Chia động từ confirm
All Tenses of the Verb "confirm"
Một động từ, mười hai thì. Xem *confirm* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
confirm · confirmed · will confirmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confirmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confirmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confirmingThì hiện tại
The doctor always confirms the diagnosis with a second test.
Bác sĩ luôn xác nhận chẩn đoán bằng một xét nghiệm thứ hai.
He is confirming his flight details with the airline.
Anh ấy đang xác nhận thông tin chuyến bay với hãng hàng không.
The lab has confirmed that the results are accurate.
Phòng thí nghiệm đã xác nhận rằng kết quả là chính xác.
Staff have been confirming attendees for the past two hours.
Nhân viên đã xác nhận danh sách người tham dự trong hai giờ qua.
Thì quá khứ
The manager confirmed the deal in writing last week.
Người quản lý đã xác nhận thỏa thuận bằng văn bản tuần trước.
He was confirming the details with the supplier when I arrived.
Anh ấy đang xác nhận chi tiết với nhà cung cấp khi tôi đến.
By the time we arrived, the venue had confirmed everything.
Đến lúc chúng tôi đến, địa điểm đã xác nhận mọi thứ rồi.
She had been confirming appointments all day before the system updated.
Cô ấy đã xác nhận các cuộc hẹn cả ngày trước khi hệ thống được cập nhật.
Thì tương lai
The doctor will confirm the results next week.
Bác sĩ sẽ xác nhận kết quả vào tuần sau.
By 9 a.m. the team will be confirming all ticket purchases.
Đến 9 giờ sáng nhóm sẽ đang xác nhận tất cả các giao dịch mua vé.
By the end of the day, we will have confirmed every order.
Đến cuối ngày, chúng tôi sẽ đã xác nhận mọi đơn hàng.
By close of business the staff will have been confirming registrations for eight hours.
Đến hết giờ làm việc nhân viên sẽ đã xác nhận đăng ký được tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confirm / confirms | Quá khứ đơn S + confirmed | Tương lai đơn S + will + confirm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confirming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confirming | Tương lai tiếp diễn S + will be + confirming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confirmed | Quá khứ hoàn thành S + had + confirmed | Tương lai hoàn thành S + will have + confirmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confirming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confirming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confirming |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau is/am/are phải dùng V-ing (confirming), không dùng nguyên mẫu.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên mẫu không to, không dùng V2 (confirmed).
