GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ consign

All Tenses of the Verb "consign"

V1consignV2consignedV3consignedV-ingconsigning

Một động từ, mười hai thì. Xem *consign* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

consign · consigned · will consign
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + consigning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + consigned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + consigning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + consign / consigns
Khẳng định:The company consigns old files to the archive.
Phủ định:It doesn't consign records without approval.
Nghi vấn:Does the firm consign these goods regularly?

The gallery consigns artworks to private collectors every month.

Phòng tranh ủy thác tác phẩm nghệ thuật cho các nhà sưu tập tư nhân mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + consigning
Khẳng định:She is consigning the shipment to the warehouse now.
Phủ định:They aren't consigning any goods this week.
Nghi vấn:Are you consigning these items to storage?

We are consigning the old furniture to a charity right now.

Chúng tôi đang ủy thác đồ nội thất cũ cho một tổ chức từ thiện ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + consigned
Khẳng định:He has consigned the documents to the archive.
Phủ định:They haven't consigned the cargo yet.
Nghi vấn:Have you ever consigned goods overseas?

She has already consigned the paintings to auction.

Cô ấy đã ủy thác các bức tranh cho phiên đấu giá rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + consigning
Khẳng định:The firm has been consigning stock to that dealer for years.
Phủ định:We haven't been consigning much lately.
Nghi vấn:How long have you been consigning items there?

They have been consigning products to that retailer since 2018.

Họ đã ủy thác sản phẩm cho nhà bán lẻ đó từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + consigned
Khẳng định:We consigned the shipment last week.
Phủ định:She didn't consign the goods on time.
Nghi vấn:Did you consign the parcel yesterday?

The owner consigned the vehicle to a dealer last month.

Chủ xe đã ủy thác chiếc xe cho đại lý vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + consigning
Khẳng định:I was consigning the crates when the truck arrived.
Phủ định:They weren't consigning anything that afternoon.
Nghi vấn:Were you consigning the goods at noon?

She was consigning the artwork when the buyer called.

Cô ấy đang ủy thác tác phẩm nghệ thuật thì người mua gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + consigned
Khẳng định:He had consigned the goods before the inspection.
Phủ định:She hadn't consigned the items before the deadline.
Nghi vấn:Had they consigned the shipment by then?

The seller had consigned the collection before the auction began.

Người bán đã ủy thác bộ sưu tập trước khi phiên đấu giá bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + consigning
Khẳng định:She had been consigning goods there for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been consigning long when the contract ended.
Nghi vấn:Had you been consigning stock there regularly?

They had been consigning crates to that port for a decade before it closed.

Họ đã ủy thác hàng hóa cho cảng đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + consign
Khẳng định:I will consign the remaining stock next week.
Phủ định:She won't consign the goods without a contract.
Nghi vấn:Will you consign the shipment tomorrow?

We will consign the artwork to the gallery tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ ủy thác tác phẩm nghệ thuật cho phòng tranh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + consigning
Khẳng định:This time tomorrow I will be consigning the crates.
Phủ định:He won't be consigning goods next week.
Nghi vấn:Will you be consigning the shipment at noon?

At 8am I will be consigning the last batch.

8 giờ sáng tôi sẽ đang ủy thác lô hàng cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + consigned
Khẳng định:By noon they will have consigned the whole shipment.
Phủ định:She won't have consigned the goods by then.
Nghi vấn:Will you have consigned the cargo before 6?

By next year he will have consigned goods to ten countries.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã ủy thác hàng hóa đến mười nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + consigning
Khẳng định:By May she will have been consigning goods there for a decade.
Phủ định:We won't have been consigning long by then.
Nghi vấn:Will you have been consigning there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been consigning stock to that dealer for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã ủy thác hàng hóa cho nhà buôn đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + consign / consigns
Quá khứ đơn
S + consigned
Tương lai đơn
S + will + consign
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + consigning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + consigning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + consigning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + consigned
Quá khứ hoàn thành
S + had + consigned
Tương lai hoàn thành
S + will have + consigned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + consigning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + consigning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + consigning
6

Lỗi thường gặp

I have consign the goods.I have consigned the goods.

Sau have/has phải là V3 (consigned), không dùng nguyên mẫu.

She consigns the goods last year.She consigned the goods last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will consign it when I will finish.I will consign it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#consign#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS