GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ consider

All Tenses of the Verb "consider"

V1considerV2consideredV3consideredV-ingconsidering

Một động từ, mười hai thì. Xem *consider* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

consider · considered · will consider
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + considering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + considered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + considering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen suy nghĩ, quan điểm chung, sự thật.
S + consider / considers
Khẳng định:She considers all options before deciding.
Phủ định:He doesn't consider others' feelings.
Nghi vấn:Do you consider yourself a good leader?

We consider customer feedback very important.

Chúng tôi coi phản hồi của khách hàng là rất quan trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang suy xét, cân nhắc tại thời điểm nói.
S + am/is/are + considering
Khẳng định:She is considering a career change.
Phủ định:He isn't considering that option anymore.
Nghi vấn:Are you considering applying for the job?

We are currently considering several proposals.

Chúng tôi hiện đang xem xét một số đề xuất.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Hành động vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + considered
Khẳng định:She has considered every possibility.
Phủ định:They haven't considered the risks.
Nghi vấn:Have you considered moving abroad?

He has considered this offer carefully.

Anh ấy đã cân nhắc lời đề nghị này thật kỹ lưỡng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + considering
Khẳng định:She has been considering this for weeks.
Phủ định:He hasn't been considering the long-term effects.
Nghi vấn:How long have you been considering this option?

They have been considering restructuring the company for months.

Họ đã cân nhắc việc tái cơ cấu công ty trong nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + considered
Khẳng định:She considered the offer and accepted.
Phủ định:He didn't consider the consequences.
Nghi vấn:Did you consider all the options?

They considered every detail before signing the contract.

Họ đã xem xét mọi chi tiết trước khi ký hợp đồng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + considering
Khẳng định:She was considering quitting when she got promoted.
Phủ định:They weren't considering other alternatives.
Nghi vấn:Were you considering leaving at that time?

He was considering his options when the deadline passed.

Anh ấy đang cân nhắc các lựa chọn thì hạn chót đã qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + considered
Khẳng định:She had considered the plan before the meeting.
Phủ định:He hadn't considered the budget constraints.
Nghi vấn:Had they considered all the risks before proceeding?

By the time she spoke, she had considered every angle.

Khi cô ấy lên tiếng, cô ấy đã cân nhắc mọi góc độ rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + considering
Khẳng định:She had been considering the move for months before she decided.
Phủ định:He hadn't been considering that option seriously.
Nghi vấn:Had you been considering this proposal for long?

They had been considering a merger for two years before the deal collapsed.

Họ đã cân nhắc việc sáp nhập hai năm trước khi thương vụ đổ vỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + consider
Khẳng định:She will consider your proposal.
Phủ định:He won't consider that option.
Nghi vấn:Will you consider a different approach?

We will consider all applications received by Friday.

Chúng tôi sẽ xem xét tất cả đơn nộp trước thứ Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + considering
Khẳng định:She will be considering your offer tonight.
Phủ định:He won't be considering any changes next month.
Nghi vấn:Will the committee be considering our case this week?

At the board meeting, they will be considering the new budget.

Tại cuộc họp hội đồng, họ sẽ đang xem xét ngân sách mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + considered
Khẳng định:By Monday she will have considered all the bids.
Phủ định:He won't have considered all aspects by then.
Nghi vấn:Will you have considered all options before the deadline?

By the end of the review, they will have considered over fifty applications.

Cuối đợt xét duyệt, họ sẽ đã xem xét hơn năm mươi hồ sơ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + considering
Khẳng định:By next month she will have been considering this for half a year.
Phủ định:They won't have been considering it long enough to decide.
Nghi vấn:Will you have been considering this offer for three months by then?

By the time a decision is made, the board will have been considering it for a year.

Đến lúc có quyết định, hội đồng sẽ đã cân nhắc vấn đề này một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + consider / considers
Quá khứ đơn
S + considered
Tương lai đơn
S + will + consider
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + considering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + considering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + considering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + considered
Quá khứ hoàn thành
S + had + considered
Tương lai hoàn thành
S + will have + considered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + considering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + considering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + considering
6

Lỗi thường gặp

She is consider leaving.She is considering leaving.

Thì tiếp diễn cần thêm -ing sau be: be + V-ing.

I have considered it since last week.I have been considering it since last week.

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng Present Perfect Continuous.

They will considered the plan tomorrow.They will consider the plan tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không chia thì.

#consider#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS