Chia động từ conjoin
All Tenses of the Verb "conjoin"
Một động từ, mười hai thì. Xem conjoin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conjoin · conjoined · will conjoinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conjoiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conjoinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conjoiningThì hiện tại
The river conjoins with the lake at this point.
Con sông hợp lưu với hồ tại điểm này.
The teams are conjoining their efforts right now.
Hai đội đang hợp sức ngay lúc này.
The two paths have conjoined into one road.
Hai con đường đã hợp lại thành một.
The streams have been conjoining gradually for years.
Các dòng suối đã dần hợp lưu trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The companies conjoined their resources in 2020.
Hai công ty đã hợp nhất nguồn lực vào năm 2020.
The paths were conjoining while we were walking.
Hai con đường đang hợp lại trong lúc chúng tôi đi bộ.
The streams had conjoined before we arrived.
Các dòng suối đã hợp lưu trước khi chúng tôi đến.
The rivers had been conjoining slowly for centuries.
Các con sông đã dần hợp lưu qua nhiều thế kỷ.
Thì tương lai
The companies will conjoin their resources next year.
Hai công ty sẽ hợp nhất nguồn lực vào năm sau.
The two roads will be conjoining by the time the project finishes.
Hai con đường sẽ đang hợp lại khi dự án hoàn tất.
By 2027 the companies will have conjoined their databases.
Đến năm 2027, hai công ty sẽ đã hợp nhất cơ sở dữ liệu.
By 2030 the two branches will have been conjoining their systems for ten years.
Đến 2030, hai chi nhánh sẽ đã hợp nhất hệ thống của họ suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conjoin / conjoins | Quá khứ đơn S + conjoined | Tương lai đơn S + will + conjoin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conjoining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conjoining | Tương lai tiếp diễn S + will be + conjoining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conjoined | Quá khứ hoàn thành S + had + conjoined | Tương lai hoàn thành S + will have + conjoined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conjoining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conjoining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conjoining |
Luyện chia conjoin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (conjoined).
Chủ ngữ số nhiều (teams) đi với have, không phải has.
Sau will phải là động từ nguyên mẫu (conjoin), không thêm -ing.
