Chia động từ congeal
All Tenses of the Verb "congeal"
Một động từ, mười hai thì. Xem congeal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
congeal · congealed · will congealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + congealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + congealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + congealingThì hiện tại
The sauce congeals if you leave it out too long.
Nước sốt sẽ đông lại nếu bạn để bên ngoài quá lâu.
The leftover soup is congealing in the fridge.
Súp thừa đang đông lại trong tủ lạnh.
The wax has congealed on the surface.
Sáp đã đông lại trên bề mặt.
The fat has been congealing for hours on the counter.
Mỡ đã đông lại nhiều giờ trên mặt bàn.
Thì quá khứ
The soup congealed before we ate it.
Súp đã đông lại trước khi chúng tôi ăn.
The fat was congealing while the pan cooled.
Mỡ đang đông lại khi chảo nguội đi.
The soup had congealed before anyone touched it.
Súp đã đông lại trước khi ai đó chạm vào nó.
The fat had been congealing for days on the stovetop.
Mỡ đã đông lại suốt nhiều ngày trên bếp.
Thì tương lai
The soup will congeal once it cools down.
Súp sẽ đông lại một khi nó nguội đi.
The fat will be congealing while it sits overnight.
Mỡ sẽ đang đông lại trong lúc để qua đêm.
By the time you check, the soup will have congealed.
Đến lúc bạn kiểm tra, súp sẽ đã đông lại.
By dawn the fat will have been congealing for eight hours.
Đến bình minh, mỡ sẽ đã đông lại được tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + congeal / congeals | Quá khứ đơn S + congealed | Tương lai đơn S + will + congeal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + congealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + congealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + congealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + congealed | Quá khứ hoàn thành S + had + congealed | Tương lai hoàn thành S + will have + congealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + congealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + congealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + congealing |
Luyện chia congeal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (gravy) đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'congealed'.
Sau 'will' cần 'have + V3' để diễn tả hoàn thành trong tương lai, không dùng 'will congealed'.

