Chia động từ confine
All Tenses of the Verb "confine"
Một động từ, mười hai thì. Xem *confine* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
confine · confined · will confineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confiningThì hiện tại
The regulations confine the use of chemicals to licensed facilities.
Các quy định giới hạn việc sử dụng hóa chất trong các cơ sở được cấp phép.
The authorities are confining movement to essential travel only.
Các nhà chức trách đang hạn chế di chuyển chỉ cho những trường hợp thiết yếu.
The disease has confined him to a wheelchair.
Căn bệnh đã khiến anh ấy phải gắn liền với xe lăn.
He has been confining himself to his room for weeks.
Anh ấy đã tự nhốt mình trong phòng suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The outbreak confined thousands of people to their homes last year.
Dịch bệnh đã buộc hàng nghìn người ở trong nhà vào năm ngoái.
The lockdown was confining residents to their districts.
Lệnh phong tỏa đang hạn chế cư dân trong khu vực của họ.
Authorities had confined the suspect to a facility before the hearing.
Nhà chức trách đã giam giữ nghi phạm trong một cơ sở trước phiên điều trần.
They had been confining the animals to a small pen before the new enclosure was built.
Họ đã nhốt động vật trong chuồng nhỏ trước khi khu vực nuôi mới được xây dựng.
Thì tương lai
The new rules will confine construction work to daytime hours.
Các quy định mới sẽ giới hạn hoạt động xây dựng vào ban ngày.
The hospital will be confining visitors to one per patient next week.
Bệnh viện sẽ hạn chế mỗi bệnh nhân chỉ được một người thăm vào tuần tới.
By morning the firefighters will have confined the blaze to one block.
Đến sáng, lính cứu hỏa sẽ đã khống chế đám cháy trong phạm vi một khu nhà.
By the end of the month, staff will have been confining access for three weeks.
Đến cuối tháng, nhân viên sẽ đã hạn chế quyền truy cập được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confine / confines | Quá khứ đơn S + confined | Tương lai đơn S + will + confine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confining | Tương lai tiếp diễn S + will be + confining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confined | Quá khứ hoàn thành S + had + confined | Tương lai hoàn thành S + will have + confined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confining |
Lỗi thường gặp
last year là mốc quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến nay → phải dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
Chủ ngữ số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
