Chia động từ consign
All Tenses of the Verb "consign"
Một động từ, mười hai thì. Xem *consign* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
consign · consigned · will consignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consigningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consigningThì hiện tại
The gallery consigns artworks to private collectors every month.
Phòng tranh ủy thác tác phẩm nghệ thuật cho các nhà sưu tập tư nhân mỗi tháng.
We are consigning the old furniture to a charity right now.
Chúng tôi đang ủy thác đồ nội thất cũ cho một tổ chức từ thiện ngay bây giờ.
She has already consigned the paintings to auction.
Cô ấy đã ủy thác các bức tranh cho phiên đấu giá rồi.
They have been consigning products to that retailer since 2018.
Họ đã ủy thác sản phẩm cho nhà bán lẻ đó từ năm 2018.
Thì quá khứ
The owner consigned the vehicle to a dealer last month.
Chủ xe đã ủy thác chiếc xe cho đại lý vào tháng trước.
She was consigning the artwork when the buyer called.
Cô ấy đang ủy thác tác phẩm nghệ thuật thì người mua gọi điện.
The seller had consigned the collection before the auction began.
Người bán đã ủy thác bộ sưu tập trước khi phiên đấu giá bắt đầu.
They had been consigning crates to that port for a decade before it closed.
Họ đã ủy thác hàng hóa cho cảng đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will consign the artwork to the gallery tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ ủy thác tác phẩm nghệ thuật cho phòng tranh.
At 8am I will be consigning the last batch.
8 giờ sáng tôi sẽ đang ủy thác lô hàng cuối cùng.
By next year he will have consigned goods to ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã ủy thác hàng hóa đến mười nước.
By 2030 they will have been consigning stock to that dealer for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ủy thác hàng hóa cho nhà buôn đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + consign / consigns | Quá khứ đơn S + consigned | Tương lai đơn S + will + consign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + consigning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + consigning | Tương lai tiếp diễn S + will be + consigning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + consigned | Quá khứ hoàn thành S + had + consigned | Tương lai hoàn thành S + will have + consigned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + consigning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + consigning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + consigning |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (consigned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
