GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ consecrate

All Tenses of the Verb "consecrate"

V1consecrateV2consecratedV3consecratedV-ingconsecrating

Một động từ, mười hai thì. Xem *consecrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

consecrate · consecrated · will consecrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + consecrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + consecrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + consecrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, nghi lễ lặp lại.
S + consecrate / consecrates
Khẳng định:The bishop consecrates the new church every year.
Phủ định:The priest doesn't consecrate the ground without a ceremony.
Nghi vấn:Does the archbishop consecrate the cathedral himself?

The church consecrates new bishops in a solemn ceremony.

Nhà thờ tấn phong các giám mục mới trong một buổi lễ trang trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + consecrating
Khẳng định:The bishop is consecrating the altar right now.
Phủ định:They aren't consecrating the site today.
Nghi vấn:Is the archbishop consecrating the new chapel this morning?

The clergy are consecrating the ground for the new cemetery.

Các giáo sĩ đang làm lễ thánh hiến khu đất cho nghĩa trang mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + consecrated
Khẳng định:The bishop has consecrated three churches this year.
Phủ định:They haven't consecrated the new building yet.
Nghi vấn:Has the archbishop consecrated the site already?

The community has already consecrated the memorial ground.

Cộng đồng đã thánh hiến khu đất tưởng niệm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + consecrating
Khẳng định:The bishop has been consecrating new churches all decade.
Phủ định:They haven't been consecrating any sites this year.
Nghi vấn:How long has he been consecrating chapels in the region?

The order has been consecrating monasteries since the reformation.

Dòng tu đã thánh hiến các tu viện từ thời kỳ cải cách.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + consecrated
Khẳng định:The bishop consecrated the cathedral in 1990.
Phủ định:The priest didn't consecrate the site that day.
Nghi vấn:Did the archbishop consecrate the new church last month?

The pope consecrated the basilica during his visit.

Đức giáo hoàng đã thánh hiến vương cung thánh đường trong chuyến thăm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + consecrating
Khẳng định:The bishop was consecrating the altar when the storm hit.
Phủ định:They weren't consecrating the ground at that hour.
Nghi vấn:Was the archbishop consecrating the chapel during the visit?

The clergy were consecrating the site when the crowd arrived.

Các giáo sĩ đang làm lễ thánh hiến khu đất khi đám đông đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + consecrated
Khẳng định:The bishop had consecrated the church before the war began.
Phủ định:They hadn't consecrated the ground before the ceremony was cancelled.
Nghi vấn:Had the archbishop consecrated the site before the dispute arose?

The priest had already consecrated the altar before the guests arrived.

Vị linh mục đã thánh hiến bàn thờ trước khi khách mời đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + consecrating
Khẳng định:The bishop had been consecrating churches for decades before he retired.
Phủ định:They hadn't been consecrating new sites long before funding stopped.
Nghi vấn:Had the order been consecrating monasteries before the schism?

The clergy had been consecrating the cathedral for weeks before it opened.

Các giáo sĩ đã thánh hiến nhà thờ lớn suốt nhiều tuần trước khi nó mở cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + consecrate
Khẳng định:The bishop will consecrate the new church next month.
Phủ định:The priest won't consecrate the ground without approval.
Nghi vấn:Will the archbishop consecrate the cathedral this year?

The pope will consecrate the shrine during his visit.

Đức giáo hoàng sẽ thánh hiến đền thờ trong chuyến thăm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + consecrating
Khẳng định:By Sunday, the bishop will be consecrating the new chapel.
Phủ định:They won't be consecrating the site during the storm.
Nghi vấn:Will the archbishop be consecrating the cathedral this weekend?

At noon, the clergy will be consecrating the memorial ground.

Vào buổi trưa, các giáo sĩ sẽ đang làm lễ thánh hiến khu đất tưởng niệm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + consecrated
Khẳng định:By the end of the tour, the bishop will have consecrated five churches.
Phủ định:They won't have consecrated the site by the deadline.
Nghi vấn:Will the archbishop have consecrated the cathedral by next spring?

By his retirement, the priest will have consecrated dozens of altars.

Đến khi nghỉ hưu, vị linh mục sẽ đã thánh hiến hàng chục bàn thờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + consecrating
Khẳng định:By 2030, the order will have been consecrating monasteries for a century.
Phủ định:They won't have been consecrating sites long by the time the funding ends.
Nghi vấn:Will the bishop have been consecrating churches for decades by then?

By his jubilee, the archbishop will have been consecrating churches for forty years.

Đến lễ kỷ niệm của mình, vị tổng giám mục sẽ đã thánh hiến các nhà thờ suốt bốn mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + consecrate / consecrates
Quá khứ đơn
S + consecrated
Tương lai đơn
S + will + consecrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + consecrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + consecrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + consecrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + consecrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + consecrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + consecrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + consecrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + consecrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + consecrating
6

Lỗi thường gặp

I have consecrated the church last year.I consecrated the church last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The bishop consecrate the altar.The bishop consecrates the altar.

Chủ ngữ số ít (the bishop) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.

He will consecrate it if he will have time.He will consecrate it if he has time.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#consecrate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS