Chia động từ consider
All Tenses of the Verb "consider"
Một động từ, mười hai thì. Xem *consider* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
consider · considered · will considerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consideringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consideredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consideringThì hiện tại
We consider customer feedback very important.
Chúng tôi coi phản hồi của khách hàng là rất quan trọng.
We are currently considering several proposals.
Chúng tôi hiện đang xem xét một số đề xuất.
He has considered this offer carefully.
Anh ấy đã cân nhắc lời đề nghị này thật kỹ lưỡng.
They have been considering restructuring the company for months.
Họ đã cân nhắc việc tái cơ cấu công ty trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
They considered every detail before signing the contract.
Họ đã xem xét mọi chi tiết trước khi ký hợp đồng.
He was considering his options when the deadline passed.
Anh ấy đang cân nhắc các lựa chọn thì hạn chót đã qua.
By the time she spoke, she had considered every angle.
Khi cô ấy lên tiếng, cô ấy đã cân nhắc mọi góc độ rồi.
They had been considering a merger for two years before the deal collapsed.
Họ đã cân nhắc việc sáp nhập hai năm trước khi thương vụ đổ vỡ.
Thì tương lai
We will consider all applications received by Friday.
Chúng tôi sẽ xem xét tất cả đơn nộp trước thứ Sáu.
At the board meeting, they will be considering the new budget.
Tại cuộc họp hội đồng, họ sẽ đang xem xét ngân sách mới.
By the end of the review, they will have considered over fifty applications.
Cuối đợt xét duyệt, họ sẽ đã xem xét hơn năm mươi hồ sơ.
By the time a decision is made, the board will have been considering it for a year.
Đến lúc có quyết định, hội đồng sẽ đã cân nhắc vấn đề này một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + consider / considers | Quá khứ đơn S + considered | Tương lai đơn S + will + consider |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + considering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + considering | Tương lai tiếp diễn S + will be + considering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + considered | Quá khứ hoàn thành S + had + considered | Tương lai hoàn thành S + will have + considered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + considering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + considering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + considering |
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần thêm -ing sau be: be + V-ing.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng Present Perfect Continuous.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không chia thì.
