GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conspire

All Tenses of the Verb "conspire"

Một động từ, mười hai thì. Xem conspire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconspire
V2 · QUÁ KHỨconspired
V3 · PHÂN TỪconspired
V-INGconspiring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

conspire · conspired · will conspire
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conspiring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conspired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conspiring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + conspire / conspires
Khẳng định:The two rivals conspire against their common enemy.
Phủ định:He doesn't conspire with anyone in the office.
Nghi vấn:Does she conspire with the other managers?

The advisors conspire to control the king's decisions.

Các cố vấn âm mưu để kiểm soát quyết định của nhà vua.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conspiring
Khẳng định:They are conspiring to overthrow the government.
Phủ định:He isn't conspiring against his colleagues.
Nghi vấn:Are the ministers conspiring against the president?

The rebels are conspiring to seize the palace tonight.

Quân nổi loạn đang âm mưu chiếm cung điện tối nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + conspired
Khẳng định:They have conspired against the board for months.
Phủ định:She hasn't conspired with anyone in this case.
Nghi vấn:Have the executives conspired to hide the losses?

The two officials have conspired to falsify the records.

Hai quan chức đã âm mưu làm giả hồ sơ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conspiring
Khẳng định:They have been conspiring against him for years.
Phủ định:She hasn't been conspiring with the rebels lately.
Nghi vấn:How long have they been conspiring to take control?

The group has been conspiring to seize power since last winter.

Nhóm này đã âm mưu giành quyền lực từ mùa đông năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conspired
Khẳng định:They conspired to defraud the investors last year.
Phủ định:He didn't conspire with the other suspects.
Nghi vấn:Did the officials conspire to cover up the scandal?

The generals conspired to seize power in 1990.

Các tướng lĩnh đã âm mưu giành quyền lực vào năm 1990.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conspiring
Khẳng định:They were conspiring against the king when the guards arrived.
Phủ định:She wasn't conspiring with them at that meeting.
Nghi vấn:Were the ministers conspiring during the negotiations?

The rebels were conspiring in secret when the spy reported them.

Quân nổi loạn đang âm mưu bí mật thì gián điệp báo cáo về họ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conspired
Khẳng định:They had conspired against him before he found out.
Phủ định:She hadn't conspired with the group before the trial.
Nghi vấn:Had the officials conspired to hide the evidence?

The traitors had conspired for months before the plot was discovered.

Những kẻ phản bội đã âm mưu suốt nhiều tháng trước khi âm mưu bị phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conspiring
Khẳng định:They had been conspiring for a year before the coup failed.
Phủ định:She hadn't been conspiring with them long before she confessed.
Nghi vấn:Had the group been conspiring against the regime for years?

The rebels had been conspiring secretly for a decade before the uprising.

Quân nổi loạn đã âm mưu bí mật suốt một thập kỷ trước cuộc nổi dậy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + conspire
Khẳng định:They will conspire against him if given the chance.
Phủ định:She won't conspire with the traitors.
Nghi vấn:Will the officials conspire to hide the truth?

If threatened, the ministers will conspire to remove him.

Nếu bị đe dọa, các bộ trưởng sẽ âm mưu loại bỏ ông ta.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conspiring
Khẳng định:By next week they will be conspiring against the new leader.
Phủ định:She won't be conspiring with them after the split.
Nghi vấn:Will the rebels be conspiring again next month?

This time next year the group will be conspiring for another coup.

Vào năm sau, nhóm này sẽ đang âm mưu cho một cuộc đảo chính khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conspired
Khẳng định:By the trial, they will have conspired for over a year.
Phủ định:She won't have conspired with anyone by the hearing.
Nghi vấn:Will the officials have conspired to alter the records by then?

By next month the group will have conspired against three leaders.

Đến tháng sau, nhóm này sẽ đã âm mưu chống lại ba nhà lãnh đạo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conspiring
Khẳng định:By 2028 they will have been conspiring for a decade.
Phủ định:She won't have been conspiring with them by then, thanks to the exposure.
Nghi vấn:Will they have been conspiring against him for years by the verdict?

By the verdict, the group will have been conspiring for ten years.

Đến khi tuyên án, nhóm này sẽ đã âm mưu suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conspire / conspires
Quá khứ đơn
S + conspired
Tương lai đơn
S + will + conspire
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conspiring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conspiring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conspiring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conspired
Quá khứ hoàn thành
S + had + conspired
Tương lai hoàn thành
S + will have + conspired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conspiring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conspiring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conspiring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia conspire qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have conspire with them.I have conspired with them.

Sau have/has phải dùng V3 (conspired), không dùng nguyên mẫu (conspire).

They conspire against him last year.They conspired against him last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn conspired.

They will conspire when he will arrive.They will conspire when he arrives.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#conspire#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS