Chia động từ constrain
All Tenses of the Verb "constrain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *constrain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
constrain · constrained · will constrainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + constrainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + constrainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + constrainingThì hiện tại
Limited resources constrain the team's ability to innovate.
Nguồn lực hạn hẹp cản trở khả năng đổi mới của nhóm.
Rising costs are constraining the company's ability to expand.
Chi phí tăng cao đang cản trở khả năng mở rộng của công ty.
Lack of skilled staff has constrained the department for months.
Tình trạng thiếu nhân lực có tay nghề đã kìm hãm bộ phận này trong nhiều tháng.
The debt has been constraining government spending since the financial crisis.
Gánh nặng nợ công đã liên tục hạn chế chi tiêu của chính phủ kể từ cuộc khủng hoảng tài chính.
Thì quá khứ
Wartime rationing constrained civilian consumption for several years.
Việc phân phối thời chiến đã hạn chế tiêu dùng dân sự trong nhiều năm.
Supply chain disruptions were constraining output when the audit took place.
Sự gián đoạn chuỗi cung ứng đang kìm hãm sản lượng khi cuộc kiểm toán diễn ra.
By the time the CEO resigned, poor planning had already constrained the company's growth.
Khi giám đốc điều hành từ chức, việc lập kế hoạch kém đã kìm hãm tăng trưởng của công ty.
The tight monetary policy had been constraining investment for years before the rate cut.
Chính sách tiền tệ thắt chặt đã liên tục hạn chế đầu tư trong nhiều năm trước khi lãi suất được cắt giảm.
Thì tương lai
Rising interest rates will constrain borrowing across all sectors.
Lãi suất tăng sẽ hạn chế việc vay vốn trên tất cả các lĩnh vực.
The carbon tax will be constraining emissions from heavy industry by 2030.
Thuế carbon sẽ đang hạn chế lượng khí thải từ các ngành công nghiệp nặng vào năm 2030.
By next year, inflation will have constrained consumer spending for three years running.
Đến năm tới, lạm phát sẽ đã kìm hãm chi tiêu người tiêu dùng trong ba năm liên tiếp.
By the time the policy is revised, austerity measures will have been constraining public services for a generation.
Khi chính sách được sửa đổi, các biện pháp thắt lưng buộc bụng sẽ đã kìm hãm dịch vụ công trong một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + constrain / constrains | Quá khứ đơn S + constrained | Tương lai đơn S + will + constrain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + constraining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + constraining | Tương lai tiếp diễn S + will be + constraining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + constrained | Quá khứ hoàn thành S + had + constrained | Tương lai hoàn thành S + will have + constrained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + constraining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + constraining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + constraining |
Lỗi thường gặp
Sau has phải là V3 (constrained), không dùng động từ nguyên mẫu.
Ở dạng bị động hoặc tính từ, phải dùng V3 (constrained) sau feel/be, không dùng động từ gốc.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không chia, không thêm -s hay -ed.
