Chia động từ consolidate
All Tenses of the Verb "consolidate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *consolidate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
consolidate · consolidated · will consolidateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consolidatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consolidatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consolidatingThì hiện tại
The merger consolidates the two brands into one.
Vụ sáp nhập hợp nhất hai thương hiệu thành một.
The government is consolidating several agencies into one department.
Chính phủ đang hợp nhất một số cơ quan thành một bộ.
She has consolidated all her study materials into one folder.
Cô ấy đã tổng hợp tất cả tài liệu học tập vào một thư mục.
The tech giant has been consolidating its market power for a decade.
Tập đoàn công nghệ đã củng cố quyền lực thị trường suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The new CEO consolidated power quickly after taking office.
Giám đốc điều hành mới đã củng cố quyền lực nhanh chóng sau khi nhậm chức.
The group was consolidating its assets when the deal fell through.
Tập đoàn đang hợp nhất tài sản thì thương vụ đổ bể.
The bank had consolidated all branches before announcing the restructuring.
Ngân hàng đã hợp nhất tất cả chi nhánh trước khi thông báo tái cơ cấu.
The group had been consolidating its regional offices for a year before closing them.
Tập đoàn đã hợp nhất các văn phòng khu vực suốt một năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The new strategy will consolidate our position in the market.
Chiến lược mới sẽ củng cố vị thế của chúng tôi trên thị trường.
This time next year the firm will be consolidating its international offices.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang hợp nhất các văn phòng quốc tế.
By the end of the merger the firm will have consolidated ten brands.
Khi cuộc sáp nhập hoàn tất, công ty sẽ đã hợp nhất mười thương hiệu.
By next year the bank will have been consolidating branches for three years.
Đến năm sau, ngân hàng sẽ đã hợp nhất các chi nhánh được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + consolidate / consolidates | Quá khứ đơn S + consolidated | Tương lai đơn S + will + consolidate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + consolidating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + consolidating | Tương lai tiếp diễn S + will be + consolidating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + consolidated | Quá khứ hoàn thành S + had + consolidated | Tương lai hoàn thành S + will have + consolidated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + consolidating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + consolidating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + consolidating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (consolidated), không dùng hiện tại đơn.
Từ yesterday chỉ mốc cụ thể trong quá khứ → bắt buộc dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since + mốc thời gian → dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng thì tiếp diễn hiện tại.
