Chia động từ confront
All Tenses of the Verb "confront"
Một động từ, mười hai thì. Xem *confront* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
confront · confronted · will confrontViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confrontingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confrontedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confrontingThì hiện tại
I confront challenges head-on every day.
Tôi đối mặt trực tiếp với mọi thách thức mỗi ngày.
We are currently confronting a major financial crisis.
Chúng tôi đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính lớn.
I have confronted this problem many times.
Tôi đã đối mặt với vấn đề này nhiều lần.
They have been confronting obstacles since the project began.
Họ đã liên tục đối mặt với các trở ngại từ khi dự án bắt đầu.
Thì quá khứ
I confronted the problem immediately.
Tôi đã đối mặt với vấn đề ngay lập tức.
He was confronting his team about the delay when the meeting started.
Anh ấy đang chất vấn nhóm về sự chậm trễ khi cuộc họp bắt đầu.
I had already confronted the situation before you got involved.
Tôi đã xử lý tình huống đó trước khi bạn tham gia.
They had been confronting discrimination in the workplace for years.
Họ đã phải đối mặt với sự phân biệt đối xử nơi làm việc suốt nhiều năm.
Thì tương lai
I will confront my fears one day.
Một ngày nào đó tôi sẽ đối mặt với nỗi sợ của mình.
By next week, she will be confronting the board of directors.
Tuần tới cô ấy sẽ đang đối mặt trực tiếp với hội đồng quản trị.
By the end of the year, she will have confronted all major obstacles.
Đến cuối năm cô ấy sẽ đã đương đầu với tất cả các trở ngại lớn.
By next year, they will have been confronting this policy for two years.
Đến năm sau, họ sẽ đã đương đầu với chính sách này trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confront / confronts | Quá khứ đơn S + confronted | Tương lai đơn S + will + confront |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confronting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confronting | Tương lai tiếp diễn S + will be + confronting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confronted | Quá khứ hoàn thành S + had + confronted | Tương lai hoàn thành S + will have + confronted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confronting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confronting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confronting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (confronted), không dùng nguyên thể.
Có trạng từ tương lai (tomorrow) → dùng tương lai đơn, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (confronting) sau am/is/are, không dùng nguyên thể.
