GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conserve

All Tenses of the Verb "conserve"

Một động từ, mười hai thì. Xem conserve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconserve
V2 · QUÁ KHỨconserved
V3 · PHÂN TỪconserved
V-INGconserving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

conserve · conserved · will conserve
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conserving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conserved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conserving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật về việc bảo tồn hoặc tiết kiệm.
S + conserve / conserves
Khẳng định:The government conserves natural resources every year.
Phủ định:They don't conserve water carefully.
Nghi vấn:Does the factory conserve energy?

This community conserves its forests carefully.

Cộng đồng này bảo tồn rừng của họ một cách cẩn thận.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc bảo tồn hoặc tiết kiệm đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + conserving
Khẳng định:We are conserving water during the drought.
Phủ định:They aren't conserving enough energy this month.
Nghi vấn:Are you conserving electricity at home?

The park rangers are conserving the wetland right now.

Các kiểm lâm viên đang bảo tồn vùng đất ngập nước ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc bảo tồn đã hoàn tất hoặc có kết quả liên quan đến hiện tại.
S + have/has + conserved
Khẳng định:The organization has conserved thousands of acres of land.
Phủ định:We haven't conserved enough fuel this year.
Nghi vấn:Have they conserved the old building?

Scientists have conserved several endangered species in this reserve.

Các nhà khoa học đã bảo tồn một số loài nguy cấp trong khu bảo tồn này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình bảo tồn kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + conserving
Khẳng định:She has been conserving energy at home for months.
Phủ định:They haven't been conserving water properly lately.
Nghi vấn:How long have you been conserving this habitat?

The team has been conserving this coral reef since 2015.

Nhóm nghiên cứu đã bảo tồn rạn san hô này từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc bảo tồn đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + conserved
Khẳng định:The city conserved its water supply last summer.
Phủ định:They didn't conserve enough resources during the crisis.
Nghi vấn:Did the farmers conserve their soil last year?

We conserved a lot of electricity last winter.

Chúng tôi đã tiết kiệm rất nhiều điện vào mùa đông năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc bảo tồn đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + conserving
Khẳng định:They were conserving fuel when the prices dropped.
Phủ định:She wasn't conserving water carefully back then.
Nghi vấn:Were you conserving energy during the blackout?

The village was conserving its forest when the fire broke out.

Ngôi làng đang bảo tồn khu rừng thì đám cháy bùng phát.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc bảo tồn xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + conserved
Khẳng định:They had conserved enough water before the drought began.
Phủ định:We hadn't conserved much energy before the new policy.
Nghi vấn:Had the reserve conserved its wildlife before the flood?

The team had conserved the artifact before it was damaged.

Nhóm nghiên cứu đã bảo quản cổ vật đó trước khi nó bị hư hại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình bảo tồn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conserving
Khẳng định:She had been conserving her savings for years before she retired.
Phủ định:They hadn't been conserving resources long before the shortage hit.
Nghi vấn:Had you been conserving water before the new law passed?

The park had been conserving its species for a decade before the funding stopped.

Công viên đã bảo tồn các loài của mình suốt một thập kỷ trước khi nguồn tài trợ dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định, quyết định hoặc dự đoán về việc bảo tồn trong tương lai.
S + will + conserve
Khẳng định:We will conserve more energy next year.
Phủ định:They won't conserve enough water if it doesn't rain.
Nghi vấn:Will the government conserve this forest?

The new law will conserve millions of gallons of water.

Luật mới sẽ giúp tiết kiệm hàng triệu gallon nước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc bảo tồn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conserving
Khẳng định:By next month we will be conserving more electricity.
Phủ định:They won't be conserving fuel during the festival.
Nghi vấn:Will you be conserving water this summer?

This time next year the town will be conserving its river.

Vào thời điểm này năm sau, thị trấn sẽ đang bảo tồn con sông của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc bảo tồn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conserved
Khẳng định:By 2030 they will have conserved half of the rainforest.
Phủ định:We won't have conserved enough oil by then.
Nghi vấn:Will you have conserved the site before the inspection?

By next year the fund will have conserved three national parks.

Đến năm sau, quỹ này sẽ đã bảo tồn ba vườn quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian bảo tồn liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conserving
Khẳng định:By December she will have been conserving energy for a full year.
Phủ định:They won't have been conserving water long by the time the dam is built.
Nghi vấn:Will you have been conserving this land for ten years by 2035?

By 2040 the group will have been conserving this reef for two decades.

Đến năm 2040, nhóm này sẽ đã bảo tồn rạn san hô này suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conserve / conserves
Quá khứ đơn
S + conserved
Tương lai đơn
S + will + conserve
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conserving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conserving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conserving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conserved
Quá khứ hoàn thành
S + had + conserved
Tương lai hoàn thành
S + will have + conserved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conserving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conserving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conserving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia conserve qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I conserve water yesterday.I conserved water yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (conserved), không dùng hiện tại đơn.

She has conserving energy for years.She has been conserving energy for years.

Sau have/has trong thì hoàn thành tiếp diễn phải là been + V-ing, không bỏ 'been'.

They conserve the water since 2010.They have conserved the water since 2010.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#conserve#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS