Chia động từ conquer
All Tenses of the Verb "conquer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *conquer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
conquer · conquered · will conquerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conqueringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conqueredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conqueringThì hiện tại
I conquer my fears one step at a time.
Tôi chinh phục nỗi sợ của mình từng bước một.
We are conquering new territories in the business world.
Chúng tôi đang chinh phục những lĩnh vực mới trong thế giới kinh doanh.
I have conquered my fear of public speaking.
Tôi đã chinh phục được nỗi sợ nói trước đám đông.
They have been conquering new markets since the company expanded.
Họ đã không ngừng chinh phục các thị trường mới kể từ khi công ty mở rộng.
Thì quá khứ
She conquered her addiction three years ago.
Cô ấy đã chiến thắng cơn nghiện của mình ba năm trước.
She was conquering one obstacle after another when the news broke.
Cô ấy đang chinh phục từng trở ngại một thì tin tức được công bố.
By the time he retired, he had conquered every major market.
Đến lúc về hưu, ông ấy đã chinh phục được mọi thị trường lớn.
They had been conquering international markets for years before the merger.
Họ đã chinh phục thị trường quốc tế nhiều năm trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
I will conquer every obstacle on my path.
Tôi sẽ chinh phục mọi trở ngại trên con đường của mình.
By 2027, our team will be conquering the Asian market.
Đến năm 2027, đội của chúng tôi sẽ đang chinh phục thị trường châu Á.
By next summer, she will have conquered all her goals.
Đến mùa hè năm sau, cô ấy sẽ đã chinh phục được tất cả các mục tiêu.
By retirement, she will have been conquering business challenges for 30 years.
Đến lúc về hưu, cô ấy sẽ đã chinh phục các thách thức kinh doanh suốt 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conquer / conquers | Quá khứ đơn S + conquered | Tương lai đơn S + will + conquer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conquering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conquering | Tương lai tiếp diễn S + will be + conquering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conquered | Quá khứ hoàn thành S + had + conquered | Tương lai hoàn thành S + will have + conquered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conquering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conquering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conquering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (conquered), không dùng nguyên thể.
Có trạng từ tương lai (next year) → dùng tương lai đơn, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (conquering) sau am/is/are, không dùng nguyên thể.
