GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conform

All Tenses of the Verb "conform"

Một động từ, mười hai thì. Xem conform biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconform
V2 · QUÁ KHỨconformed
V3 · PHÂN TỪconformed
V-INGconforming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

conform · conformed · will conform
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conforming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conformed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conforming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy định, sự thật thường xuyên.
S + conform / conforms
Khẳng định:The product conforms to safety standards.
Phủ định:Her behavior doesn't conform to school rules.
Nghi vấn:Does this design conform to the regulations?

All new buildings must conform to the fire code.

Mọi công trình mới đều phải tuân theo quy định phòng cháy chữa cháy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conforming
Khẳng định:The factory is conforming to the new emission rules.
Phủ định:The team isn't conforming to the updated guidelines yet.
Nghi vấn:Is the company conforming to the export requirements?

The staff are conforming to the new dress code this week.

Nhân viên đang tuân theo quy định trang phục mới trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + conformed
Khẳng định:The plant has conformed to every inspection requirement.
Phủ định:The vendor hasn't conformed to the contract terms.
Nghi vấn:Has the design conformed to industry standards?

The bridge has conformed to all safety codes since it opened.

Cây cầu đã tuân theo mọi quy chuẩn an toàn kể từ khi khánh thành.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conforming
Khẳng định:The company has been conforming to the new policy for months.
Phủ định:The branch hasn't been conforming to headquarters' rules lately.
Nghi vấn:How long has the factory been conforming to the emission limits?

Employees have been conforming to the revised procedures all quarter.

Nhân viên đã tuân theo quy trình sửa đổi suốt cả quý.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conformed
Khẳng định:The old model conformed to the previous standard.
Phủ định:The shipment didn't conform to the agreed specifications.
Nghi vấn:Did the report conform to the required format?

Last year's design conformed to a completely different regulation.

Thiết kế của năm ngoái tuân theo một quy định hoàn toàn khác.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conforming
Khẳng định:The factory was conforming to the old code when the law changed.
Phủ định:The team wasn't conforming to the standard at that time.
Nghi vấn:Were they conforming to the guidelines during the audit?

The vendor was conforming to the contract when the dispute arose.

Nhà cung cấp đang tuân theo hợp đồng thì tranh chấp xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conformed
Khẳng định:The building had conformed to the code before the new regulation passed.
Phủ định:The batch hadn't conformed to spec before it was recalled.
Nghi vấn:Had the product conformed to the standard before the audit?

By the time inspectors arrived, the plant had already conformed to the rules.

Khi thanh tra đến nơi, nhà máy đã tuân theo các quy định rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conforming
Khẳng định:The company had been conforming to the old policy for years before the update.
Phủ định:The supplier hadn't been conforming to the standard until the warning letter.
Nghi vấn:Had the factory been conforming to emission limits before the fine?

The team had been conforming to the outdated process for a decade before the reform.

Đội ngũ đã tuân theo quy trình lỗi thời suốt một thập kỷ trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + conform
Khẳng định:The new model will conform to the updated safety rules.
Phủ định:This batch won't conform to the export standard.
Nghi vấn:Will the design conform to the new regulation?

All vehicles will conform to the stricter emission limits next year.

Mọi phương tiện sẽ tuân theo giới hạn khí thải nghiêm ngặt hơn vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + conforming
Khẳng định:By next quarter, the plant will be conforming to the new code.
Phủ định:The branch won't be conforming to the old policy anymore.
Nghi vấn:Will the factory be conforming to the updated rules by summer?

Starting Monday, all staff will be conforming to the revised procedure.

Kể từ thứ Hai, toàn bộ nhân viên sẽ đang tuân theo quy trình sửa đổi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conformed
Khẳng định:By 2027, the factory will have conformed to the strictest emission standard.
Phủ định:The supplier won't have conformed to the new spec by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have conformed to the regulation by year-end?

By the audit date, the plant will have conformed to every requirement.

Đến ngày kiểm toán, nhà máy sẽ đã tuân theo mọi yêu cầu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conforming
Khẳng định:By 2030, the company will have been conforming to the standard for a decade.
Phủ định:The plant won't have been conforming to the new code for long by then.
Nghi vấn:Will the factory have been conforming to the rule for five years by 2028?

By next spring, the branch will have been conforming to the policy for two years.

Đến mùa xuân tới, chi nhánh sẽ đã tuân theo chính sách này được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conform / conforms
Quá khứ đơn
S + conformed
Tương lai đơn
S + will + conform
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conforming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conforming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conforming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conformed
Quá khứ hoàn thành
S + had + conformed
Tương lai hoàn thành
S + will have + conformed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conforming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conforming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conforming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia conform qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The design conform to the standard.The design conforms to the standard.

Chủ ngữ số ít (the design) cần thêm -s ở hiện tại đơn.

The product conforms with the rule yesterday.The product conformed to the rule yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn; conform đi với giới từ to, không phải with.

The factory will conforming to the new law.The factory will conform to the new law.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#conform#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS