Chia động từ confiscate
All Tenses of the Verb "confiscate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *confiscate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
confiscate · confiscated · will confiscateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confiscatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confiscatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confiscatingThì hiện tại
The school confiscates any weapons found on campus.
Nhà trường tịch thu mọi vũ khí bị phát hiện trong khuôn viên.
Security is confiscating the fireworks at the entrance.
Đội an ninh đang tịch thu pháo hoa ngay tại cổng vào.
The authorities have already confiscated the illegal weapons.
Nhà chức trách đã tịch thu số vũ khí trái phép rồi.
Customs officers have been confiscating smuggled goods since the crackdown began.
Nhân viên hải quan đã tịch thu hàng lậu từ khi chiến dịch truy quét bắt đầu.
Thì quá khứ
Police confiscated the illegal drugs during the raid last night.
Cảnh sát đã tịch thu số ma túy trái phép trong cuộc đột kích tối qua.
Customs was confiscating the shipment when the manager protested.
Hải quan đang tịch thu lô hàng thì người quản lý phản đối.
Customs had already confiscated the goods before the paperwork arrived.
Hải quan đã tịch thu số hàng trước khi giấy tờ được gửi đến.
Police had been confiscating illegal firearms for weeks before the arrests were made.
Cảnh sát đã tịch thu súng trái phép suốt nhiều tuần trước khi thực hiện các vụ bắt giữ.
Thì tương lai
Officials will confiscate the illegal cargo tomorrow.
Nhà chức trách sẽ tịch thu lô hàng trái phép vào ngày mai.
At the checkpoint, guards will be confiscating any weapons found.
Tại trạm kiểm soát, lính gác sẽ đang tịch thu mọi vũ khí bị phát hiện.
By next week, agents will have confiscated all the counterfeit products.
Đến tuần sau, các nhân viên sẽ đã tịch thu toàn bộ hàng giả.
By the anniversary of the crackdown, police will have been confiscating weapons for five years.
Đến ngày kỷ niệm chiến dịch truy quét, cảnh sát sẽ đã tịch thu vũ khí suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confiscate / confiscates | Quá khứ đơn S + confiscated | Tương lai đơn S + will + confiscate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confiscating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confiscating | Tương lai tiếp diễn S + will be + confiscating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confiscated | Quá khứ hoàn thành S + had + confiscated | Tương lai hoàn thành S + will have + confiscated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confiscating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confiscating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confiscating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the officer) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
