ thể trong quá khứ (in 1990) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since + mốc thời gian → dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng thì tiếp diễn hiện tại.
