Chia động từ conform
All Tenses of the Verb "conform"
Một động từ, mười hai thì. Xem conform biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conform · conformed · will conformViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conformingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conformedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conformingThì hiện tại
All new buildings must conform to the fire code.
Mọi công trình mới đều phải tuân theo quy định phòng cháy chữa cháy.
The staff are conforming to the new dress code this week.
Nhân viên đang tuân theo quy định trang phục mới trong tuần này.
The bridge has conformed to all safety codes since it opened.
Cây cầu đã tuân theo mọi quy chuẩn an toàn kể từ khi khánh thành.
Employees have been conforming to the revised procedures all quarter.
Nhân viên đã tuân theo quy trình sửa đổi suốt cả quý.
Thì quá khứ
Last year's design conformed to a completely different regulation.
Thiết kế của năm ngoái tuân theo một quy định hoàn toàn khác.
The vendor was conforming to the contract when the dispute arose.
Nhà cung cấp đang tuân theo hợp đồng thì tranh chấp xảy ra.
By the time inspectors arrived, the plant had already conformed to the rules.
Khi thanh tra đến nơi, nhà máy đã tuân theo các quy định rồi.
The team had been conforming to the outdated process for a decade before the reform.
Đội ngũ đã tuân theo quy trình lỗi thời suốt một thập kỷ trước khi cải cách.
Thì tương lai
All vehicles will conform to the stricter emission limits next year.
Mọi phương tiện sẽ tuân theo giới hạn khí thải nghiêm ngặt hơn vào năm tới.
Starting Monday, all staff will be conforming to the revised procedure.
Kể từ thứ Hai, toàn bộ nhân viên sẽ đang tuân theo quy trình sửa đổi.
By the audit date, the plant will have conformed to every requirement.
Đến ngày kiểm toán, nhà máy sẽ đã tuân theo mọi yêu cầu.
By next spring, the branch will have been conforming to the policy for two years.
Đến mùa xuân tới, chi nhánh sẽ đã tuân theo chính sách này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conform / conforms | Quá khứ đơn S + conformed | Tương lai đơn S + will + conform |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conforming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conforming | Tương lai tiếp diễn S + will be + conforming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conformed | Quá khứ hoàn thành S + had + conformed | Tương lai hoàn thành S + will have + conformed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conforming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conforming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conforming |
Luyện chia conform qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the design) cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn; conform đi với giới từ to, không phải with.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.

