Chia động từ conscript
All Tenses of the Verb "conscript"
Một động từ, mười hai thì. Xem conscript biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conscript · conscripted · will conscriptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conscriptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conscriptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conscriptingThì hiện tại
The army conscripts thousands of young men every year.
Quân đội cưỡng bức tòng quân hàng ngàn thanh niên mỗi năm.
The regime is conscripting young men right now.
Chế độ đang cưỡng bức tòng quân thanh niên ngay lúc này.
The country has already conscripted thousands of recruits.
Đất nước đã cưỡng bức tòng quân hàng ngàn tân binh.
The army has been conscripting recruits since the war began.
Quân đội đã cưỡng bức tòng quân tân binh từ khi chiến tranh bắt đầu.
Thì quá khứ
The army conscripted him when he turned eighteen.
Quân đội đã cưỡng bức anh ấy nhập ngũ khi anh tròn mười tám tuổi.
The regime was conscripting young men throughout the 1960s.
Chế độ đã cưỡng bức tòng quân thanh niên suốt thập niên 1960.
The state had already conscripted his brother by that time.
Nhà nước đã cưỡng bức anh trai anh ấy nhập ngũ trước thời điểm đó.
The regime had been conscripting young men for a decade before the war ended.
Chế độ đã cưỡng bức tòng quân thanh niên suốt một thập kỷ trước khi chiến tranh kết thúc.
Thì tương lai
The country will conscript thousands if the conflict escalates.
Đất nước sẽ cưỡng bức tòng quân hàng ngàn người nếu xung đột leo thang.
By spring the government will be conscripting thousands of young men.
Đến mùa xuân chính phủ sẽ đang cưỡng bức tòng quân hàng ngàn thanh niên.
By 2027 the state will have conscripted two million men.
Đến năm 2027 nhà nước sẽ đã cưỡng bức tòng quân hai triệu người.
By 2030 the regime will have been conscripting citizens for twenty years.
Đến năm 2030 chế độ sẽ đã cưỡng bức tòng quân công dân suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conscript / conscripts | Quá khứ đơn S + conscripted | Tương lai đơn S + will + conscript |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conscripting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conscripting | Tương lai tiếp diễn S + will be + conscripting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conscripted | Quá khứ hoàn thành S + had + conscripted | Tương lai hoàn thành S + will have + conscripted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conscripting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conscripting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conscripting |
Luyện chia conscript qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (conscripted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn conscripted.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (conscript), không thêm -ing.

