GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conjoin

All Tenses of the Verb "conjoin"

Một động từ, mười hai thì. Xem conjoin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconjoin
V2 · QUÁ KHỨconjoined
V3 · PHÂN TỪconjoined
V-INGconjoining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

conjoin · conjoined · will conjoin
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conjoining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conjoined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conjoining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + conjoin / conjoins
Khẳng định:The clause conjoins two ideas.
Phủ định:This conjunction doesn't conjoin unrelated clauses.
Nghi vấn:Does this word conjoin the two phrases?

The river conjoins with the lake at this point.

Con sông hợp lưu với hồ tại điểm này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conjoining
Khẳng định:The two roads are conjoining near the bridge.
Phủ định:The paths aren't conjoining at this section.
Nghi vấn:Are the two rivers conjoining here?

The teams are conjoining their efforts right now.

Hai đội đang hợp sức ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + conjoined
Khẳng định:The two companies have conjoined their resources.
Phủ định:The rivers haven't conjoined yet at this point.
Nghi vấn:Have the two groups conjoined already?

The two paths have conjoined into one road.

Hai con đường đã hợp lại thành một.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conjoining
Khẳng định:The two departments have been conjoining their projects for months.
Phủ định:They haven't been conjoining their teams lately.
Nghi vấn:How long have they been conjoining their operations?

The streams have been conjoining gradually for years.

Các dòng suối đã dần hợp lưu trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conjoined
Khẳng định:The two firms conjoined last year.
Phủ định:The rivers didn't conjoin until further downstream.
Nghi vấn:Did the two roads conjoin near the town?

The companies conjoined their resources in 2020.

Hai công ty đã hợp nhất nguồn lực vào năm 2020.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conjoining
Khẳng định:The two teams were conjoining their strategies when the crisis hit.
Phủ định:They weren't conjoining efforts at that stage.
Nghi vấn:Were the two rivers conjoining at that point?

The paths were conjoining while we were walking.

Hai con đường đang hợp lại trong lúc chúng tôi đi bộ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conjoined
Khẳng định:The two branches had conjoined before the merger was announced.
Phủ định:The rivers hadn't conjoined before the survey was done.
Nghi vấn:Had the two groups conjoined before the deadline?

The streams had conjoined before we arrived.

Các dòng suối đã hợp lưu trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conjoining
Khẳng định:The two firms had been conjoining their operations for years before the split.
Phủ định:They hadn't been conjoining resources long before the review.
Nghi vấn:Had the two teams been conjoining efforts for long?

The rivers had been conjoining slowly for centuries.

Các con sông đã dần hợp lưu qua nhiều thế kỷ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + conjoin
Khẳng định:The two departments will conjoin next quarter.
Phủ định:The rivers won't conjoin before the dam is built.
Nghi vấn:Will the two teams conjoin their efforts?

The companies will conjoin their resources next year.

Hai công ty sẽ hợp nhất nguồn lực vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conjoining
Khẳng định:This time next month the two branches will be conjoining their systems.
Phủ định:They won't be conjoining resources by then.
Nghi vấn:Will the teams be conjoining their strategies next week?

The two roads will be conjoining by the time the project finishes.

Hai con đường sẽ đang hợp lại khi dự án hoàn tất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conjoined
Khẳng định:By next year the two firms will have conjoined fully.
Phủ định:The rivers won't have conjoined by the time we return.
Nghi vấn:Will the two teams have conjoined by the deadline?

By 2027 the companies will have conjoined their databases.

Đến năm 2027, hai công ty sẽ đã hợp nhất cơ sở dữ liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conjoining
Khẳng định:By May they will have been conjoining their teams for a year.
Phủ định:We won't have been conjoining resources long by then.
Nghi vấn:Will they have been conjoining operations for a decade by 2030?

By 2030 the two branches will have been conjoining their systems for ten years.

Đến 2030, hai chi nhánh sẽ đã hợp nhất hệ thống của họ suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conjoin / conjoins
Quá khứ đơn
S + conjoined
Tương lai đơn
S + will + conjoin
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conjoining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conjoining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conjoining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conjoined
Quá khứ hoàn thành
S + had + conjoined
Tương lai hoàn thành
S + will have + conjoined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conjoining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conjoining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conjoining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia conjoin qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The two rivers conjoin yesterday.→✓ The two rivers conjoined yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (conjoined).

✗ The teams has conjoined their efforts.→✓ The teams have conjoined their efforts.

Chủ ngữ số nhiều (teams) đi với have, không phải has.

✗ They will conjoining the systems next week.→✓ They will conjoin the systems next week.

Sau will phải là động từ nguyên mẫu (conjoin), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#conjoin#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS