Chia động từ connect
All Tenses of the Verb "connect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *connect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
connect · connected · will connectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + connectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + connectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + connectingThì hiện tại
The bridge connects the island to the mainland.
Cây cầu kết nối hòn đảo với đất liền.
She is connecting her laptop to the projector.
Cô ấy đang kết nối máy tính xách tay với máy chiếu.
The engineer has connected all the wires in the panel.
Kỹ sư đã kết nối tất cả các dây trong bảng điện.
The IT team has been connecting departments to the new system all week.
Nhóm IT đã kết nối các phòng ban vào hệ thống mới suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The technician connected the device to the network yesterday.
Kỹ thuật viên đã kết nối thiết bị vào mạng hôm qua.
She was connecting her phone to the charger when it slipped.
Cô ấy đang cắm điện thoại vào sạc thì nó bị tuột tay.
The engineer had connected the backup system before the storm hit.
Kỹ sư đã kết nối hệ thống dự phòng trước khi cơn bão đến.
He had been connecting remote offices for months before the project wrapped up.
Anh ấy đã kết nối các văn phòng từ xa nhiều tháng trước khi dự án kết thúc.
Thì tương lai
The new bridge will connect the two districts by 2028.
Cây cầu mới sẽ kết nối hai quận vào năm 2028.
By 6 p.m. engineers will be connecting the final segment of the pipeline.
Đến 6 giờ chiều các kỹ sư sẽ đang kết nối đoạn cuối của đường ống.
By next month the railway will have connected three major cities.
Đến tháng sau tuyến đường sắt sẽ đã kết nối ba thành phố lớn.
By 2030 the provider will have been connecting rural areas to broadband for a decade.
Đến 2030 nhà cung cấp sẽ đã kết nối các vùng nông thôn với băng thông rộng được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + connect / connects | Quá khứ đơn S + connected | Tương lai đơn S + will + connect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + connecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + connecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + connecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + connected | Quá khứ hoàn thành S + had + connected | Tương lai hoàn thành S + will have + connected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + connecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + connecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + connecting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau is/am/are phải dùng V-ing (connecting), không dùng nguyên mẫu.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên mẫu không to, không dùng V2 (connected).
