GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conjecture

All Tenses of the Verb "conjecture"

Một động từ, mười hai thì. Xem conjecture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconjecture
V2 · QUÁ KHỨconjectured
V3 · PHÂN TỪconjectured
V-INGconjecturing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

conjecture · conjectured · will conjecture
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conjecturing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conjectured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conjecturing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + conjecture / conjectures
Khẳng định:She conjectures about the missing evidence.
Phủ định:He doesn't conjecture without proof.
Nghi vấn:Do mathematicians conjecture about this problem?

Historians conjecture about the ancient ruins.

Các nhà sử học phỏng đoán về những tàn tích cổ xưa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conjecturing
Khẳng định:He is conjecturing about the outcome right now.
Phủ định:They aren't conjecturing about the case tonight.
Nghi vấn:Are you conjecturing about the cause?

We are conjecturing about the results right now.

Chúng tôi đang phỏng đoán về kết quả ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + conjectured
Khẳng định:She has conjectured about this before.
Phủ định:They haven't conjectured on the cause yet.
Nghi vấn:Have you ever conjectured about the theorem?

He has already conjectured about the solution.

Anh ấy đã phỏng đoán về lời giải rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conjecturing
Khẳng định:She has been conjecturing about the puzzle for weeks.
Phủ định:I haven't been conjecturing much lately.
Nghi vấn:How long have you been conjecturing about this case?

They have been conjecturing about the mystery since January.

Họ đã phỏng đoán về vụ bí ẩn đó từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conjectured
Khẳng định:We conjectured about the cause last year.
Phủ định:She didn't conjecture about the origin.
Nghi vấn:Did you conjecture about the results yesterday?

I conjectured about the outcome yesterday.

Hôm qua tôi đã phỏng đoán về kết quả đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conjecturing
Khẳng định:I was conjecturing about the case when he called.
Phủ định:They weren't conjecturing on that subject then.
Nghi vấn:Were you conjecturing about the evidence at lunch?

She was conjecturing about the cause when the report came in.

Cô ấy đang phỏng đoán về nguyên nhân khi báo cáo được gửi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conjectured
Khẳng định:He had conjectured about it before the proof was found.
Phủ định:She hadn't conjectured on the cause before the trial.
Nghi vấn:Had they conjectured about the theorem by then?

The mathematician had conjectured about the pattern before it was proven.

Nhà toán học đã phỏng đoán về quy luật đó trước khi nó được chứng minh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conjecturing
Khẳng định:She had been conjecturing about the case for weeks before the truth emerged.
Phủ định:We hadn't been conjecturing long when the evidence appeared.
Nghi vấn:Had you been conjecturing about the puzzle for days?

They had been conjecturing about the mystery for months before it was solved.

Họ đã phỏng đoán về vụ bí ẩn đó suốt nhiều tháng trước khi nó được giải quyết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + conjecture
Khẳng định:I will conjecture about the cause tomorrow.
Phủ định:She won't conjecture without evidence.
Nghi vấn:Will you conjecture about the results?

We will conjecture about the outcome next week.

Tuần tới chúng tôi sẽ phỏng đoán về kết quả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conjecturing
Khẳng định:This time tomorrow I will be conjecturing about the findings.
Phủ định:He won't be conjecturing on the topic next week.
Nghi vấn:Will you be conjecturing about the results all evening?

At 9pm I will be conjecturing about the case.

9 giờ tối tôi sẽ đang phỏng đoán về vụ việc đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conjectured
Khẳng định:By noon they will have conjectured about every possibility.
Phủ định:She won't have conjectured on it by then.
Nghi vấn:Will you have conjectured about the results before 6?

By next year he will have conjectured on ten different theories.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã phỏng đoán xong về mười giả thuyết khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conjecturing
Khẳng định:By May she will have been conjecturing about the case for a year.
Phủ định:We won't have been conjecturing long by then.
Nghi vấn:Will you have been conjecturing about the topic for years by 2030?

By 2030 they will have been conjecturing about that mystery for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã phỏng đoán về vụ bí ẩn đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conjecture / conjectures
Quá khứ đơn
S + conjectured
Tương lai đơn
S + will + conjecture
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conjecturing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conjecturing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conjecturing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conjectured
Quá khứ hoàn thành
S + had + conjectured
Tương lai hoàn thành
S + will have + conjectured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conjecturing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conjecturing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conjecturing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia conjecture qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have conjecture about it.I have conjectured about it.

Sau have/has phải là V3 (conjectured), không dùng nguyên mẫu.

She conjecture about it last year.She conjectured about it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

I will conjecture when I will finish.I will conjecture when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#conjecture#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS