GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ consent

All Tenses of the Verb "consent"

V1consentV2consentedV3consentedV-ingconsenting

Một động từ, mười hai thì. Xem *consent* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

consent · consented · will consent
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + consenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + consented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + consenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật chung, hành động lặp lại.
S + consent / consents
Khẳng định:The patient consents to the procedure.
Phủ định:She doesn't consent to sharing her data.
Nghi vấn:Do they consent to the terms and conditions?

He always consents to medical treatment before it begins.

Anh ấy luôn đồng ý điều trị y tế trước khi bắt đầu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + consenting
Khẳng định:She is consenting to the surgery right now.
Phủ định:He isn't consenting to the proposed changes.
Nghi vấn:Are they consenting to the new agreement?

The board is consenting to the merger terms this afternoon.

Hội đồng quản trị đang đồng ý với các điều khoản sáp nhập chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + consented
Khẳng định:She has consented to the operation.
Phủ định:They haven't consented to the data collection.
Nghi vấn:Has he consented to the treatment plan?

The patient has consented to all the required procedures.

Bệnh nhân đã đồng ý với tất cả các thủ thuật cần thiết.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + consenting
Khẳng định:He has been consenting to these requests for months.
Phủ định:She hasn't been consenting to the terms without reviewing them.
Nghi vấn:How long have they been consenting to such conditions?

Users have been consenting to data tracking without fully understanding it.

Người dùng đã đồng ý cho phép theo dõi dữ liệu mà không thực sự hiểu rõ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + consented
Khẳng định:She consented to the surgery last week.
Phủ định:He didn't consent to the interview.
Nghi vấn:Did the patient consent to the procedure?

The parents consented to their child's participation in the study.

Phụ huynh đã đồng ý cho con tham gia vào nghiên cứu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + consenting
Khẳng định:She was consenting to the terms when the lawyer arrived.
Phủ định:He wasn't consenting to those conditions at that point.
Nghi vấn:Were they consenting to the deal when negotiations broke down?

The patient was consenting to the treatment when the doctor explained the risks.

Bệnh nhân đang đồng ý điều trị khi bác sĩ giải thích các rủi ro.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + consented
Khẳng định:She had consented to the operation before the complications arose.
Phủ định:He hadn't consented to the procedure before the surgery began.
Nghi vấn:Had they consented to the terms before signing?

The committee had consented to the proposal before the vote took place.

Ủy ban đã đồng ý với đề xuất trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + consenting
Khẳng định:She had been consenting to the requests for years before she refused.
Phủ định:He hadn't been consenting willingly before that point.
Nghi vấn:Had they been consenting to these terms before the contract ended?

Patients had been consenting to the experimental treatment for months before the trial ended.

Bệnh nhân đã đồng ý tham gia điều trị thử nghiệm trong nhiều tháng trước khi thử nghiệm kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + consent
Khẳng định:She will consent to the arrangement.
Phủ định:They won't consent to those demands.
Nghi vấn:Will he consent to the medical procedure?

The board will consent to the proposal at tomorrow's meeting.

Hội đồng sẽ đồng ý với đề xuất tại cuộc họp ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + consenting
Khẳng định:By this time tomorrow she will be consenting to the final terms.
Phủ định:He won't be consenting to further changes.
Nghi vấn:Will they be consenting to the agreement at the summit?

Participants will be consenting to the study conditions at the registration desk.

Người tham gia sẽ đang đồng ý với các điều kiện nghiên cứu tại bàn đăng ký.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + consented
Khẳng định:By Friday all parties will have consented to the deal.
Phủ định:She won't have consented to it by then.
Nghi vấn:Will he have consented before the deadline?

By the time the procedure starts, the patient will have consented to all terms.

Trước khi thủ thuật bắt đầu, bệnh nhân sẽ đã đồng ý với tất cả các điều khoản.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + consenting
Khẳng định:By next year she will have been consenting to these terms for a decade.
Phủ định:They won't have been consenting to such conditions for long.
Nghi vấn:Will he have been consenting to treatment for six months by then?

By the end of the trial, volunteers will have been consenting to checks for two years.

Đến cuối thử nghiệm, các tình nguyện viên sẽ đã đồng ý kiểm tra trong hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + consent / consents
Quá khứ đơn
S + consented
Tương lai đơn
S + will + consent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + consenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + consenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + consenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + consented
Quá khứ hoàn thành
S + had + consented
Tương lai hoàn thành
S + will have + consented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + consenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + consenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + consenting
6

Lỗi thường gặp

She has consented yesterday.She consented yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is consenting to the treatment since last week.He has been consenting to the treatment since last week.

Since chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến nay → phải dùng thì hoàn thành tiếp diễn.

She consent to the plan.She consents to the plan.

Chủ ngữ số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS