Chia động từ consecrate
All Tenses of the Verb "consecrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *consecrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
consecrate · consecrated · will consecrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consecratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consecratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consecratingThì hiện tại
The church consecrates new bishops in a solemn ceremony.
Nhà thờ tấn phong các giám mục mới trong một buổi lễ trang trọng.
The clergy are consecrating the ground for the new cemetery.
Các giáo sĩ đang làm lễ thánh hiến khu đất cho nghĩa trang mới.
The community has already consecrated the memorial ground.
Cộng đồng đã thánh hiến khu đất tưởng niệm rồi.
The order has been consecrating monasteries since the reformation.
Dòng tu đã thánh hiến các tu viện từ thời kỳ cải cách.
Thì quá khứ
The pope consecrated the basilica during his visit.
Đức giáo hoàng đã thánh hiến vương cung thánh đường trong chuyến thăm.
The clergy were consecrating the site when the crowd arrived.
Các giáo sĩ đang làm lễ thánh hiến khu đất khi đám đông đến.
The priest had already consecrated the altar before the guests arrived.
Vị linh mục đã thánh hiến bàn thờ trước khi khách mời đến.
The clergy had been consecrating the cathedral for weeks before it opened.
Các giáo sĩ đã thánh hiến nhà thờ lớn suốt nhiều tuần trước khi nó mở cửa.
Thì tương lai
The pope will consecrate the shrine during his visit.
Đức giáo hoàng sẽ thánh hiến đền thờ trong chuyến thăm.
At noon, the clergy will be consecrating the memorial ground.
Vào buổi trưa, các giáo sĩ sẽ đang làm lễ thánh hiến khu đất tưởng niệm.
By his retirement, the priest will have consecrated dozens of altars.
Đến khi nghỉ hưu, vị linh mục sẽ đã thánh hiến hàng chục bàn thờ.
By his jubilee, the archbishop will have been consecrating churches for forty years.
Đến lễ kỷ niệm của mình, vị tổng giám mục sẽ đã thánh hiến các nhà thờ suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + consecrate / consecrates | Quá khứ đơn S + consecrated | Tương lai đơn S + will + consecrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + consecrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + consecrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + consecrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + consecrated | Quá khứ hoàn thành S + had + consecrated | Tương lai hoàn thành S + will have + consecrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + consecrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + consecrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + consecrating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the bishop) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
