Chia động từ congratulate
All Tenses of the Verb "congratulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem congratulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
congratulate · congratulated · will congratulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + congratulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + congratulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + congratulatingThì hiện tại
The manager congratulates staff on good work.
Người quản lý khen ngợi nhân viên vì làm việc tốt.
The principal is congratulating the students right now.
Hiệu trưởng đang chúc mừng các học sinh ngay lúc này.
Everyone has congratulated the newlyweds.
Mọi người đã chúc mừng cặp đôi mới cưới.
The host has been congratulating winners since the ceremony began.
Người dẫn chương trình đã chúc mừng những người thắng cuộc từ khi buổi lễ bắt đầu.
Thì quá khứ
My parents congratulated me on graduating.
Bố mẹ tôi đã chúc mừng tôi tốt nghiệp.
They were congratulating the winner when the photo was taken.
Họ đang chúc mừng người chiến thắng khi bức ảnh được chụp.
The coach had congratulated the players before the press arrived.
Huấn luyện viên đã chúc mừng các cầu thủ trước khi báo chí đến.
The host had been congratulating guests for hours before the speech.
Người chủ trì đã chúc mừng khách mời suốt nhiều giờ trước bài phát biểu.
Thì tương lai
We will congratulate the team after the match.
Chúng tôi sẽ chúc mừng đội sau trận đấu.
Tonight we will be congratulating the graduates.
Tối nay chúng tôi sẽ đang chúc mừng các tân cử nhân.
By tonight I will have congratulated the whole team.
Đến tối nay tôi sẽ đã chúc mừng cả đội.
By the end of the ceremony he will have been congratulating people for three hours.
Đến cuối buổi lễ, anh ấy sẽ đã chúc mừng mọi người suốt ba giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + congratulate / congratulates | Quá khứ đơn S + congratulated | Tương lai đơn S + will + congratulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + congratulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + congratulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + congratulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + congratulated | Quá khứ hoàn thành S + had + congratulated | Tương lai hoàn thành S + will have + congratulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + congratulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + congratulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + congratulating |
Luyện chia congratulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Congratulate somebody' đi với giới từ 'on', không dùng 'for'.
'Congratulate' là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Sau have/has phải dùng V3 (congratulated), không dùng nguyên mẫu.
