Chia động từ conspire
All Tenses of the Verb "conspire"
Một động từ, mười hai thì. Xem conspire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conspire · conspired · will conspireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conspiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conspiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conspiringThì hiện tại
The advisors conspire to control the king's decisions.
Các cố vấn âm mưu để kiểm soát quyết định của nhà vua.
The rebels are conspiring to seize the palace tonight.
Quân nổi loạn đang âm mưu chiếm cung điện tối nay.
The two officials have conspired to falsify the records.
Hai quan chức đã âm mưu làm giả hồ sơ.
The group has been conspiring to seize power since last winter.
Nhóm này đã âm mưu giành quyền lực từ mùa đông năm ngoái.
Thì quá khứ
The generals conspired to seize power in 1990.
Các tướng lĩnh đã âm mưu giành quyền lực vào năm 1990.
The rebels were conspiring in secret when the spy reported them.
Quân nổi loạn đang âm mưu bí mật thì gián điệp báo cáo về họ.
The traitors had conspired for months before the plot was discovered.
Những kẻ phản bội đã âm mưu suốt nhiều tháng trước khi âm mưu bị phát hiện.
The rebels had been conspiring secretly for a decade before the uprising.
Quân nổi loạn đã âm mưu bí mật suốt một thập kỷ trước cuộc nổi dậy.
Thì tương lai
If threatened, the ministers will conspire to remove him.
Nếu bị đe dọa, các bộ trưởng sẽ âm mưu loại bỏ ông ta.
This time next year the group will be conspiring for another coup.
Vào năm sau, nhóm này sẽ đang âm mưu cho một cuộc đảo chính khác.
By next month the group will have conspired against three leaders.
Đến tháng sau, nhóm này sẽ đã âm mưu chống lại ba nhà lãnh đạo.
By the verdict, the group will have been conspiring for ten years.
Đến khi tuyên án, nhóm này sẽ đã âm mưu suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conspire / conspires | Quá khứ đơn S + conspired | Tương lai đơn S + will + conspire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conspiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conspiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + conspiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conspired | Quá khứ hoàn thành S + had + conspired | Tương lai hoàn thành S + will have + conspired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conspiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conspiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conspiring |
Luyện chia conspire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (conspired), không dùng nguyên mẫu (conspire).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn conspired.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

