GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conscript

All Tenses of the Verb "conscript"

Một động từ, mười hai thì. Xem conscript biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconscript
V2 · QUÁ KHỨconscripted
V3 · PHÂN TỪconscripted
V-INGconscripting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

conscript · conscripted · will conscript
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conscripting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conscripted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conscripting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + conscript / conscripts
Khẳng định:The government conscripts young men at eighteen.
Phủ định:The country doesn't conscript women.
Nghi vấn:Does the state conscript citizens for war?

The army conscripts thousands of young men every year.

Quân đội cưỡng bức tòng quân hàng ngàn thanh niên mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conscripting
Khẳng định:The government is conscripting more soldiers this month.
Phủ định:They aren't conscripting anyone under eighteen.
Nghi vấn:Is the country conscripting more troops now?

The regime is conscripting young men right now.

Chế độ đang cưỡng bức tòng quân thanh niên ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + conscripted
Khẳng định:The government has conscripted over a million men.
Phủ định:They haven't conscripted anyone this year.
Nghi vấn:Have they conscripted enough soldiers?

The country has already conscripted thousands of recruits.

Đất nước đã cưỡng bức tòng quân hàng ngàn tân binh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conscripting
Khẳng định:The government has been conscripting men for months.
Phủ định:They haven't been conscripting women.
Nghi vấn:How long have they been conscripting soldiers?

The army has been conscripting recruits since the war began.

Quân đội đã cưỡng bức tòng quân tân binh từ khi chiến tranh bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conscripted
Khẳng định:The government conscripted thousands of men in 1943.
Phủ định:They didn't conscript women during the war.
Nghi vấn:Did the state conscript your grandfather?

The army conscripted him when he turned eighteen.

Quân đội đã cưỡng bức anh ấy nhập ngũ khi anh tròn mười tám tuổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conscripting
Khẳng định:The government was conscripting men when the war ended.
Phủ định:They weren't conscripting anyone that week.
Nghi vấn:Were they conscripting soldiers during the crisis?

The regime was conscripting young men throughout the 1960s.

Chế độ đã cưỡng bức tòng quân thanh niên suốt thập niên 1960.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conscripted
Khẳng định:The government had conscripted most men before the treaty.
Phủ định:They hadn't conscripted him before he fled.
Nghi vấn:Had the army conscripted enough troops by then?

The state had already conscripted his brother by that time.

Nhà nước đã cưỡng bức anh trai anh ấy nhập ngũ trước thời điểm đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conscripting
Khẳng định:The government had been conscripting men for years before the reform.
Phủ định:They hadn't been conscripting women before 1970.
Nghi vấn:Had the army been conscripting soldiers steadily?

The regime had been conscripting young men for a decade before the war ended.

Chế độ đã cưỡng bức tòng quân thanh niên suốt một thập kỷ trước khi chiến tranh kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + conscript
Khẳng định:The government will conscript more soldiers next year.
Phủ định:They won't conscript anyone under eighteen.
Nghi vấn:Will the state conscript citizens if war breaks out?

The country will conscript thousands if the conflict escalates.

Đất nước sẽ cưỡng bức tòng quân hàng ngàn người nếu xung đột leo thang.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conscripting
Khẳng định:This time next year the army will be conscripting new recruits.
Phủ định:They won't be conscripting reservists next month.
Nghi vấn:Will they be conscripting more troops soon?

By spring the government will be conscripting thousands of young men.

Đến mùa xuân chính phủ sẽ đang cưỡng bức tòng quân hàng ngàn thanh niên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conscripted
Khẳng định:By next year the government will have conscripted the entire cohort.
Phủ định:They won't have conscripted everyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the army have conscripted enough soldiers by June?

By 2027 the state will have conscripted two million men.

Đến năm 2027 nhà nước sẽ đã cưỡng bức tòng quân hai triệu người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conscripting
Khẳng định:By the war's end they will have been conscripting men for a decade.
Phủ định:They won't have been conscripting reservists for long by then.
Nghi vấn:Will the army have been conscripting soldiers for years by that point?

By 2030 the regime will have been conscripting citizens for twenty years.

Đến năm 2030 chế độ sẽ đã cưỡng bức tòng quân công dân suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conscript / conscripts
Quá khứ đơn
S + conscripted
Tương lai đơn
S + will + conscript
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conscripting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conscripting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conscripting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conscripted
Quá khứ hoàn thành
S + had + conscripted
Tương lai hoàn thành
S + will have + conscripted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conscripting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conscripting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conscripting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia conscript qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have conscript him.I have conscripted him.

Sau have/has phải dùng V3 (conscripted), không dùng nguyên mẫu.

They conscript him last year.They conscripted him last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn conscripted.

The army will conscripting more men.The army will conscript more men.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (conscript), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#conscript#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS