Chia động từ confound
All Tenses of the Verb "confound"
Một động từ, mười hai thì. Xem *confound* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
confound · confounded · will confoundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confoundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confoundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confoundingThì hiện tại
Her calm reaction confounds everyone who meets her.
Phản ứng bình tĩnh của cô ấy khiến ai gặp cũng phải bối rối.
The strange symptoms are confounding the doctors.
Các triệu chứng lạ đang khiến các bác sĩ bối rối.
The strange results have confounded scientists worldwide.
Những kết quả kỳ lạ đã khiến các nhà khoa học trên toàn thế giới bối rối.
The unusual pattern has been confounding meteorologists all week.
Kiểu hình thời tiết bất thường đã khiến các nhà khí tượng bối rối suốt cả tuần.
Thì quá khứ
Her sudden decision confounded her closest friends.
Quyết định đột ngột của cô ấy khiến những người bạn thân nhất bối rối.
The contradictory reports were confounding the committee all afternoon.
Các báo cáo mâu thuẫn khiến ủy ban bối rối suốt cả buổi chiều.
The anomaly had confounded physicists before a new theory explained it.
Hiện tượng bất thường đã khiến các nhà vật lý bối rối trước khi một lý thuyết mới giải thích được nó.
The strange noise had been confounding residents for months before the source was identified.
Tiếng động lạ đã khiến cư dân bối rối suốt nhiều tháng trước khi nguồn gốc được xác định.
Thì tương lai
Her next move will confound everyone watching the match.
Nước đi tiếp theo của cô ấy sẽ khiến mọi người xem trận đấu bối rối.
At this rate the results will be confounding experts for months to come.
Với tốc độ này, kết quả sẽ khiến các chuyên gia bối rối trong nhiều tháng tới.
By next year this puzzle will have confounded researchers for a full decade.
Đến năm sau, câu đố này sẽ đã khiến các nhà nghiên cứu bối rối suốt trọn một thập kỷ.
By next spring this problem will have been confounding engineers for three years.
Đến mùa xuân sau, vấn đề này sẽ đã khiến các kỹ sư bối rối suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confound / confounds | Quá khứ đơn S + confounded | Tương lai đơn S + will + confound |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + confounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confounded | Quá khứ hoàn thành S + had + confounded | Tương lai hoàn thành S + will have + confounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confounding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this result) cần dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (confounded).
Sau have/has phải là V3 (confounded), không dùng nguyên mẫu (confound).
