Chia động từ conserve
All Tenses of the Verb "conserve"
Một động từ, mười hai thì. Xem conserve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conserve · conserved · will conserveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conservingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conservedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conservingThì hiện tại
This community conserves its forests carefully.
Cộng đồng này bảo tồn rừng của họ một cách cẩn thận.
The park rangers are conserving the wetland right now.
Các kiểm lâm viên đang bảo tồn vùng đất ngập nước ngay lúc này.
Scientists have conserved several endangered species in this reserve.
Các nhà khoa học đã bảo tồn một số loài nguy cấp trong khu bảo tồn này.
The team has been conserving this coral reef since 2015.
Nhóm nghiên cứu đã bảo tồn rạn san hô này từ năm 2015.
Thì quá khứ
We conserved a lot of electricity last winter.
Chúng tôi đã tiết kiệm rất nhiều điện vào mùa đông năm ngoái.
The village was conserving its forest when the fire broke out.
Ngôi làng đang bảo tồn khu rừng thì đám cháy bùng phát.
The team had conserved the artifact before it was damaged.
Nhóm nghiên cứu đã bảo quản cổ vật đó trước khi nó bị hư hại.
The park had been conserving its species for a decade before the funding stopped.
Công viên đã bảo tồn các loài của mình suốt một thập kỷ trước khi nguồn tài trợ dừng lại.
Thì tương lai
The new law will conserve millions of gallons of water.
Luật mới sẽ giúp tiết kiệm hàng triệu gallon nước.
This time next year the town will be conserving its river.
Vào thời điểm này năm sau, thị trấn sẽ đang bảo tồn con sông của mình.
By next year the fund will have conserved three national parks.
Đến năm sau, quỹ này sẽ đã bảo tồn ba vườn quốc gia.
By 2040 the group will have been conserving this reef for two decades.
Đến năm 2040, nhóm này sẽ đã bảo tồn rạn san hô này suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conserve / conserves | Quá khứ đơn S + conserved | Tương lai đơn S + will + conserve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conserving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conserving | Tương lai tiếp diễn S + will be + conserving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conserved | Quá khứ hoàn thành S + had + conserved | Tương lai hoàn thành S + will have + conserved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conserving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conserving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conserving |
Luyện chia conserve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (conserved), không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has trong thì hoàn thành tiếp diễn phải là been + V-ing, không bỏ 'been'.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
