Chia động từ confuse
All Tenses of the Verb "confuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem confuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
confuse · confused · will confuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confusingThì hiện tại
Loud noises confuse the dog.
Tiếng ồn lớn làm con chó bối rối.
This chapter is confusing me a lot.
Chương này đang làm tôi rối trí rất nhiều.
The changes have confused everyone in the office.
Những thay đổi đã làm mọi người trong văn phòng bối rối.
The signs have been confusing tourists all summer.
Các biển báo đã làm du khách bối rối suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
His explanation confused the whole class.
Lời giải thích của anh ấy đã làm cả lớp bối rối.
The directions were confusing us when we got lost.
Chỉ dẫn đã làm chúng tôi bối rối khi bị lạc đường.
The system had confused customers before it was fixed.
Hệ thống đã làm khách hàng bối rối trước khi được sửa.
The old map had been confusing tourists for years before it was updated.
Bản đồ cũ đã làm du khách bối rối nhiều năm trước khi được cập nhật.
Thì tương lai
This diagram will confuse beginners.
Sơ đồ này sẽ làm người mới bắt đầu bối rối.
Next week these terms will be confusing new hires.
Tuần sau những thuật ngữ này sẽ đang làm nhân viên mới bối rối.
By tomorrow the news will have confused thousands of readers.
Đến ngày mai, tin tức sẽ đã làm hàng ngàn độc giả bối rối.
By the time it's fixed, the bug will have been confusing users for weeks.
Đến khi được sửa, lỗi này sẽ đã làm người dùng bối rối suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confuse / confuses | Quá khứ đơn S + confused | Tương lai đơn S + will + confuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + confusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confused | Quá khứ hoàn thành S + had + confused | Tương lai hoàn thành S + will have + confused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confusing |
Luyện chia confuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả cảm giác của người, dùng tính từ 'confused' (quá khứ phân từ), không dùng 'confuse'.
Diễn tả tính chất gây bối rối của sự vật, dùng 'confusing' (hiện tại phân từ), không dùng 'confused'.
Chủ ngữ số nhiều 'the rules' không thêm -s cho động từ.
